Bài 4 1,5đ: Vẽ hình, ghi GT – KL cho định lý: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”..[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
A/TRẮC NGHIỆM:(2đ)
Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Thay tỉ số
1 1 2
:1,25 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được:
A/
5
6 5
C/
6
5 6
Câu 2: Biết 3 5
x y
và x y 24 thì giá trị của x, y bằng:
A / x9;y15 B/x15;y9 C/ x6;y18 D/ x3;y21
Câu 3: Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:
Câu 4: Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2 Vậy An nhiều
hơn Hà mấy bông hoa?
B/TỰ LUẬN:( 8 Điểm)
Bài 1: ( 3đ) Tìm x, y biết a)
3 : 2 : 6
44 x
b)2 5
x y
và x y 99
Bài 2:(3đ).T ìm độ dài ba cạnh của tam giác, biết chu vi tam giác đó là 24m và độ dài ba cạnh tỉ lệ với
các số 3; 4; 5
Bài 3: (2đ) Tìm các số a, b, c, d Biết a: b: c : d = 2 : 3 : 4 : 5 và 3a + b - 2c + 4d = 105
Đề:
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1 3
5+(−1
4) Kết quả là:
Trang 2A 206 B 207 C 208 D 209
2 (− 5
18).(− 9
10) Kết quả là:
A 13 B 12 D 14 D 15
3 43
5:
2
5 Kết quả là:
A 233 B 235 C 232 D 23
4 813
:35 Kết quả là:
A 32 B 34 C 36 D 37
5 16 24 1
32.2
3
Kết quả là:
A 24 B 25 C 26 D 27
6 12
x =
3
4 Giá trị x là:
A 26 B 28 C 30 D 27
7 Tìm x, biết :
x :
Kết quả x bằng :
A
1
81 B.
1
1 27
D
1 243
8 Cho m = - 3 thì :
A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a)
b)
2012
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :
a)
.x 0, 25
b) x 1 5 32
Bài 3: (2điểm)
Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác biết chu vi của nó là 13,2 cm
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 290 và 536
b) Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9
BÀI LÀM ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Trang 31
(1đ) a) Tính đúng 905
b) Tính đúng
2 5 5
0,5
0,5
2
(1đ) a) Tìm được x 117
b) Ta có x 1 5 25
0,5
0,5
3
(2đ) Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta đượcx y z
3 4 5 và x + y + z = 13,2
13, 2 1,1 12
x y z x + y + z
Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5
Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm
0,5 0,5
0,5 0,5
4
(2đ) a) 290 25 183218
536 52 182518
Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518
Do đó 290 > 536
b) 227 23 989
318 32 999
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 7 (Bài số 1)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Kết quả phép tính 3
5+(−1
4) bằng: A 6
20 B
7
20 C
8
20 D. 9
20
Câu 2: Kết quả phép tính (− 5
18).(− 9
10) bằng: A 1
3 B
1
2 C
1
4 D
1 5
Câu 3: Kết quả phép tính 43
5:
2
5 bằng: A
23
3 B
23
5 C
23
2 D 23
Câu 4: Kết quả phép tính 813:35 bằng: A 32 B 34 C 36 D
37
Câu 5: Kết quả biểu thức 16 24 1
32 .2
3
bằng: A 24 B 25 C 26 D
27
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính:
4 x3bằng:
5 12
A
5 12
B
C 2 D.2
Câu 7: Giá trị của x trong phép tính:
x :
bằng:A
1
81 B.
1
243 C
1 27
D
1 243
Câu 8: Cho m = - 3 thì : A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
1
7⋅ −3
8 +
− 13
8 ⋅1
7 ; b) 9 (13)3:[ (−2
3)2+0,5 −11
2] ; c)
11.x 0,25 5
Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết :
a) b) x 1 5 32
c) (23:4).2(x+1) = 64 d) 3 2 x 3 ( 3)
Bài 3: (1 điểm) So sánh các cặp số sau:
a) 290 và 536 ; b) 227 và 318
Bài 4:( 2điểm)
Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó
2026
2013 2
A x
Bài làm
Trang 5………
………
………
………
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C C D C B D D II TỰ LUẬN (6 điểm) Bài Ý Nội dung 1 (3đ) a) 1 3 13 1 1 3 13 1 16 1 2 ( 2) 7 8 8 7 7 8 8 7 8 7 7 b) 3 2 1 2 1 1 4 1 3 1 4 2 1 5 1 9 3 9 : 0,5 1 9 : : : 3 3 2 27 9 2 2 3 9 2 3 9 3 5 5 c) 5 3 4 5 1 1 9 10 10 9 10 18 5. 3 2 9 10 5 2 (3đ) a) 5 5 1 10 3 7 0,25 6 6 4 12 12 7 7 : 12 11 11.x 0,25 5 11.x 12 6 12 11 12 x x 1 5 32 ( 2) 5 x 1 2 x1 b) c) 3 2 3 ( 3) 3 2 3 3 3 3 2 6 2 3 2 3 2 6 3 2 6 2 9 9 2 x x x x x x x x x 3 (1,5đ) a) Ta có: 290 = 25 18 = 3218; 536 = 52.18 = 2518 Mà 32 > 25 3218 > 2518 Vậy 290 > 536 b) Ta có: 227 = 23 9 = 89 ; 318 = 32.9 = 98
Mà 8 < 9 89 < 98 Vậy 227 < 318
4
(0,5đ)
Ta có:
2013
x
Trang 7Đề bài
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
Câu 1: Giá trị của biểu thức |−3
5| bằng:
A – 3
3
5
5 3
Câu 2: Cho a,b,c,d là các số khác 0 Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.d = c.b
Câu 3: Kết quả so sánh 2300 và 3200 là
A 2300 = 3200 B 2300 > 3200 C 2300 < 3200 D Không so sánh được
Câu 4: Biểu diễn nào sau đây là sai ?
A 5
12=0,4 (16) B
17
11 =1,(54) C
7
30=0,2(3) D
13
25=0 ,52
II Phần tự luận:(8,0đ)
Trang 8Câu 5: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a) 15
34+
7
21+
19
34−1
15
17+
2 3
b) (–2)3.( 34 –0,25) : ( 21
4− 1
1
6 )
Câu 6: Tìm x, biết:
a) 41
3:
x
4=6 :0,3 b) (23:4).2(x+1) = 64
Câu 7:
Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Câu 8 So sánh a) 13
38 và
1
3 b) √235 và 15
B Đáp án:
I, Trắc nghiệm
II, Tự luận
Câu 5 (3.0đ):
a) 1534+ 7
21+
19
34−1
15
17+
2
3 = (
15
34+
19
34 ) + (
7
21+
2
3 ) – 1
15 17
= 1 + 1 –1 15
17 =
2
17 (1,5 đ)
b) (–2)3.( 34 –0,25) : ( 21
4− 1
1
6 ) = –3
9
13 (1,5 đ)
Câu 6 (2 đ)
a) 41
3:
x
4=6 :0,3 ⇔ x = 1315 b) x = 4
Câu 7 (2 đ)
Gọi số giấy vụn 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c kg
Ta có: a9=b
7=
c
8 và a + b + c = 120 suy ra
a
9=
b
7=
c
8 =
a+b+c
9+8+7=
120
24 = 5 (1đ)
Vậy a = 5.9 = 45 (kg)
b = 5.7 = 35 (kg)
Trang 9c = 5.8 = 40 (kg) (1 đ)
Câu 8 (1,0đ)
a) 13
38 >
13
39=
1
3 b) 15= √225 < √235
ĐỀ SỐ 2 A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm
Câu 1: Giá trị của biểu thức A =
bằng
A/
1
3
B/
2 3
C/
1
2 3
Câu 2: Cho x30;y70thì
A/ x < y B/ x > y C/ x<y D/ Cả A, B,C đều đúng
Câu 3: Biết x 0,573 2 thì x bằng
Câu 4: Biết
4 a 10
thì giá trị của a là:
A/
14
5
B/
14
24
24 5
Câu 5: Tích a a n 2 bằng
2
2n
a a
D/a n2
Câu 6: Viết gọn tích 2 2 22 4 3 ta được
Câu 7: Biết 4 5
x y
và x y 18 thì x , y bằng A/x7;y11 B/x8;y10 C/ x10;y8 D/x11;y7
Trang 10Câu 8: Tính giá trị của M =
9 36 16
ta được
A/
47
9
27
45 4
B/ TỰ LUẬN: ( 6điểm)
Bài 1: (3 đ ) Tính a) 9
3 81
b)
1 4 2
2 7 :
8 9
c) 3,75 7, 2 2,8 3,75
Bài 2: (2 đ ) Tìm a ,b biết a)
b) a 2010 2009
Bài 3: (1đ) Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 6z và x + y + z = 1830
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Câu 1 Các khẳng định sau đúng hay sai?
1) 5 5
2) x2 x với mọi x Q
3) 5 9. 52 511
4) Mọi số vô tỉ đều không phải là số hữu tỉ
Câu 2 Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A) 3 Q B) 5 R
2) Giá trị của biểu thức 4
1 16
25 0,36
là:
A) 1 B) 4
5
C) 2
5
D) Một số khác
II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1(2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).
1 8
13 8
3 7
1
2
1 1 5 , 0 3
2 : 3
1
9
2 3
Bài 2(2,5 điểm) Tìm x, biết:
Trang 11a) 5
4 2
1 1
x 4
3
b)
0 7
1 5
4
Bài 3(2,5 điểm)
Số học sinh khối 6, 7, 8 tỉ lệ với các số 9; 8; 7 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là
50 học sinh Tính số học sinh mỗi khối ?
Bài 4(1 điểm).
c c
b b
a
và a + b + c 0 Tính giá trị của 1935
1930 2 3
b
.c b a
M
-Hết -Đáp án
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
(Mỗi ý đúng được 0,25điểm)
Câu 2 1) C (0,5điểm) 2) A (0,5điểm)
II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1(2 điểm)
a) 7
2
b) 5
3
(1 điểm) (1 điểm)
Bài 2(2,5 điểm).
a) x = 35
11
1
b) x = 35
23
; x = 35
33
(1,5 điểm) (1 điểm)
Bài 3(2,5 điểm)
Gọi số hs khối 6, 7, 8, lần lượt là a, b, c (a, b, c N*)
Ta có 9 8 7
và a - c = 50
50 7 9 7
8
9
a
=> a = 225
b = 200
c = 175
Kết luận
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
Bài 4(1 điểm).
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1 a c b
c b a a
c c
b b
a
a = b ; b = c; c = a
a = b = c
Trang 12 Vậy
1 b
b b
.b b b b
.c b a
1935 1935
1930 2 3 1935
1930 2 3
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,91 ; B 0,9 ; C 0, 99 ; D 0,92
Câu 2:
5
bằng:
A 6
1
3 ; B
5
2 6
; C
6
1 9
; D
5
1 3
Câu 3: Kết quả của phép tính 3,5 2
7
bằng :
D - 0,1 Câu 4: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A
11
30 B
11
11
60 D
11 90
Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ?
A
5
0
B
1,2
1 2
D 2
Câu 6: 25 bằng:
A 25 ; B - 25 ; C 5 và - 5 ; D 5
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25):
2
1 2
; 3/
2 3
5 5
4/ 0,(123) +
292 333
Bài 2 (3 điểm).
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
x 9,5
2/ (1 điểm) Tìm hai số Biết tỉ số của hai số đó là
1
2 và tổng của hai số đó bằng 12.
Bài 3 (1 điểm). Cho
3 3
b a
Chứng minh rằng: a = b (với a + b - 3)
Trang 13Đáp án ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
2/ (-0,25):
2
1
2
=
-1
4:
1
4=
4
(0,75 điểm)
3/
2 3
5 5
=
2 3
5 5
4/ 0,(123) +
292
333 =
41
333+
292
Bài 2 (3 điểm).
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
a/ 3:x = 6:5 3 5 2,5
6
x
(1 điểm)
c/
x 9,5
x 9,5
x 9,5
2/ Gọi x, y lần lượt là hai số cần tìm
Theo bài: 1 3
x y
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
12 3
x y x y
Bài 3 (1 điểm)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
(0,5 điểm) Suy ra: a 1 a b
b (0,5 điểm)
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 7 – ĐỀ SỐ 7.
I Trắc nghiệm:
A 500 B 1300 C 1800
Trang 14Câu 2 Hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì tạo thành
A một góc vuông B hai góc vuông C ba góc vuông D bốn góc vuông Câu 3 Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:
A 2 cặp B 3 cặp C 4 cặp D 5 cặp.
Câu 4 Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng với nội dung tiên đề Ơ-clit:
A Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, có vô số đường thẳng đi qua M và song song với a.
B Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
C Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song đường thẳng đó.
Câu 5 Cho hai đường thẳng a // b, nếu đường thẳng c a thì:
A a b B b c C c // a D b // c
Câu 6 Trong định lí đươc phát biểu dưới dạng “Nếu … thì …” thì phần giả thiết đứng ở:
A Trước từ “thì” B Sau từ “thì” C Trước từ “nếu” D Một kết quả khác
Câu 7 Đánh dấu “X’’ vào ô trống thích hợp
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
không có điểm chung.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng chỉ có một
đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Câu 8 Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B
Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau:
A A 1 (vì là cặp góc sole trong)
B A 2 = (vì là cặp góc đồng vị)
II Tự luận:
Bài 1 Cho hình vẽ
a Hai đường thẳng a và b như thế nào với nhau? Vì sao?
b Tính số đo góc C?
Bài 2 Cho hình vẽ Biết: a//b, Om // a Hãy tính số đo của góc O.
c
4 3 2 1
3
4 12 b
a
B
A
Trang 15Đề : 01
Bài 1 (1,0đ): Vẽ hai đường thẳng aa’ và bb’ cắt nhau tại A Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh.
Bài 2 (1,5đ): Cho hình 1, hãy viết tên:
a) Hai cặp góc so le trong
b) Hai căp góc đồng vị
c) Hai căp góc trong cùng phía
Bài 3 (1,0đ): Cho đoạn thẳng AB = 6 cm.Vẽ, ký hiệu đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Bài 4 (1,5đ): Vẽ hình, ghi GT – KL cho định lý: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia”
Bài 5 (2,0đ): Cho hình 2, biết A1= 1150
a) Vì sao m // n?
b) TínhB1.
Trang 16Bài 6 (1,5đ): Cho hình 3, biết A1B1 Chứng tỏ cb.
Bài 7 (1,5đ): Cho hình 4, biết Ax // Cy Chứng tỏ rằng A C ABC
Hình 2
Hình 3
Trang 17Đề : 02
Bài 1 (1,0đ): Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại B Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh.
Bài 2 (1,5đ): Cho hình 1, hãy viết tên:
a) Hai cặp góc so le trong
b) Hai căp góc đồng vị
c) Hai căp góc trong cùng phía
Bài 3 (1,0đ): Cho đoạn thẳng CD = 5 cm.Vẽ, ký hiệu đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Bài 4 (1,5đ): Vẽ hình, ghi GT – KL cho định lý: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
Bài 5 (2,0đ): Cho hình 2, biết B1= 650
a) Vì sao a // b?
b) TínhA1.
Bài 6 (1,5đ): Cho hình 3, biết A1B1 Chứng tỏ cb
Bài 7 (1,5đ): Cho hình 4, biết Ax // Cy Chứng tỏ rằng A C ABC
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Trang 18ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I
Môn: Hình học 7 – Tiết PPCT : 16
Bài 1: (1,0đ)
- Viết được tên hai cặp góc đối đỉnh (0,5đ)
Bài 2: (1,5đ)
- Viết đúng mỗi cặp góc được 0,25 đ x 6 = 1,5đ (1,5đ)
Bài 3: (1,0đ)
Bài 4: (1,5đ)
Bài 5: (2,0đ)
- Giải thích đúng – mỗi căn cứ (0,5) (1,0đ)
- Lập luận và tính đúng B1 = 650 (1,0đ)
Bài 6 (1,5đ):
- Chứng tỏ được a // b dựa vào hai góc so le trong bằng nhau (0,75đ)
Bài 7 (1,5đ):
- Qua B kẻ đường thẳng d song song với Ax (0,25đ)
- Suy ra được B1B 2 A C (0,25đ)
- Mà B1B 2 ACB nên ACB A C (0,25đ)
Hình 4