KiÕn thøc: - Học sinh nêu đợc sơ đồ tổng hợp các chất ở vi sinh vật - Phân biệt đợc quá trình phân giải trong và ngoài tế bào ở vi sinh vật nhờ Enzim - Nêu đợc một số ứng dụng đặc điểm c[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết: Bài 14 : Enzim và vai trò của ezim trong quá trình
chuyển hoá vật chất
I, Mục tiêu
1, Kiến thức:
+ Học sinh trình bày đợc cấu trúc, chức năng của ezim
+ Học sinh trình bày đợc cơ chế tác động của enzim
+ Học sinh trình bày đợc ảnh hởng của yếu tố môi trờng đến hoạt động của enzim+ Học sinh trình bày đợc enzim điều hoà hoạt động trao đổi chất bằng cơ chế ức chếngợc
2, Kỹ năng
- Rèn cho học sinh một số kỹ năng sau:
+ Quan sát tranh, hình, sơ đồ nắm để bắt kiến thức
- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n tráchnhiệm, trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc; mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đếnquá trỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
III, Trọng tâm của bài
+ Enzim là chất xúc tác sinh học
+ Cơ chế tác động của enzim
+ Vai trò điều hoà chuyển hoá vật chất bằng enzim
IV, Tiến trình thực hiện
1, ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sỹ số
2, Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Năng lợng là gì? Năng lợng đợc tích trữ trong tế bào dới dạng nào?
Câu 2: Trình bày cấu trúc hoá học và chức năng của phân tử ATP
3, Hoạt động dạy học
Mở bài : Giáo viên đa vấn đề dới dạng câu hỏi
+ Tại sao cơ thể ngời có thể tiêu hoá đợc tinh bột nhng lại không tiêu hoá đợcxenlulôzơ?
Trang 2Hay : + Tại sao có ngời không uống đợc sữa, dễ bị đầy hơi?
+ Muốn tiêu hoá đợc phải nhờ có enzim, hôm nay chúng ta học bài 14 “Enzim và vai
trò của ezim trong quá trình chuyển hoá vật chất ”
+ Enzim có thể hoạt động ở bất
cứ vị trí nào trong cấu trúc hay
không?
- GV nhận xét bổ sung
- GV yêu cầu HS đọc SGK,
quan sát H14.1, giáo viên yêu
cầu trả lời theo câu hỏi gợi ý
+ VD: enzimAmilaza,Pepsin
+ HS nghiên cứu SGKTrả lời:
+ HS đọc SGK, quan sátH14.1 thảo luận nhómTrả lời:
+ HS đọc SGK, quan sátH14.1 thảo luận nhóm vàtrả lời
+ Cơ chất+Enzim: Sacasata
+ Pr và chất khác
- Enzim có vùng trung tâmhoạt động:
+ Là chỗ lõm xuống hay 1khe nhỏ ở trên bề mặt củaenzim để liên kết với cơchất
+ Cấu hình không gian củaenzim tơng ứng với cấuhình cơ chất
+ Là nơi enzim liên kếttạm thời với cơ chất
3, Cơ chế tác động:
Cơ chế:
+ Enzim + cơ chất (tại trung tâm hoạt động) phức chất enzim-cơ chất
phản ứng xảy ra sản phẩm của enzim
Tính đặc hiệu:
+ Mỗi enzim chỉ xúc táccho 1 hoặc 1 số cơ chấtnhất định
+ HS quan sát tranh, thảoluận nhóm trả lời theo câuhỏi gợi ý
Nếu t0 độ quá cao: Enzimmất hoạt tính
Nếu t0 độ quá thấp: Enzimngừng hoạt động
4, Các yếu tố ảnh hởng
đến hoạt tính của enzim
+ Nhiệt độ (SGK)
Trang 3+ So sánh chất tham giam phản
- GV giảng giải nội dung chất
ức chế hoặc hoạt hoá của enzim
VD: enzim pipsin của dịchdạ dày thích hợp với pH=
Hoạt động 2:
+ Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất.
- GV nêu vấn đề:
+ Enzim có vai trò ntn trong quá
trình chuyển hoá vật chất?
Để trả lời đợc GV đa ra câu hỏi
gợi ý:
+ Nếu không có enzim điều gì
sẽ xẩy ra?
+Tế bào điều chỉnh quá trình
chuyển hoá vật chất bằng cách
nào?
+ Chất ức chế và hoạt hoá có tác
động ntn đối với enzim?
- GV nhận xét và đánh giá và
giúp HS hoàn thiện kiến thức
+ HS nghiên cứu SGK vàH14.2 thảo luận nhóm trả
lời:
+ Hoạt động sống của tếbào không duy trì
+ Tế bào điều chỉnh hoạttính của enzim
+Chất ức chế làm enzimkhông kết hợp với cơ chất
+Chất hoạt hoá làm tănghoạt tính của enzim
tạo thành và cơ chất của enzim
đó cũng sẽ tích luỹ gây đợc cho
tế bào hay gây các triệu trứng
-Kết luận : + Enzim xúc tác các phảnứng sinh hoá trong tế bào.+ Tế bào tự điều hoà quátrình chuyển hoá vật chấtthông qua điều khiển hoạttính của enzim bằng cácchất hoạt hoá hay ức chế.+ức chế ngợc là kiểu điềuhoà trong đó sản phẩm củacon đờng chuyển hoá quaylại tác đông nh một chất
ức chế làm bất hoạt enzimxúc tác cho phản ứng ở
đầu con đờng chuyển hoá
Trang 4-Liên hệ : Cần ăn uống hợp lý
để tránh gây hiện tợng bệnh lý
tránh rối loạn chuyển hoá
+ Xác định đợc chất cónồng độ tăng là C
+Chất C thừa ức chế enzimchuyển AB, chất A tích
tụ trong tế bào
+Chất A H gây hại cho tếbào
4, Tổng kế và đánh giá
+ HS đọc kết luận SGK (trang 59)
+ Đọc mục “Em có biết”
+ HS điền vào phiếu học tập, GV thu 1 số phiếu học tập để chấm, tìm hiểu cơ chế tác độngcủa enzim
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ Chuẩn bị cho thực hành: Khoai tây sống và luộc chín, dứa tơi, gan lợn, gan gà tơi
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
- Gan lơn hoặc gà tơi
*GV: ống nghiệm, ống hút, cốc thủy tinh, cốc sứ nghiền mẫu, thớt, phễu, lới lọc, que tre,ống đong …
Trang 5Nêu một số đặc điểm của Enzim?
- Nhỏ 1 giọt dung dịch H2O2
lên mỗi miếng khoai
Câu hỏi: Tại sao phải chuẩn bị
3 lát khoai tây khác nhau?
GV: Nêu câu hỏi
- Cơ chất của Enzim Catalaza
là gì ?
- Sản phẩm tạo thành sau phản
ứng do enzim này xúc tác là
gì?
- Tại sao có sự sai khác về hoạt
tính enzim giữa các lát khoai
tây?
Tiến hành theo nhómnghiên cứu SGK (trang61) Các thành viên trongnhóm chuẩn bị theo hớngdẫn của GV và nhóm tr-ởng: Chuẩn bị 3 lát khoaitây (dầy 5 cm)
lời câu hỏi
- Viết thu hoạch
- 3 lát khoai tây+ 1lát sống+ 1 lát chín+ 1lát sống ngâm trong nớclạnh
- Nhỏ H2O2 lên 3 lát khoai
- Quan sát hiện tợng
+ Lát khoai sống tạo ra bọckhí bay lên
+ Lát khoai tây chín không
có hiện tợng gì
+ Lát khoai tây sống ngâmtrong nớc lạnh có bọt khínhng rất ít (hoặc không cóbọt khí)
* Nội dung nêu đợc
- Cơ chất là H2O2
- Sản phẩm sau phản ứng làH2O2
- Sự sai khác về enzim ở cáclát khoai
+ Xét ở nhiệt độ bình thờngEnzim Catalaza có hoạt tínhcao tạo ra nhiều bọt khí trên
bề mặt lát khoai
Trang 6+ Lát để trong nớc đá lạnhEnzim giảm hoạt tính khinhiệt độ thấp.
+ Lát chín: Nhiệt độ phânhủy mất hoạt tính
B- Thí nghiệm sử dụng enzim trong quả dứa
tơi để tách chiết ADN.
1- Mục tiêu
- HS biết sử dụng Enzim trong tự nhiên để tách ADN ra khỏi tế bào
- Nhận biết đợc một số đặc tính Lý hóa của ADN
kiểm tra kết quả thí nghiệm
Câu hỏi: Cho nớc rửa chén
vào dịch nghiền TB có mục
đích gì? Giải thích?
Câu hỏi: Dùng Enzim trong
quả dứa tơi ở thí nghiệm
này có tác dụng gì? Giải
thích?
1- Tiến hành thí nghiệmMỗi nhóm phân công cácthành viên thực hiện theo 4bớc (SGK trang 62)
- Các thao tác cần chú ý:
Nghiền mẫu cẩn thận, lọcdịch, lọc nớc cốt dứa,khuấy nhẹ hợp chất trongống nghiệm
- Quan sát các hiện tợng ởống nghiệm
2- Viết báo cáo thu hoạch
- Viết tờng trình thí nghiệmcác bớc tiến hành thínghiệm, kết quả thínghiệm
- Vận dụng lý thuyết đểgiải thích thí nghiệm mà
* Tiến hành
- Thấy phân tử ADN dạng sợitrắng đục và kết tủa lơ lửng
Tách đợc ADN với quan sát
* Nội dung nêu đợc
- Cho nớc rửa chén bát vàodịch nghiền để phản ánh vỡmàng sinh chất
- Dùng Enzim trong quả dứa
t-ơi để thủy phân Protêin vàphóng ADN ra khỏi Protêin
Trang 7các em vừa tiến hành.
- Thảo luận, trả lời câu hỏi
IV- Củng cố
GV: - Giải đáp thắc mắc
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Lý do thành công, không thành công
- Các thao tác thực hiện thí nghiệm
HS: Trả lời các phần trong phiếu học tập.
1
2
V- Dặn dò
- Vệ sinh lớp học sạch sẽ
- Rửa dụng cụ, lau sạch, trả lại GV
- Ôn tập kiến thức về hô hấp, cấu tạo của thể để chuẩn bị cho bài học sau
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 8
- Khái niệm Quang hợp
- Nêu đợc Quang hợp gồm 2 pha: Pha sáng và pha tối
- Nêu đợc mối liên quan giữa ánh sáng với mỗi pha cũng nh mối liên hệ giữa 2 pha
- Mô tả đợc tóm tắt các sự kiện chính của chu trình C3
- Trình bày đợc tóm tắt diễn biến, các thành phần tham gia, kết quả của pha sáng
- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n tráchnhiệm, trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc; mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đếnquá trỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
II Chuẩn bị
- Phơng pháp:Nêu vấn đề, phát vấn
- Phơng tiện:Tranh H17.1,H17.2,H9.2
III Trọng tâm của bài:
- Bản chất của quang hợp và 2 pha của quang hợp
IV Tiến trình tiết học
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1:Thế nào là hô hấp tế bào? Qt hít thở của chúng ta có mối liên quan nh thế nào
với quá trình hô hấp tế bào?
Câu 2:Hô hấp tế bào gồm mấy giai đoạn?Đặc điểm của mỗi giai đoạn.
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Con ngời, các loài động
vật lấy Nl từ đâu để nuôi
sống cơ thể?
- Gv dẫn dắt hs thấy rằng
- Học sinh vận dụng các kiến thức thực tế để trả lời
Trang 9mọi sinh vật đều sử dụng
Sp:NADP+, ADP,chất hữu cơ
I Khái niệm về quang hợp
- Quang hợp là quá trình sử dụng năng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
_Phơng trình quang hợp:CO2 + H2O+NLAS Diệp lục ( CH20)+ O2
- Sinh vật quang hợp: Thực vật,tảo, 1 số vi khuẩn
II.Các pha của quá trình quang hợp
Quang hợp gồm 2 pha:
+ Pha sáng + Pha tối
Tính chất của 2 pha+Pha sáng: chỉ diễn ra khi có
as, NLAS đợc biến đổi thành năng lợng trong các phân tử ATP, NADPH
+Pha tối:Diễn ra cả khi có as
và cảc trong tối, Nhờ ATP và NADPH mà Co2 tổng hợp thành chất hữu cơ
Gv cho hs quan sát sơ đồ
pha sáng(H17.1)
-Pha sáng diễn ra ở đâu?
-Pha sáng chia làm mấy
-Dựa vào chất sử dụng và chất tạo thành viết pt
1.Pha sáng
- Diễn ra ở màng Tilacoit
- Diễn biến:
+NLAS đợc các phân tử sắc tố quang hợp hấp thụ
+NLsau khi đợc hấp thụ đi vàocác chuỗi chuyền electron tạoATP, NADPH
Nlas+H2O+NADP++ADP+PiDiệp lục NADPH+ATP+O2
Pha tối diễn ra ỏ dâu?
-Nguyên liệu pha tối? SP
của pha tối?
-Liên quan giữa pha tối
Trang 10H17.2trả lời các câu hỏi
-Chất nhận CO2 đầu tiên
trong chu trình là gi?
- Sp đầu tiên?
- Sp chính của chu trình?
- Tại sao ngời ta gọi quá
trình cố định CO2 là chu
trình
Gv nhận xét các câu trả
lời và bổ sung
- Chất nhận đầu tiên:RiDP
- Sp đầu tiên: Hợp chất 3cácbon
- Sp chính của chu trình:
Đờng
- Vì quá trình tạo thành 1 vòng khép kín
- CO2+ hợp chất 5 cácbon tạo thành hợp chất 6 cácbon không bền, tách ra thành các phân tử
3 cácbon
- Hợp chất 3 cácbon dợc biến
đổi thành AlPG
- AlPG một phần sd tái tạo RiDP.Phần còn lại biến đổi thành tinh bột và saccarôzơ
V Củng cố bài
- Bản chất của quang hợp là gi?
- Quang hợp gồm những giai đoạn nào? Mối liên quan giữa chúng
VI Bài tập về nhà:
1 Trả lời các câu hỏi trong SGK
2 So sánh quá trình hô hấp và quá trình quang hợp?( Sản phẩm, Nguyên liệu, phơng trình, nơi thực hiện)
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Ngày soạn:
Chơng IV: Phân bào Tiết: Bài 18: Chu kì tế bào và quá trình nguyên phân
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nêu đợc khái niệm chu kỳ tế bào - mô tả đợc các giai đoạn của chu kỳ tế bào
- Hiểu rõ quá trình phân bào đợc điều khiển nh thế nào và những rối loạn trong quá trình điều hòa phân bào sẽ để lại những hậu quả gì ?
Trang 11- Trình bày đợc các kì của quá trình nguyên phân.
- Nêu đợc ý nghĩa của quá trình nguyên phân
- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n tráchnhiệm, trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc; mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đếnquá trỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
II/ Chuẩn bị:
1 Phơng pháp:
- Giáo viên phát vấn
- Học sinh nghiên cứu SGK, tranh hình, thảo luận nhóm và trả lời lệnh
2 Đồ dùng dạy học:
- Tranh hình 18.1 và 18.2 phóng to
- Tranh phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật (nếu có)
III/ Trọng tâm của bài:
ĐVĐ: ở bài 1 ta đã biết các tế bào chỉ đợc sinh ra bằng cơ chế phân bào Vậy tế bào
có những hình thức phân bào nào ? cơ chế và ý nghĩa của chúng ra sao ? => Chơng VI:
? Tế bào có những hình thức phân bào nào ? => ĐVĐ vào bài 18
Trang 12Hoạt động I Tìm hiểu về chu kì tế bào
I/ Chu kì tế bào
? Chu kì tế bào là gì ? Tham khảo SGK + hình
18.1 thảo luận và trả lời
- Là khoảng thời gian giữa
2 lần phân bào gồm kìtrung gian và quá trìnhnguyên phân
? Kì trung gian đợc chia
? Có phải ở tất cả các tế bào
khi kết thúc pha G1 đều
chuyển sang pha S ?
? Thời gian chu kì tế bào ở
? Sự điều hòa chu kì tế bào
có vai trò gì ?
- Nhằm đảm bảo sự sinh ởng và phát triển bình th-ờng của cơ thể
tr-? Điều gì sẽ xảy ra nếu sự
điều hòa chu kì bị trục
II/ Quá trình nguyên phân:
? Nguyên phân gồm mấy Tham khảo SGK, nêu đợc:
Trang 13giai đoạn ? Gồm 2 giai đoạn: Phân chia
nhân và phân chia tế bàochất
1 Phân chia nhân (phân chia vật chất di truyền)
a, Kì đầu:
- Các NST kép bắt đầu xoắn
và co ngắn lại
- Cuối kì đầu màng nhân vànhân con biến mất
- Thoi phân bào dần xuấthiện
=> Đây đợc xem là giai
đoạn “bao gói” vật liệu di
đ-xoắn cực đại
-Vị trí: Tập trung thành 1hàng dọc ở mặt phẳng xích
- Thoi phân bào đợc đínhvào 2 phía của NST tại tâm
động
? Quan sát H18.2 e em có
nhận xét gì về động thái
của các NST kép ?
Nghiên cứu hình vẽ, trả lời c, Kỳ sau:
- 2 nhiễm sắc tử trong mỗiNST kép tách nhau ra vàphân ly đồng đều trên thoiphân bào về 2 cực của tế bào
? Sau khi nhân đôi các NST
không tách nhau mà dính
nhau ở tâm động điều này
có lợi gì?
Thảo luận nhóm, trả lời
- Giúp phân chia đồng đềuvật chất di truyền
? Tại sao các NST lại xoắn
tới mức cực đại rồi mới
Trang 14? Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì
giữa của nguyên phân các
thoi vô sắc bị phá hủy ?
- Các NST tháo xoắn trở vềdạng sợi mảnh
? Tại sao khi phân chia
xong, NST lại tháo xoắn trở
về dạng sợi mảnh ?
- Thực hiện nhân đôi, tổnghợp ARN, chuẩn bị cho chukì sau
? Việc phân chia tế bào
chất xảy ra ở kì nào ?
- Kì cuối 2 Phân chia tế bào chất:
Hoạt động III Tìm hiểu ý nghĩa của nguyên nhân
III/ ý nghĩa của quá trình nguyên phân:
? Nêu ý nghĩa sinh học của
- Với sinh vật nhân thực đabào làm tăng số lợng tế bàogiúp cơ thể sinh trởng vàphát triển tái sinh các mô,cơ quan bị tổn thơng
? Nêu ý nghĩa thực tiễn của
- ứng dụng nuôi cấy mô
đạt hiệu quả
Trang 15V/ Tổng kết - đánh giá:
- 1 học sinh đọc phần ghi nhớ (SGK), giáo viên nhấn mạnh những ý cơ bản
- Nhận xét giờ học
VI/ Bài tập về nhà:
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “em có biết” SGK trang 75
- Ôn tập kiến thức về quá trình giảm phân
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Ngày soạn:
Tiết: bài 19 Giảm phân I/ Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
Mô tả đợc diễn biến cơ bản của quá trình giảm phân
Giải thích đợc vì sao qua giảm phân số NST giảm một nửa
Tìm đợc 2 sự kiện quan trọng dẫn đến tăng số l;oại giao tử trong giảm phân từ đó nêu ý nghĩa của giảm phân
Chỉ ra đợc điềm khác cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân?
2/ Ký năng:
Kỹ năng quan sát, phân tích hình vẽ
Phát triển t duy lý thuyết: phân tích, so sánh
Kỹ năng hoạt động nhóm
Trang 16- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n tráchnhiệm, trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc; mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đếnquá trỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
Ii Chuẩn bị:
1/ Đồ dùng:
Hình vẽ 19.1; H19.2 ( sinh học cơ bản); Hình 30.2 (sinh học nâng cao)
Phiếu học tập 1, 2 ( Học sinh đã chuẩn bị ở nhà); PHT số 3 ( tại lớp)
Máy chiếu (nếu có)
2/ Kiểm tra bài cũ:
Một tế bào (2n) có ký hiệu A a B b, viết ký hiệu bộ NST ở kỳ trung gian, kỳ sau, kỳcuối của phân bào nguyên phân
Thực chất của phân bào nguyên phân? Xảy ra ở thời điểm nào trong chu kỳ tế bào?
Điều gì xảy ra khi kỳ giữa của nguyên phân thoi vô sắc bị phá huỷ
3/ Giảng bài mới:
- Đặt vấn đề : Nh sách giáo viên hoặc vào bài trực tiếp.
- Hoạt động 1 : Mục tiêu : Nắm đợc diến biến cơ bản của giảm phân
- Giáo viên treo H19(sơ đồ
giảm phân )
? Giảm phân xảy ra ở loại
tế bào nào? Thời điểm nào?
? Có mấy lần phân bào liên
tiếp? Kết quả sau giảm
phân
- Giáo viên yêu cầu các
nhóm báo cáo kết quả
Trang 17Tờ nguồn của PTH1:A
NST co xoắn lại thoi vô sác hìnhthành, màng nhân ;nhân conbiến mất
Kỳ giữa NST xoắn tối đa
Tập hợp thành 2 hàng trên mặtphẳng xích đạo của thoi vô sắc;
tơ vô sắc dính vào một phía củamỗi NST kép
Các NST kép tập trung thànhmột hàng trên mặt phẳng xích
đạo của thoi vô sắc
Kỳ sau Mỗi NST kép trong cặp tơng
đồng đợc thoi vô sắc kéo về 2cực của tế bào
Các NST tách nhau tiến về 2 cực
tế bào
Kỳ cuối ở mỗi cực tế bào NST dần giãn
xoắn, màng nhân con xuát hiện,thoi vô sắc tiêu biến, tế bào chấtphân chia
Kết quả tạo 2 tế bào con có bộNST đơn bội kép ( n NST kép)
Màng nhân và nhân con xuấthiện, thoi vô sắc tiêu biến, tếbào chất phân chia
Kết quả từ 2 tế bào đơn bội képthành 4 tế bào đơn bội (n)
B: Diễn biến của TB sau giảm phân :
- Sau giảm phân cácTB con sẽ biến đổi thành các giao tử
- -1TB sinh tinh (2n) qua giảm phân tao 4 tinh trùng có khả năng thụ tinh
- -1TB sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo 1trứng lớn (n) có khả nâng thụ tinh và 3thể
định hớng (n) sau sẽ tiêu biến
- Hoạt động 2 : Mục tiêu
+ GiảI thích tại sao qua giảm phân bộ NST giảm từ 2 n xuống còn 1 n? Xảy ra
ở thời điểm nào?
+ Tím 2 sự kiện quan trọng trong giảm phân làm tăng số loại giao tử dẫn đến
làm tăng biến dị tổ hợp
Sau khi học sinh có kiến
thức về giảm phân; GV yêu
cầu HS đọc lại một lợt sau
đó trả lời câu hỏi
? Trong giảm phân, NST
nhân đôi mấy lần? Thời
điểm nào? Phân chia mấy
lần? Thời điểm nào?
? Trạng tháI kép của NST
tồn tại từ thời điểm nào đến
thời điểm nào?
? Số NST ở kỳ trung gian1,
kỳ sau 1, kỳ cuối 1, kỳ cuối
2 (Nếu tế bào sinh dục 2n)
?Số NST giảm từ 2n xuồng
1n tại thời điểm nào?
? Tìm 2 sự kiện quan trọng
nhất dẫn đến xuất hiện
nhiều loại giao tử ?
Cho HS quan sát
H30.2 (sinh học 10
nâng cao) Nếu tế bào
HS làm việc theo yêu cầu của giáo viên
- NST nhân đôI 1 lần ở kỳ trung gian 1 NST phân chia 2lần ỏ kỳ sau 1 ( phân chia cặp
đồng dạng); và kỳ sau 2 (Phân chia cromatít)
- Tòn tại từ kỳ trung gian 1
đến kỳ giữa 2
- TBSD (2n); trung gian 1 (2n
kép); Sau1 (2n kép); cuối 1 (nkép); cuối 2 (n đơn)?
Trang 18trao đổi chéo và không
có trao đổi chéo.?
Yêu cầu HS báo cáo
Tờ nguồn của PHT số 2:
Khả năng 1: K.tg;giữa; sau1 K.cuối1 K.cuối2
abKhả năng 2:
giảm phân cho bao nhiêu
loại giao tử ; sự kiện nào
giảI thích kết quả đó
GV đa raKL chung
-4 loại giao tử :AB,ab,Ab,aB-Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự
do của các cặp NST đồng dạng
từ Kgiữa1sang kỳ sau1
Hoạt động 3: Mục tiêu : HS nêu đợc 2 ý nghĩa của giảm phân
-Từ 2sự kiện dẫn đến làm
tâng số loại giao tử GV cho
HS nêu ý nghĩa 1của giảm
II II Ynghĩa của giảm phân (2ý nghĩa SGK)
Sơ đồ:
Hợp tử (2n) ? Cơ thể trởng thành TBSD (2n)
Giao tử cái
Hoạt động 4: mục tiêu : HS chỉ đợc điểm khác cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân
GV yêu cầu HS hoàn thành PHT số 3 từ đó rút đợc điểm khác cơ bản giữa nguyên phân vàgiảm phân
3 : Củng cố :GV yêu cầu HS đọc SGK phần kết luận chung và hòan chỉnh kết luận:
Trang 19-Giảm phân xảy ra ở TB SD khi chín
-Gồm 2 lần phân bào liên tiếp
-NST nhân đôI 1 lần ; phân chia 2 lần -GPI: Phân chia cặp NST đồng dạng
-GPII: Phân chia NSTkép thành2NSTđơn
-Kết quả từ 1TBSD(2n) thành 4TB đơn bội (n)
-Hiện tợng tiếp hợp ;TĐC(kỳ đầu1); hiện tợng phân ly độc lập và tổ hợp tự do (từ k.giữa1 sang k.sau1)của cặp nst đồng dạngtrong giảm phân đã làm tăng số loại giao tử ; kết hợp vôi sự thụ tinh dẫn đến tăng BDTH làm sinh giới đa dạng phong phú
-Giảm phân kết hộp với thụ tinh và nguyên phân là cơ chế đảm bảo duy trì bộ NST đặc trng
và ổn định cho loài
4: Câu hỏi và Bài tập :
-Trả lời 4 câu hỏi SGK T.80(sinh học 10 cơ bản)
-Bài tập 4 ,5 T.104 (sinh học 10 nâng cao )
-Sử dụng các sợi len màu (xanh ,đỏ );băng dính ;tờ rô ki thể hiện sô đồ quá trình giảm phân
Pth số 1A Quan sát Hình 19, đọc thông tin SGK sinh học 10 trang 76-77 và điền
vào bảng sau:
Trung gian
Đầu
Giữa
Sau
Cuối
B: diễn biến của TB sau giảm phân ?
Pth số 2: Một tế bào sinh dục có ký hiệu A a B b (Adồng dạng với a; B đồng dạng với
b)
a/Viết ký hiệu bộ NST ở kỳ trung gian, kỳ giữa 1; kỳ sau 1, kỳ cuối 1, kỳ cuối 2 trong giảm phân (trờng hợp không có trao đổi chéo.)
b/Sự kiện nào quan trong nhất trong giảm phân làm tăng số loại giao tử?
Pth số 3:
a/: Điền giấu x vào những trờng hợp có thể xảy ra trong nguyên phân, giảm phân:
phân Giảm phân
NST nhân đôi
NST đóng xoắn; xoắn tối đa; tháo xoắn
NST xếp 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc
NST tiếp hợp và trao đổi chéo
Phân li cặp NST đồng dạng
Phân chia nhân
Phân chia tế bào chất
Hình thành 3 thoi vô sắc
Có 2 lần phân bào
b/: Điểm giồng và khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân?
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
Ngày soạn:
Trang 20Tiết: THỰC HÀNH QUAN SÁT CÁC Kè CỦA NGUYấN PHÂN TRấN TIấU
BẢN RỄ HÀNH I)Mục tiêu:
1)Nhận biết đợc các kì khác nhau của nguyên phân dới kính hiển vi
2)Vẽ đợc các tế bào ở các kì của nguyên phân quan sát dới kính hiển vi
3)Rèn kĩ năng quan sát tiêu bản và kĩ năng sử dụng kính hiển vi
2)Kiểm tra bài cũ
C1)Em hãy trình bày các kì trong nguyên phân?
C2)So sánh tên gọi, hình dạng, số lợng NST qua các kì nguyên phân
3)Hoạt động dạy-học.
Hoạt động 1: Quan sát nhận biết các kì của quá trình nguyên phân.
-Em hãy cho biết với bày
với bài thực hành này các
SGK HS nghe kết hợpSGK
-Các nhóm nhận dụngcụ
-Các nhóm kết hợp vớiSGK để tiến hành
I)Mục tiêu.
-Xác định các kì khác nhau củanguyên phân
-Vẽ đợc các tế bào ở các kìnguyên phân
-Biết sử dụng kính hiển vi
II)Chuẩn bị
-Kính hiển vi đã đợc điều chỉnhsẵn
-Tiêu bản cố định lát cắt dọc rễhành
III)Nội dung và cách tiến
hành.
A)Quan sát nhận biết các kì
trong quá trình nguyên phân.1)Quan sát nhận biết
-Em gọi tên các thông tin
trên tiêu bản qua việc em
-Số lợng NST
-Hình dạng NST
-Sự phân bố NST
*Vẽ sơ lợc hình quan sát
Trang 21hiện đúng.
-GV yêu cầu các nhóm vẽ
sơ lợc hình tế bào qua các
kì nguyên phân
-GV cho HS quan sát hình
vẽ trên tranh về các kì
nguyên phân; nhận biết
các kì và diễn biến hoạt
động của NST
-Các nhóm quan sát kĩ mẫu tiêu bản rồi vẽ hình mô tả
-Các nhóm quan sát và thực hiện các yêu cầu
đợc
Hoạt động 2 Viết báo cáo thu hoạch.
-GV đa ra yêu cầu của
một bài báo cáo thu
hoạch
-GV thu các báo cáo của
một số HS đại diện cho
các nhóm Kiểm tra,
nhận xét
-GV cho các nhóm nhận
xét chéo
Em nhận xét gì về sự
khác nhau của các tiêu
bản? Tại sao trong cùng
một kì của nguyên phân
trên tiêu bản lại có thể
trông rất khác nhau?
-Cá nhân hoàn thành báo cáo thu hoạch:
+Vẽ hình quan sát đợc
+Gọi tên các kì quan sát đợc
-HS thảo luận và trả lời yêu cầu:
+Các kì khác nhau với loại tế bào khác nhau
+Trong cùng kì nhng diễn biến khác nhau (Đầu, giữa hoặc cuối kì)
B)Báo cáo thu hoạch
*Vẽ các kì nguyên phân
4)Tổng kết đánh giá.
-HS trả lại dụng cụ thực hành
-GV nhận xét giờ thực hành:
+ý thức thực hành
+Kết quả thực hành -GV thu báo cáo thu hoạch 5)Bài tập về nhà. -Ôn tập kiến thức về tế bào -Đọc bài ôn tập RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
Trang 22Ng y soan: à
Chơng I Chuyển hóa vật chất và năng lợng ở vi sinh vật
- Trình bày đợc khái niệm Vi sinh vật
- Nêu đợc 3 loại môi trờng nuôi cấy cơ bản của Vi sinh vật
- Phân biệt đợc 4 kiểu dinh dỡng của VSV dựa theo nguồn thức ăn và năng lợng
- Phân biệt đợc các kiểu hô hấp và lên men của VSV
- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n trách nhiệm,trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc;
mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đến quátrỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
II Trọng tâm:
- Phân biệt đợc các kiểu dinh dỡng ở VSV
- Phân biệt đợc các kiểu hô hấp và lên men của VSV
- Tranh phóng to một số loại vi sinh vật
- Một số mẫu vật tự nhiên có vi sinh vật
Trang 23* Đặt vấn đề : Trong những năm nửa cuối thế lỷ 17 nếu không có “mắt kính” của Lơ
-Ven– Huc thì không ai có thể tởng tợng nổi ngay trong không khí chúng ta thở, trong đất
đai chúng ta trồng trọt, trong những giọt nớc ao, hồ, sông biển và ngay trong cơ thể chúng ta
có một thế giới những sinh vật vô cùng phong phú và sống động – thế giới của những sinhvật bé nhỏ Đó chính là các vi sinh vật Để hiểu rõ về thế giới này chúng ta cùng nghiên cứu:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vi sinh vật:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
+ GV yêu cầu học sinh
nghiên cứu mục I – SGK,
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại môi trờng và các kiểu dinh dỡng của VSV
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hỏi: VSV sống ở những
môi trờng nào? Phân biệt
các loại môi trờng?
+ GV yêu cầu đại diện
+ Đại diện trình bày nhómkhác nhận xét bổ sung
II Môi trờng và các kiểu dinh dỡng
1.Các loại môi tr ờng cơ bản
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
các loại chất hữu cơ:
Cacbon hidrat, lipit, pro
têin, axit nucleic
+ GV giải thích: Kiểu
dinh dỡng là cách thức SV
sử dụng năng lợng và thức
ăn trong môi trờng nh thế
nào? Nói đến nguồn thức
lời câu hỏi:
Hỏi: Căn cứ vào tiêu chí nào
ngời ta chia VSV thành 2
nhóm:VSV quang dỡng và
VSV hóa dỡng?
Hỏi:Căn cứ vào tiêu chí
nào ngời ta chia mỗi nhóm
thành 2 nhóm nhỏ hơn?
Hỏi: Nếu đồng thời căn
cứ vào nguồn NL nguồn C
Quang tự ỡng
Quang dị ỡng
d-Hóa tự dỡng Hóa dị dỡng
Trang 25Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hỏi: Cho ví dụ về VSV
ứng với mỗi kiểu dinh
đều trải qua giai đoạn đờng
phân khác nhau ở giai đoạn
sau phân biệt các con đờng
dựa vào chất nhận điện tử (e)
Sunfua kim loại (Pbs, HgS, )
- Chuyển hóa vận chuyểnbao gồm: Ho hấp, lên men
III Hô hấp và lên men
Phân biệt hô hấp hiếu khí , hô hấp kị khí
và lên men Hô hấp
hiếu khí Hô hấp kị khí Lên men
Khái niệm Chất nhận
e cuối cùng
SP tạo thành
Ví dụ
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hỏi: ứng dụng lên men?
HS: Trả lời (Làm dấm, sữachua, rợu nếp )
* Kết thúc bài: Hô hấp và lên men ở VSV là những quá trình sinh học xẩy ra th ờng xuyên
xung quanh chúng ta Chúng ta cần tìm hiểu để giải thích một số hiện tợng thực tế và ứngdụng vào cuộc sống Bài học sau sẽ đề cập đến những ứng dụng này
4 Tổng kết - đánh giá:
+ HS đọc kết luận SGK
+ Quan sát sơ đồ sau và cho biết A, B, C là quá trình phân giải năng lợng nào ở VSV
Chất cho điện tử hữu cơ
Q
Chất hữu cơ O2 NO3, SO4, CO
+ Hớng dẫn HS trả lời câu 3 phần Bài tập
5 Bài tập:
- Đọc phần em có biết cuối bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài 23
Tờ nguồn :
Phân biệt hô hấp hiếu khí, hô hấp kỵ khí và lên men
-
Khái niệm: Là quá trình ô xi hóa các
Chất nhận
e cuối cùng ôxi phân tử Phân tử vô cơ (NO3; SO4) Phân tử hữu cơ
Sản phẩm
tạo thành CO2, H2O năng lợng Năng lợng Rợu, dấm, năng lợng
Ví dụ : Nấm, ĐVNS, xạ khuẩn, VK phản nitrat, nấm VK lắc tíc, nấm men
Trang 27VK axªtic, nÊm cóc
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Trang 28Ng y soan:à
Tiết: Bài 23 : Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh
vật I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nêu đợc sơ đồ tổng hợp các chất ở vi sinh vật
- Phân biệt đợc quá trình phân giải trong và ngoài tế bào ở vi sinh vật nhờ Enzim
- Nêu đợc một số ứng dụng đặc điểm có lợi, hạn chế đặc điểm có hại của hai quátrình trên
- HS xác định được mục tiờu học tọ̃p chủ đờ̀ là gỡ
- Rốn luyện và phát triển năng lực tư duy phõn tớch, khái quát hoá
- HS đặt ra được nhiờ̀u cõu hỏi vờ̀ chủ đờ̀ học tọ̃p
b/ Năng lực sống:
- Năng lực thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước nhúm, tổ, lớp
- Năng lực trỡnh bày suy nghĩ/ý tưởng; hợp tác; quản lớ thời gian và đảm nhọ̃n tráchnhiệm, trong hoạt động nhúm
- Năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin vờ̀ khái niệm gen, cấu trỳc chung của gen cấu trỳc; mó di truyờ̀n và quá trỡnh nhõn đụi AND
- Quản lớ bản thõn: Nhọ̃n thức được các yếu tố tác động đến bản thõn: tác động đếnquá trỡnh học tọ̃p như bạn bố phương tiện học tọ̃p, thầy cụ…
- Xác định đỳng quyờ̀n và nghĩa vụ học tọ̃p chủ đờ̀
- Quản lớ nhúm: Lắng nghe và phản hụ̀i tớch cực, tạo hứng khởi học tọ̃p
II.Chuẩn bị :
1.Ph ơng pháp : Diễn giải - Hỏi đáp - Hoạt động theo nhóm
2.Đồ dùng : Sơ đồ quá trình tổng hợp Prôtêin , lipít, axit Nuclêic … sơ đồ quá trình phângiải một số chất , lên men (Ví dụ: phân giải pôli saccarit)
III
Trọng tâm bài: Phần I và II (tổng hợp và phân giải các chất)
IV.Tiến trình thực hiện.
1.ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho ví dụ về môi trờng tự nhiên có vi sinh vật phát triển?
Nêu những tiêu chí cơ bản để phân biệt kiểu dinh dỡng của vi sinh vật ? Cho biết các kiểudinh dỡng ở vi sinh vật ?
- Làm bài tập 3 trang 91 ?
3.Bài mới
Mở bài : Trong đời sống con ngời đã sử dụng nhiều sản phẩm nh Rợu vang, Mì chính, Nớc
mắm… Các sản phẩm này đợc sản xuất nh thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu quá trình tổng hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 29chất của vi sinh vật để ứng
dụng vào sản xuất nh thế
nào ?
Bổ sung : Do tốc độ sinh
tr-ởng và sinh tổng hợp cao, vi
sinh vật trở thành nguồn tài
nguyên khai thác của con
ngời Ví dụ : 1 con bò nặng
50 kiểu gen chỉ chỉ sản xuất
tr-+ Mọi quá trình sinh lýtrong cơ thể cũng diễn ranhanh
- Nhóm 1: Sơđồ tổng hợpPrôtêin ?
- Nhóm 2: Tổng hợppôlysaccarit ?
- Nhóm 3:Tổng hợp Lipít
? Nhóm 4: Tổng hợp AxitNuclêic ?
Các nhóm bổ sung lẫnnhau
vận dụng kiến thức đã
học và thông tin đài báothảo luận nhanh và nêu
đợc + Sản xuất mì chính ,thức ăn giàu chất dinh d-ỡng
+ Cung cấp nguồnPrôtêin
I Quá trình tổng hợp
- Vi sinh vật có khả năng tự tổnghợp các loại axit amin
* Tổng hợp pôlySaccaritATP + glucôzơ-1-P ADP-glucôzơ + PPvc
- Glucôzơ + ADP- glucôzơ (Glucôzơ)n+1+ ADP
LKhoá trị Axit NuclêicLKhiđrô
Trang 30+ Sản xuất chất xúc tác sinh
học
Hoạt động 2: Tìm hiểu Quá trình phân giải
Hỏi: Phân biệt phân giải
trong và ngoài tế bào vi sinh
vật ?
I Nhận xét đánh giá
+ Liên hệ : Quá trình phân
giải Prôtêin đợc ứng dụng
nh thế nào trong sản xuất?
- Yêu cầu học sinh làm bài
mục SGK trang 92
- Cho học sinh tham khảo tài
liệu quy trình sản xuất nớc
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh vận dụng kiếnthức thực tế về việc làm tơng,làm nớc mắm từ Prôtêin thựcvật và động vật
- Các nhóm thảo luận nêu
đựơc:
+ Nớc thịt, nớc đờng cóthành phần khác nhau(Prôtêin ,Saccarit)
+Sản phẩm : nớc mắm , nớctơng
+ Làm tơng nhờ nấm, làm
n-ớc mắm nhờ vi khuẩn kỵ khí
ở ruột cá Đạm trong tơng tứthực vật , Đạm trong nớcmắm từ động vật
Học sinh nghiên cứu SGKtrang 93
Trao đổi và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Phân giả ngoài+Phân giải trong+ ứng dụng làm rợu, giấm
II.Quá trình phân giải
1 Phân giải Prôtêin và ứng dụng
* Phân giải ngoài
Prôtêin Prôtêin Axit amin
vi sinh vật
- Vi sinh vật hấp thụ axitamin
và phân giải tiếp tạo ra nănglợng
- Khi môi trờng thiếu C vàthừa N, vi sinh vật khử amin,
sử dụng axit hữu cơ làmnguồn C
* Phân giải trong
- Prôtêin mất hoạt tính , hhỏng
PrôtêazaPrôtêin Axit amin
- ý nghĩa : vừa thu đợc aa đểtổng hợp Prôtêin, vừa bảo tếbào khỏi bị h hại
* ứng dụng :
- làm nớc mắm, các loại nớcchấm
2 Phân giải pôlysáccarit và ứng dụng
* Phân giải ngoài
Trang 31-Con ngời ứng dụng trong
sản xuất nh thế nào ?
- Đánh giá giúp học sinh
hoàn thiện kiến thức
- Giới thiệu quy trình làm
Hỏi: Các chất xenlulôzơ đợc
phân giải nh thế nào ? ví dụ?
Con ngời đã lợi dụng quá
-Hỏi: Quá trình phân giải của
vi sinh vật gây tác hại gì ?
- Lớp bổ sung
Rợc bị ôxi hoá một phầnthành anđêhit, anđêhit gây
đau đầu
- Sản xuất Rợu thủ côngkhông khử hết anđêhit
HS: là cây + ẩm > mùn
-Dựa vào kiến thức môn côngnghệ để trả lời
- HS: liên hệ (làm tơng thựcphẩm, gây mốc, hỏng đồ gỗ,quần áo)
Pôlysaccarit > đờng đơn
* Phân giải trong
Vi sinh vật hấp thị đờng đơn > phân giải bằng hô hấp kỵkhí, hiếu khí, lên men
* ứng dụng:
Lên men êtylic nấmtinh bột glucôzơ đờng hoá
nấm men êtanol + CO2men rợu
- Lên men lactic (chuyển hoá
kỵ khí đờng)
VK lacticGlucôzơ a lactic đồng hình
VKlác tícGlucôzơ axit lactic
dị hình+ CO2 +êtanol+ a.axetic
3, Phân giải xenlulôzơ
Prôtêazaxenlulôzơ chất mùn
vi sinh vật + ứng dụng: làm giàu dinh d-ỡng cho đất tránh ô nhiễmmôi trờng > chủ động cấy
vi sinh vật để phân giảinhanh xác thực vật
- Tận dụng bã thải thực vật
để trồng nấm ăn
- Sử dụng nớc thải côngnghiệp chế biếnkhoai, sắn đểnuôi cấy một số nấm men đểthu sinh khối làm thức ăn giasúc
Hoạt động 3: Mối quan hệ tổng hợp và phân giải
Giáo viên yêu cầu so sánh
quá trình đồng hoá, dị hoá?
* Liên hệ: chứng minh mối
- HS dùng kiến thức lớp 8 vàSGK T93 yêu cầu nêu đợc+ Bản chất của đồng hoá và
dị hoá
+ Sự khác nhau của hai quá
trình này+ sự thống nhất của hai quá