1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de va dap an kiem tra sinh 10 hoc ki i 2011 2012

3 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì sao liên kết cao năng giữa hai nhóm photphat dễ bị phá hũy để giải phóng năng lượng.. Vùng cấu trúc nào của enzim liên kết với cơ chất?. Dựa vào cấu trúc của enzim, giải thích tại sao

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - 2011- 2012

Môn : Sinh học 10

-Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.0 điểm)

a Chức năng của ADN? Có mấy loại ARN? Kể tên?

b Trên một đoạn của phân tử ADN có trình tự các nucleotit sắp xếp như sau:

Mạch 1: T A X X G A A T G X G

Mạch 2: ?

Tìm cấu trúc mạch bổ sung với đoạn gen đó? Nguyên tắc bổ sung là gì?

Câu 2: (2,5 điểm)

a Chức năng của màng sinh chất?

b Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động? (chiều vận chuyển, nhu cầu năng lượng)

Câu 3: (2,0 điểm)

a Thành phần hóa học cấu tạo nên thành Tế bào thực vật, thành Tế bào nấm là gì? Chức năng của thành tế bào?

b Chức năng của Ti thể? Chức năng lục lạp?

Câu 4: (1,5 điểm)

a Cấu trúc hóa học của ATP?

b Vì sao liên kết cao năng giữa hai nhóm photphat dễ bị phá hũy để giải phóng năng lượng?

Câu 5: (2,0 điểm)

a Vùng cấu trúc nào của enzim liên kết với cơ chất? Liên kết enzim - cơ chất có tính chất gì?

b Dựa vào cấu trúc của enzim, giải thích tại sao enzim amilaza chỉ tiêu hóa được tinh bột

mà không tiêu hóa được xenlulôzơ?

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HK I – MÔN : SINH HỌC 11- NĂM HỌC: 2011 – 2012

1 a Chức năng của AND, Có mấy loại ARN, kể tên:

- Chức năng AND: Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

- Có 3 loại ARN, gồm:

+ ARN thông tin (mARN)

+ ARN vận chuyển (tARN)

+ ARN ribôxôm (rARN)

b Cấu trúc mạch bổ sung với đoạn gen đó, nguyên tắc bổ sung: Mạch 1: T A X X G A A T G X G Mạch 2: A T G G X T T A X G X

- Nguyên tắc bổ sung: + A luôn luôn liên kết với T bằng 2 liên kết hyđrô + G luôn luôn liên kết với X bằng 3 liên kết hyđrô 1,0 0,25 0,25 0,25 0,25 1,0 0,5 0,25 0,25 2 a Chức năng của màng sinh chất - Trao đổi chất với môi trường - Thu nhận thông tin cho tế bào - Nhận biết tế bào b Phân bi t v n chuy n th ệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ển thụ động và vận chuyển chủ động ụ động và vận chuyển chủ động động và vận chuyển chủ động ng v v n chuy n ch à vận chuyển chủ động ận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ển thụ động và vận chuyển chủ động ủ động động và vận chuyển chủ động ng Nội dung Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động Chiều vận chuyển - Từ nơi có nồng độ cao  nơi có nồng độ thấp - Từ nơi có nồng độ thấp  nơi có nồng độ cao Nhu cầu năng lượng - Không tiêu tốn ATP - Tiêu tốn ATP 1,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 3 a Thành phần hoá học, chức năng của thành tế bào: - Thành phần hoá học cấu trúc thành tế bào: + Tế bào thực vật: Xenlulôzơ

+ Tế bào nấm: Kitin

- Chức năng của thành tế bào:

+ Quy định hình dạng của tế bào

+ Bảo vệ tế bào

b Chức năng của ti thể, lục lạp

- Chức năng ti thể: Tổng hợp ATP để cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động

sống của tế bào

- Chức năng lục lạp: nơi thực hiện quá trình quang hợp (chuyển năng lượng

ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ)

1,0

0,25 0,25

0,25 0,25

1,0

0,5 0,5

4 a Cấu trúc hóa học của ATP

- Gồm các thành phần: Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, và 3 nhóm phốtphat

- Liên kết phốtphat thứ 2 và thứ 3: tích lũy năng lượng

b Liên kết cao năng giữa hai nhóm phốt phát dễ bị phá vỡ để giải phóng

năng lượng vì:

- Các nhóm phốt phát đều mang điện tích âm nên khi nằm gần nhau  đẩy

nhau  liên kết dễ bị phá vỡ  giải phóng năng lượng

1,0

0,5 0,5

0,5

Trang 3

5 a

- Vùng cấu trúc của enzim liên kết với cơ chất: Trung tâm hoạt động

- Liên kết enzim - cơ chất: có tính đặc thù, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một

phản úng

b Enzim amilaza chỉ tiêu hóa được tinh bột mà không tiêu hóa được

xenlulôzơ, vì:

- Trung tâm hoạt động của enzim amilaza chỉ tương thích với cấu hình không

gian của tinh bột  amilaza liên kết được với tinh bột  phản ứng được xúc

tác

- Trung tâm hoạt động của enzim amilaza không tương thích với cấu hình

không gian của xenlulôzơ  amilaza không liên kết được với xenlulôzơ  phản ứng không được xúc tác

1,0

0,5 0,5

1,0

0,5 0,5

Ngày đăng: 29/08/2017, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w