1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Bộ đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án

27 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 (2 điểm): Trình bày sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục.. Hãy tính a, Số lần phân chia của quần thể.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 10

NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Sinh học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

2 Đề thi học kì 2 môn Sinh học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

Trang 3

GV: HỒ HOÀNG KỲ Page 1

Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2017 -2018

Họ và tên: ……… Môn : sinh 10

Lớp: ……… Mã đề:01 Thời gian: 45 phút Chọn đáp án đúng nhất điền vào vào bảng đáp án sau: ĐIỂM:

Câu 1/ Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?

a Các chất phênol b Chất kháng sinh c Phoocmanđêhit d Rượu

Câu 2/ Nuclêôcapsit là tên gọi dùng để chỉ :

a Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nuclêic b Các vỏ capsit của virut

c Bộ gen chứa ADN của virut d Bộ gen chứa ARN của virut

Câu 3/ Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?

a Hấp thụ ánh sáng của diệp lục b Quang phân li nước

c Các phản ứng ô xi hoá khử d Truyền điện tử

Câu 4/ Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân :

a Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể b Có sự phân chia của tế bào chất

c Có 2 lần phân bào d Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

Câu 5/ Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động:

a Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi b Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra

c Số được sinh ra bằng với số chết đi d Chỉ có chết mà không có sinh ra

Câu 6/ Dựa vào hình thái ngoài , virut được phân chia thành các dạng nào?

a Que, dạng xoắn, hỗn hợp b Cầu, khối đa diện, que

c Xoắn , khối đa diện , que d Xoắn , khối đa diện, hỗn hợp

Câu 7/ Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất là ở

a kì giữa b kì cuối c kì sau d kì đầu

Câu 8/ Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?

a Trong đất ẩm b Trong sữa chua c Trong máu động vật d Trong không khí

Câu 9/ Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yêu lấy từ

a ánh sáng mặt trời b ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang d ATP dự trữ trong tế bào

Câu 10/ Nội dung nào sau đây có hiệu nhất trong việc phòng tránh lây truyền HIV/AIDS?

a Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế b Không tiêm chích ma tuý

c Có lối sống lành mạnh d Hiểu biết các con đường lây nhiễm HIV/AIDS

Câu 11/ Pha tối quang hợp xảy ra ở

a trong chất nền của lục lạp b trong các hạt grana

c ở màng của các túi tilacôit d ở trên các lớp màng của lục lạp

Câu 12/ Trong một chu kỳ tế bào , thời gian dài nhất là của

a kì cuối b kì giữa c kì đầu d kì trung gian

Câu 13/ Trong giảm phân , nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào :

Trang 4

GV: HỒ HOÀNG KỲ Page 2

a kì giữa I b kì trung gian trước lần phân bào I

c kì giữa II d kì trung gian trước lần phân bào II

Câu 14/ Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng :

a Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục b Nấm và tất cả vi khuẩn

c Vi khuẩn ôxi hóa lưu huỳnh d Động vật nguyên sinh

Câu 15/ Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?

a Pha G1 b Pha S c Pha G2 d Pha G1 và pha G2

Câu 16/ Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon từ

CO 2 , được gọi là

a quang dị dưỡng b hoá dị dưỡng c quang tự dưỡng d hoá tự dưỡng

Câu 17/ Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa

Câu 20/ Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?

a Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b Bắt tay qua giao tiếp

c Truyền máu đã bị nhiễm HIV d Quan hệ tình dục không lành mạnh với người nhiễm HIV

Câu 21/ Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?

a 60 phút b 40 phút c 20 phút d 10phút

Câu 22/ Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a ở màng tilacôit b trong các nền lục lạp

c ở màng ngoài của lục lạp d ở màng trong của lục lạp

Câu 23/ Trong kì trung gian, thứ tự các pha trước-sau là

a G2,G1,S b S,G1,G2 c S,G2,G1 d G1,S,G2

Câu 24/ Trong giảm phân, ở kì giữa I các nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng ?

a Một b Hai c Ba d Bốn

Câu 25/ Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng :

a Vi khuẩn chứa diệp lục b Vi khuẩn lam c Tảo đơn bào d Nấm

Câu 26/ Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là

a Pha tiềm phát b Pha luỹ thừa c Pha cân bằng động d Pha suy vong

Câu 27/ Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là

a thời gian thế hệ b thời gian sinh trưởng

c thời gian sinh trưởng và phát triển d thời gian sinh sản

Câu 28/ Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzim :

a Các nguyên tố vi lượng ( Zn,Mn,Mo ) b C,H,O, Zn,Mn,Mo

c C,H,O,N d Các nguyên tố đại lượng

Câu 29/ Hình thức sống của vi rut là sống

a kí sinh ngoại bào bắt buộc b hoại sinh c cộng sinh d kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 30/ Quá trình nhân lên của Virut trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn ?

a.3 b.4 c.5 d.6

HẾT

Trang 5

Câu 1: Việc làm tương, nước chấm là ứng dụng quá trình

A lên men rượu

C phân giải polisacarit

B lên men lactic

D phân giải protein

Câu 2: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ

A đầu B giữa C sau D cuối

Câu 3: Ngoài thực vật, sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

A vi khuẩn chứa lưu huỳnh

C động vật và nấm lim

B nấm và tảo đỏ

D vi khuẩn lam và tảo

Câu 4: Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào , các nhiễm sắc thể xếp thành :

Câu 6: Người ta dùng dịch ép quả vải để nuôi cấy vi sinh vật Đó là

A môi trường bán tổng hợp B môi trường dùng chất tự nhiên

C môi trường sống D môi trường tổng hợp

Câu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO 2 , một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH 4 ) 3 PO 4 – 1,5; KH 2 PO 4 - 1,0; MgSO 4 - 0,2; CaCl 2 - 0,1; NaCl - 5,0 Môi trường và kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này lần lượt là

Trang 6

Câu 9: Trong các công đoạn làm nước mắm sau, công đoạn nào khiến việc làm nước mắm thất bại?

A ướp muối vào cá B đưa cá đã ướp muối vào hũ và đậy kín

C rửa sạch ruột cá D chưng cất

Câu 10: Người ta dùng nấm men làm nở bột nở bánh mì, bánh bao,…Tại sao khối

bột sau khi ủ phồng to hơn, xốp hơn? (Trả lời không quá 1 câu)

………

………

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: Lên men là gì? Viết phương trình của quá trình lên men lactic Tại sao khi muối

dưa người ta lại phải nén chặt, đậy kín? (2.5 điểm)

Câu 2: Thế nào là vi sinh vật? Đặc điểm của VSV.Vi sinh vật là một đơn vị phân loại

trong sinh giới Đúng hay sai? Tại sao? Kể tên 5 loại vi sinh vật em biết (2.5 điểm)

- HẾT

Trang 7

-ĐÁP ÁN ĐỂ KIỂM TRA SINH HỌC 10 HỌC KÌ II

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: - Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất

- C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 + Q

- Nén chặt, đậy kín để vi khuẩn Lactic lên men

Câu 2: - Là những sinh vật có kích thước nhỏ bé mà không thể quan sat bằng mắt thường được chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi

- Đặc điểm: + TĐC nhanh do kích thước nhỏ bé nên sinh sản nhanh

+ Phân bố rộng do khả năng thích nghi cao với môi trường

+ cơ thể là đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, đa bào nhân thực hoặc tập đoàn đơn bào

- Sai vì VSV gồm nhg sv thuộc giới khởi sinh, nguyên sinh và giới nấm

- Kể tên: Vi khuẩn, Tảo đơn bào, trùng đế giày, nấm mốc, nấm men

Trang 8

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN THI: sinh 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 (2 điểm)

a Nêu khái niệm, đặc điểm của vi sinh vật

b Nêu đặc điểm của 3 loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật

Câu 2 (2 điểm)

a Trình bày các khái niệm: sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, thời gian thế hệ

b Nêu 3 đặc điểm cơ bản của virut?

Câu 3 (2 điểm)

Có 5 tế bào sinh dục sơ khai cái của một loài (2n=14) nguyên phân 4 lần tạo ra các tế bào con Các tế bào con này chuyển sang giai đoạn chín thực hiện giảm phân để tạo thành trứng

a Tính số tế bào con và tổng số NST trong các tế bào con sinh ra từ quá trình nguyên phân?

b Tính số trứng và tổng số NST trong các trứng được tạo thành sau giảm phân?

Câu 4 (2 điểm)

a.Phân biệt vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật hóa dị dưỡng

b Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?

Câu 5 (2 điểm)

a Vì sao có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh?

b Nếu dùng vacxin sởi của năm trước để tiêm phòng chống dịch sởi của năm sau có được không? Bằng những hiểu biết của em hãy giải thích

Trang 9

a Nêu khái niệm, đặc điểm của vi sinh vật

- Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới KHV, thuộc nhiều giới sinh

vật

- Đ.đ của VSV: hấp thụ nhiều ,chuyển hoá chất dinh dưõng nhanh ,sinh trưởng s.s

nhanh ,có k.n thích ứng cao với MT sống

b Nêu đặc điểm của 3 loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật

+ MT tự nhiên: gồm các chất tự nhiên

+ MT tổng hợp: gồm các chất đã biết t/p hóa học và số lượng

+ MT bán tổng hợp: gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,5đ

0,25đ

Câu 2

(2đ)

a Khái niệm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật? Thời gian thế hệ

- Sinh trưởng của quần thể VSV là sự tăng số lượng TB của quần thể

- Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia hoặc số TB

trong quần thể tăng gấp đôi gọi là thời gian thế hệ

b Nêu 3 đặc điểm cơ bản của VR:

- Có cấu tạo đơn giản (chỉ gồm axit nucleic được bao quanh bởi vỏ Pr), chỉ chứa

1 loại axit nucleic là ADN hoặc ARN

- Kí sinh nội bào bắt buộc

- Có KT siêu nhỏ, chỉ quan sát được dưới KHV điện tử

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ Câu 3

Chất hữu cơ Chất hữu cơ

b Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?

- Lấy chất thải ra

- Lấy bớt TBVK dư thừa

- Bổ sung thêm chất dd vào MT nuôi cấy

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 5

(2đ)

a Vì sao có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh?

- Đa số VSV có trong thức ăn thuộc VSV ưa ấm (20 - 400C)

- Khi đưa thức ăn vào tủ lạnh có nhiệt độ thấp (khoảng 40C) -> ở nhiệt độ này sẽ

ức chế hoặc tiêu diệt VSV có trong thức ăn

b Nếu dùng vacxin sởi của năm trước để tiêm phòng chống dịch sởi của năm

sau có được không? Bằng những hiểu biết của em hãy giải thích

- Trước tiên cần xác định xem dịch sởi năm sau do chủng VR nào gây ra Nếu

chủng VR này vẫn trùng với chủng năm trước thì không cần đổi vacxin

- Nếu xuất hiện chủng VR sởi mới thì phải dùng vacxin mới

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 10

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

A Vi khuẩn lactic đồng hình B Nấm men rượu

C Vi khuẩn lactic dị hình D Nấm cúc đen

Câu 2: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A Chất hữu cơ, ánh sáng B CO2 , ánh sáng

C Chất hữu cơ, hoá học D CO2 , Hoá học

Câu 3: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là

A 104 2 4 B 104 2 5 C 104 2 3 D 104 2 6

Câu 4: Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men rượu B Nấm cúc đen

C Vi khuẩn mì chính D Vi khuẩn lactic

Câu 5: Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần

phân bào II trong giảm phân là:

A Nhân tế bào B Khi không có ánh sáng C Ở màng tilacôit D Cả sáng và tối Câu 9: Sản phẩm được tạo ra ở pha tối của quang hợp là:

A CO2 và H 2O B ATP và NADPH C CO2 và (CH 2O)n D (CH2 O)n

Câu 10: Trong nguyên phân sự phân chia NST nhìn thấy rõ nhất ở kì:

A Kì sau B Kì đầu C Kì giữa D Kì cuối

Câu 11: Vật chất di truyền của virut:

A ADN B ARN C ADN và ARN D ADN hặc ARN

Câu 12: Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm mấy giai đoạn:

A 5 B 4 C 3 D 2

II Tự luận (7,0 điểm):

Câu 1 (3,5 điểm):

a Thế nào môi trường nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục?

b Trình bày sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục?

Câu 2 (2,0 điểm): Phân biệt nguyên phân, giảm phân

Câu 3 (1,5 điểm): Ruồi nhà có bộ NST 2n=12 Một ruồi cái trong tế bào có hai cặp NST tương đồng

mà trong mỗi cặp gồm 2 NST có cấu trúc giống nhau, các cặp NST còn lại thì 2 NST có cấu trúc khác nhau Khi phát sinh giao tử đã có 2 cặp NST có cấu trúc khác nhau xảy ra trao đổi đoạn tại một điểm, các cặp còn lại không trao đổi đoạn thì số loại trứng sinh ra từ ruồi cái đó là bao nhiêu?

-HẾT -

Trang 11

I Trắc nghiệm (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1

(3,5

đ)

a - Nuôi cấy không liên tục: là môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh

dưỡng và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

- Nuôi cấy liên tục: là môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng và được

lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

Pha lũy thừa

(log)

Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng

tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

Pha cân bằng Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi

theo thời gian, vì số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi

Pha suy vong Số tế bào trong quần thể giảm dần do tế bào trong quần thể bị

phân hủy ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều

0,75 0,75

0,5 0,5

Loại tế bào tham gia Tế bào sinh dưỡng và tế

bào sinh dục sơ khai

Các NST kép ở kì giữa I xếp thành 2 hàng ngang

Hoạt động của các NST Không xảy ra hiện tượng

tiếp hợp và TĐC NST

Có hiện tượng tiếp hợp

và TĐC NST ở kì đầu I Kết quả Từ 1 tế bào (2n)→ 2 tế

bào (2n)

Từ 1 tế bao (2n)→ 4 tế bào (n)

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5 Câu 3

- Hai cặp NST có cấu trúc giống nhau giảm phân mỗi cặp luôn cho một loại giao tử

- 2 cặp NST có cấu trúc khác nhau có trao đổi chéo mỗi cặp cho 4 loại giao tử

- 2 cặp có NST có cấu trúc khác nhau không trao đổi chéo mỗi cặp tạo ra 2 giao tử

- Tổng số giao tử khi có hai cặp NST tường đồng có trao đổi chéo tại 1 điểm là :

1.1.42.2.2 = 26 = 64

(Học sinh làm gộp hoặc cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0.25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

-HẾT -

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

chia một lần Vậy sau 2 giờ, quần thể này có bao nhiêu tế bào?

CÂU 6: (1,0 điểm)

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần các chất (g/l) như sau:

a) Môi trường trên là loại môi trường gì?

b) Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng gì?

c) Nguồn cacbon, nguồn năng lượng và nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?

Hết Chúc các em làm bài thật tốt!

Trang 13

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI HKII SINH HỌC KHỐI 10

Câu 1

(1,0đ)

Hô hấp tế bào là gì? Viết phương trình tổng quát của hô hấp tế bào

- Là quá trình phân giải nguyên liệu hữu cơ (chủ yếu là glucozơ) thành

các chất đơn giản (CO2, H2O) và giải phóng năng lượng cho các hoạt

động sống của tế bào và của cơ thể

- Phương trình tổng quát của quá trình phân giải hoàn toàn một phân tử

glucôzơ:

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt)

(Không cân bằng -0,25đ; thiếu hoặc sai 1 chất thì PTTQ sai, không có điểm)

0.5

0.5

Câu 2

(2,0đ)

Trình bày quá trình phân chia nhân trong nguyên phân

- NST có hình dạng và kích thước đặc trưng cho loài./

- Mỗi NST kép tách nhau

ra ở tâm động, hình thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào./

- NST dãn xoắn dần

- Màng nhân

và nhân con xuất hiện /

- Thoi phân bào biến mất./

- Ở cơ quan sinh dục cái : 4 tế bào con (n đơn)  1 giao tử cái (n) - tế

bào trứng và 3 thể cực (không làm nhiệm vụ sinh sản)/

Ý nghĩa

- Về mặt lí luận:

+ Giảm phân  giao tử mang bộ NST đơn bội (n), thông qua thụ tinh

mà bộ NST (2n) của loài được khôi phục./

+ Sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh mà bộ

NST của loài sinh sản hữu tính được duy trì, ổn định qua các thế hệ cơ

thể./

+ Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp phong phú, làm nguyên liệu cho chọn

giống và tiến hoá./

- Về mặt thực tiễn: Sử dụng lai hữu tính giúp tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

phục vụ trong công tác chọn giống./

1,0đ

1,0đ

Ngày đăng: 01/03/2021, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w