- Hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề, xem băng hình về các hoạt động của các bạn học sinh học ở trường tiểu học.. - Hoạt động góc: Trẻ chơi theo ý thích ở các góc.[r]
Trang 1I MỞ CHỦ ĐỀ :
1 Chuẩn bị cho chủ đề mới "Trường Tiểu học":
- Bài hát : Tạm biệt búp bê thân yêu; Em yêu trường em; Bài ca đi học; Trường
em;…
- Truyện: Ai lớn nhất; Ai bé nhất; Bé tập ghép từ; Cây viết và thước kẻ; Câu
chuyện về giấy kẻ…
- Thơ: Bé đến trường; Hai cây bút; Tập viết; Cục tẩy….
- Các nguyên liệu: + Một vài tờ giấy khổ to hoặc tận dụng bìa lịch báo
cũ để trẻ vẽ, cắt, dán
+ Các tranh ảnh giới thiệu về trường Tiểu học ,( có thể lấy từ sách, báo, tạp chí cũ), đồ chơi các loại về trường Tiểu học
- Các nguyên vật liệu: Vỏ hộp cát tông , lá cây, rơm, hột hạt, vải vụn.
- Sưu tầm băng đĩa có ghi 1 số âm thanh môi trường sống xung quanh( tiếng nước chảy, gió, tiếng mưa, ) Các câu chuyện, câu đố, các bài hát về trường Tiểu học
- Chuẩn bị bút chì, bút sáp, màu, đất nặn, giấy vẽ, hồ dán
2 Khám phá chủ đề:
- Cho trẻ hát "Tạm biệt búp bê thân yêu"
- Trò chuyện với trẻ về bài hát
- Các con hãy kể về trường Tiểu học của anh(chị) mà con biết? Trường tiểu học có đặc điểm gì?
- Ở trường Tiểu học có những gì và có điều gì thú vị mà chúng ta chưa biết hết, để tìm hiểu rõ hơn cô và các con sẽ cùng khám phá chủ đề “Trường Tiểu học nhé
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG TIỂU Thời gian thực hiện: 2 tuần (Từ ngày 7/5/2018 đến ngày 18/5/2018).
II MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ LỚN:
- MT2: Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo
hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp
- MT 8: Trẻ biết: Đập và bắt bóng bằng 2 tay.(CS10)
- MT 18: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản.(CS7)
Trang 2- MT 81: Trẻ biết chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ,
nét mặt, ánh mắt phù hợp (CS74)
- MT 91: Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, bài ca dao
- MT 52: Trẻ nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò
chuyện
- MT 60: Trẻ có thể nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi
10.(CS104)
- MT 146: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100)
- MT 133: Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người
khác(CS53)
- MT 3: Trẻ biết: Bật tách khép chân qua 7 ô.
- MT 12: Trẻ có thể: Tham gia các hoạt động học tập liên tục và không có
biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút(CS14)
- MT 19: Dán các hình vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn.(CS8)
- MT 103: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- MT 100: Trẻ thích bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái.(CS88)
- MT 58: Trẻ có thể kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ
sống.(CS 97)
- MT 107: Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện ý thích riêng của
bản thân.(CS30)
- MT 130: Trẻ biết thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.(CS50)
- MT 154: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm của mình.
- MT 155: Trẻ biết sử dụng màu nước, biết pha màu từ màu gốc để tạo
thành
III CHỦ ĐỀ NHÁNH:
1 Chủ đề nhánh 1: “Trường Tiểu học” (Từ ngày 07/5/2018 đến ngày 11/5/2018).
chú Lĩnh vực phát triển thể chất
- MT2: Trẻ thực
hiện đúng, thuần
thục các động tác
của bài thể dục
theo hiệu lệnh
hoặc theo nhịp
bản nhạc/ bài hát
Bắt đầu và kết
thúc động tác
đúng nhịp
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thật sâu;
Thở ra từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau
- HĐ Thể dục buổi sáng:
Thực hiện bài tập hô hấp,
BT phát triển chung:
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay vai: Tay đưa ngang lên cao
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật liên tục tại chỗ
- HĐ học: Thực hiện BT PTC: Tay, chân, bụng, bật
Trang 3+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra
2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
+ Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang
2 bên
+ Cúi về trước ngửa
ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
+ Bật về các phía
- MT 8: Trẻ biết:
Đập và bắt bóng
bằng 2 tay
(CS10)
- Đập và bắt bóng bằng 2 tay
- HĐ học: Thể dục: Thực
hiện bài tập : - Đập và bắt bóng bằng 2 tay
- HĐ chơi: Trò chơi vận động: Thi xem đội nào nhanh
- MT 18: Cắt
theo đường viền
thẳng và cong của
các hình đơn
giản.(CS7)
- Cắt rời được hình không bị rách.
- Đường cắt luôn sát theo nét vẽ.
- HĐ góc : góc sách truyện :
Cắt dán hình ảnh đồ dùng dụng cụ học tập
- HĐ chiều : Làm quen với
vở tạo hình : Cắt dán cặp sách, hộp bút
Trang 4Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ giao tiếp
- MT 81: Trẻ biết
chăm chú lắng
nghe người khác
và đáp lại bằng
cử chỉ, nét mặt,
ánh mắt phù hợp
(CS74)
- Chăm chú nghe người khác nói, nhìn vào mắt khi giao tiếp
- Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ điệu
bộ, nét mặt
- Lắng nghe người kể một cách chăm chú, phản ứng lại bằng những hành động thân thiện Giơ tay khi muốn nói.
- HĐ học: Thơ: “Bé vào lớp
1”
- HĐ chơi:
+ Góc sách truyện: Kể chuyện cho nhau nghe
- Hoạt động chiều: Đọc lại bài thơ “Bé vào lớp 1” theo
sự gợi ý của cô
- MT 91: Trẻ biết
đọc biểu cảm bài
thơ, bài ca dao
- Đoc thơ, ca dao - HĐ học: Thơ: “Bé vào lớp
1”
- HĐ chơi:
+ Góc sách truyện: Kể chuyện cho nhau nghe
- Hoạt động chiều: Đọc lại bài thơ “Bé vào lớp 1” theo
sự gợi ý của cô
Lĩnh vực phát triển nhận thức
- MT 52: Trẻ nói
họ tên và đặc
điểm của các bạn
trong lớp khi
được hỏi, trò
chuyện
- Đặc điểm, sở thích của các bạn
- Các hoạt động của trẻ ở trường
- HĐ học: KPXH: Trò
chuyện về trường Tiểu học
- HĐ đón trẻ: Trò chuyện
với trẻ về đặc điểm, sở thích của mình, của bạn trong lớp Các hoạt động khi ở trường
- MT 60: Trẻ có
thể nhận biết con
số phù hợp với số
lượng trong phạm
vi 10.(CS104)
- Đếm trong phạm vi
10, đếm theo khả năng,
- Các chữ số, số lượng
và số thứ tự trong phạm vi 10 nhận biết chữ số trong phạm vi 10;
- Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, số điện thoai, biển số xe, )
- HĐ học: Toán: Ôn số
lượng trong phạm vi 10
- HĐ góc: + Góc khoa học –
toán: Chơi với Đomino các con số
+ Góc học tập: In hình các con số
+ Góc tạo hình: Tạo các chữ
số bằng đất nặn
Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
- MT 146: Hát
đúng giai điệu,
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc
- HĐ học: Dạy hát “Tạm
biệt búp bê thân yêu”
Trang 5bài hát trẻ em.(CS
100)
thái, tình cảm của bài hát
- Hoạt động góc:
+ Góc nghệ thuật: Biểu diễn các bài hát trong chủ đề:
Tạm biệt búp bê; Em yêu trường em; Bài ca đi học; Đi học…
Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
- MT 133: Trẻ
nhận ra việc làm
của mình có ảnh
hưởng đến người
khác(CS53)
- Có thái độ đúng đắn khi nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác
- HĐ đón trẻ: Trò chuyện
với trẻ những việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác như: nói chuyện trong giờ học; Chạy nhảy trong khi xếp hàng…
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 34 Chủ đề nhánh 1: “Trường Tiểu học”.
Thời gian thực hiện: Từ ngày 7/5/2018 đến ngày 11/5/2018.
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Hồng
Thứ
ND hoạt
động
Thứ hai 7/5
Thứ ba 8/5
Thứ tư 9/5
Thứ năm 10/5
Thứ sáu 11/5
Đón trẻ
-Chơi
-Thể dục
sáng
* Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp , trò chuyện trao đổi với phụ huynh về trẻ, những thói quen của trẻ ở nhà Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới Chủ đề
“Trường Tiểu học” Chủ đề nhánh: “Trường Tiểu học” Trò chuyện
làm quen với trẻ giúp trẻ quen với chủ đề mới Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp: Tranh ảnh các đồ dùng học tập
ở trường tiểu học
- Điểm danh trẻ tới lớp
* Thể dục sáng
- Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
- Trọng động: Tập theo nhạc bài thể dục tháng 5.
+ Hô hấp: gà gáy + Tay: Đứng đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang(2- 8) + Chân: Đứng một chân nâng cao gập gối.(2-8)
Trang 6+ Bụng: đứng cúi người về trước (2-8) + Bật: Bật tách khép chân (2-8)
- Hồi tĩnh: Chim bay, cò bay.
* Điểm danh trẻ tới lớp.
Hoạt động
học
* Thể dục:
- VĐCB:
Đập và bắt bóng bằng 2 tay Đi thăng bằng trên ghế thể dục
- TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh
* Văn học:
Thơ “Bé vào lớp 1”
* KPKH:
Trò chuyện
về trường Tiểu học
* Toán:
Ôn số lượng trong phạm vi 10
* Âm nhạc:
+ Dạy hát:
“Tạm biệt búp bê thân yêu”
+ Nghe hát:
“Em yêu trường em” + Trò chơi
âm nhạc:
“Nghe tiếng hát tìm đồ vật”
Hoạt động
ngoài trời
* HĐ có chủ đích:
- Chơi với cát và nước
- Quan sát bể nước
- Chơi thổi bong bóng xà phòng
- Chơi thả diều
* T/c vận động : Rồng rắn lên mây; Thả thuyền; Kéo co; Thi xem ai
nhanh; Trời nắng, trời mưa
* Chơi theo ý thích : Chơi với đồ chơi ngoài trời.
Hoạt động
góc
* Góc phân vai:
+ Đóng vai cô giáo, thầy giáo và các bạn học sinh, đóng vai cô hiệu trưởng, bác bảo vệ
+ Gia đình: Nấu ăn + Bán hàng: Cửa hàng bán đồ dùng học sinh: Bút, vở, sách, tẩy, màu, thước kẻ, cặp sách,…
* Góc xây dựng: + Xây mô hình trường tiểu học.
+ Xây dựng, lắp ghép vườn cây, hàng rào, nhà vệ sinh…
* Góc sách truyện: + Xem tranh, ảnh và trò chuyện về trường tiểu
học
+ Làm sách tranh về trường tiểu học
* Góc tạo hình: Tô màu, xé dán, vẽ trường tiểu học.
* Góc thiên nhiên - khoa học: + Tưới cây, tỉa lá cùng cô giáo ở góc
thiên nhiên của lớp
+ Tưới rau vườn trường
Trang 7Hoạt động
ăn
- Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: Trẻ mời cô, mời bạn ăn Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ…
Hoạt động
ngủ
- Tổ chức cho trẻ ngủ:
+ Tạo an toàn cho trẻ khi ngủ: (quan sát để không có trẻ nào cầm đồ dùng, đồ chơi, gạch, đá sỏi, hột hạt, vật sắc nhọn trước khi cho trẻ ngủ)
+ Cho trẻ nằm ngay ngắn + Hát ru cho trẻ ngủ ( tổ chức cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc )
Chơi, hoạt
động theo ý
thích
- Ôn lại hoạt động sáng
- Hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề, xem băng hình về các hoạt động của các bạn học sinh học ở trường tiểu học
- Hoạt động góc: Trẻ chơi theo ý thích ở các góc
- Chơi theo ý thích ở góc
- Vệ sinh cá nhân
Trả trẻ - Nêu gương cuối ngày, cuối tuần; Rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn bé
sạch, bé chăm, bé ngoan
- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng)
- Biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra
về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, và các hoạt động của trẻ trong ngày
Chủ đề nhánh 2: “Bé chuẩn bị vào lớp 1”(Từ ngày 14/5 đến ngày 18/5/2018).
chú Lĩnh vực phát triển thể chất
- MT 3: Trẻ biết:
Bật tách khép chân
qua 7 ô
- Bật tách khép chân qua 7 ô
- HĐ học: Thể dục:
VĐCB: Bật tách khép chân qua 7 ô
- HĐ chơi: Trò chơi vận
động: Thi xem đội nào nhanh
- MT 12: Trẻ có
thể: Tham gia các
hoạt động học tập
liên tục và không có
biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng 30
phút (CS14)
- Tham gia các hoạt động học tập nhiệt tình, , hưởng ứng tích cực, vận động thoải mái, tập chung chú ý vào sự hướng dẫn của giáo viên không có dấu hiệu mệt mỏi trong khoảng 30 phút
- HĐ học: Thể dục:
VĐCB:
- HĐ chơi: Trò chơi vận
động: Thi hái quả
- HĐ góc: Chơi ở các
góc, liên kết các góc chơi
Trang 8- MT 19: Dán các
hình vào đúng vị trí
cho trước không bị
nhăn.(CS8)
- Dán các hình học, con vật, thực vật, vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn
- HĐ góc: Góc tạo hình:
Cắt dán con vật, thực vật, … vào vị trí cho trước
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
- MT 103: Trẻ nhận
dạng được chữ cái
trong bảng chữ cái
tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên, hình dạng khác nhau và cách phát
âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái
và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái
và chữ số
- HĐ học: Làm quen
chữ cái v, r
- HĐ góc:
+ Góc học tập: Tô màu
chữ cái đã học
+ In chữ theo hình
- MT 100: Trẻ thích
bắt chước hành vi
viết và sao chép từ,
chữ cái.(CS88)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
- Sao chép một số ký hiệu, chữ cái tên của mình
- Bắt chước hành vi viết trong vui chơi và trong hoạt động hàng ngày
- HĐ góc:
+ Góc học tập: Tô màu
chữ cái đã học
+ In chữ theo hình
- HĐ học: Làm quen
chữ cái v, r
- HĐ chiều: Làm quen với vở chữ cái: Tô theo nét chấm mờ chữ cái v,r; tô chữ in rỗng: v, r
Lĩnh vực phát triển nhận thức
- MT 58: Trẻ có thể
kể được một số địa
điểm công cộng gần
gũi nơi trẻ sống.(CS
97)
- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp tiểu học
- HĐ học: KPKH: Trò
chuyện về 1 số đồ dùng dụng cụ học tập ở lớp 1
- HĐ ngoài trời: Quan
sát tranh ảnh về 1 số đồ dùng, dụng cụ học tập ở trường tiểu học: Tẩy; bút chì; bút máy; cặp sách…
Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
- MT 154: Trẻ biết
đặt tên cho sản
phẩm của mình
- Đặt tên cho sản phẩm
của mình
- HĐ học: Tạo hình:
“Vẽ trường tiểu học”
- HĐ góc: Góc tạo
Trang 9hình: Làm sách tranh về trường tiểu học và cắt dán trường tiểu học
- MT 155: Trẻ biết
sử dụng màu nước,
biết pha màu từ màu
gốc để tạo thành.
- Sử dụng bảng màu để pha màu từ màu gốc để tạo thành màu mới
- HĐ học: Tạo hình:
“Vẽ trường tiểu học”
- HĐ ngoài trời: Pha
màu nước từ màu gốc
Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
- MT 107: Trẻ biết
đề xuất trò chơi và
hoạt động thể hiện ý
thích riêng của bản
thân.(CS30)
- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động;
- Nêu hoặc lựa chọn được các trò chơi, hoạt động mà trẻ thích
- HĐ đón trẻ: Trò
chuyện với trẻ về sở thích của trẻ: Đồ chơi
mà trẻ yêu thích, trò chơi trẻ thích…
- HĐ chơi: Lựa chọn
các góc hoạt động theo
ý thích của trẻ
- MT 130: Trẻ biết
thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với
bạn bè.(CS50)
- Chơi với bạn và nhường nhịn bạn trong khi chơi và học
- Biết dùng nhiều cách
để giải quyết mâu thuẫn với bạn;
- Không đánh bạn, không tranh giành đồ chơi, không la hét hoặc nằm ăn vạ;
- HĐ học: KNXH: An
toàn khi ở trường lớp
- HĐ ngoài trời: Nhắc
trẻ xếp hang đi ngay ngắn, không xổ đẩy nhau trong hang Và biết vui vẻ chở đến lượt chơi của mình
- HĐ góc: Đoàn kết,
liên kết giữa các góc chơi, không tranh giành
đồ chơi, không ăn vạ khi chơi
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 35 Chủ đề nhánh 2: “Bé chuẩn bị vào lớp 1”.
Thời gian thực hiện:Từ ngày 14/5 đến ngày 18/5/2018
Trang 10Giáo viên thực hiện: Trần Thị Thu Hằng
Thứ
Nội dung
hoạt động
Thứ hai 14/5
Thứ ba 15/5
Thứ tư 16/5
Thứ năm 17/5
Thứ sáu 18/5
Đón trẻ
-Chơi
-thể dục sáng
* Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp , trò chuyện trao đổi với phụ huynh
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định Cho trẻ chơi
tự do theo ý thích
- Trò chuyện chủ đề: Các đồ dùng dụng cụ và chuẩn bị tâm thế cho bé
vò lớp 1
- Giới thiệu với trẻ về chủ đề nhánh: “Bé chuẩn bị vào lớp 1”
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp (Có bức tranh lớn “Bé chuẩn bị vào lớp 1”)
* Thể dục sáng
- Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
- Trọng động: Tập theo nhạc bài hát tháng 5.
+ Hô hấp: Thổi nơ bay + Tay vai: Tay đưa ngang lên cao + Chân: Ngồi khuỵu gối
+ Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên + Bật: Bật liên tục tại chỗ
- Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng.
* Điểm danh trẻ tới lớp.
Hoạt động
học
* Thể dục :
VĐCB:
Bật tách khép chân qua 7 ô
Đập và bắt bóng bằng 2 tay
TCVĐ: Thi hái quả
* Làm quen chữ cái: v, r
* KPKH:
Trò chuyện
về 1 số đồ dùng dụng
cụ học tập ở lớp 1
* Tạo hình:
Vẽ trường tiểu học
* KNXH:
An toàn khi
ở lớp ở trường
Hoạt động
ngoài trời
* HĐ có chủ đích:
- Quan sát bầu trời, lắng nghe âm thanh xung quanh
- Chăm sóc cây xanh, tưới nước cho cây
- Quan sát tranh ảnh về 1 số đồ dùng dụng cụ cho trẻ vào lớp 1