1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch Hinh 6 VNEN

21 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung note.. Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung note.. II.Chuẩn bị đồ dùng dạy

Trang 1

M N

Ngµy so¹n: 08/09/2016

Tiết 1+2

ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG.ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA ĐIỂM

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung note.

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Note

N∉a ; M∈a a M

3 điểm là F, G, H

3 đường thẳng là: FG, GH, FH .N

+) Dấu chấm: điểm, tên là chữ cái in hoa( A, B, D… )+) Vạch theo mép thước: đường thẳng, tên là 1 chữ in thường hoặc 2 chữ in hoa (a, b, m, AB, EF, … )

+) Điểm thuộc đường thẳng-đường thẳng đi qua điểm- đường thẳng chứa điểm

+) Điểm ko thuộc đường thẳng- đường thẳng ko đi qua đường thẳng ko chứa điểm

điểm-Hoạt động

luyện tập

Bài 1/158Bài 2/158

A ∈ k ; A ∈ I

D∉k ; D∉k

2 đường thẳng m, i đi qua C

Có nhiều điểm khác N mà thuộc m

Có nhiều điểm khác M mà ko thuộc mHoạt động

Vận dụng Bài 1/159 Đặt thước kẻ theo nếp gấp để quan sát cho dễ

bIII Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

Trang 2

Tiết 3+4

3 ĐIỂM THẲNG HÀNG ĐOẠN THẲNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung note.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ởA.B.1.c

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.B.2.d

II Nội dung cần chuẩn bị :

đvới điểm V là : U và X+) 2 điểm nằm khác phía .T đvới điểm X là : U và V

+) 3 điểm thẳng hàng: 3 điểm cùng thuộc 1 đường thẳng+) 3 điểm ko thẳng hàng: 3 điểm ko cùng thuộc 1 đường thẳng +) Trong 3 điểm thẳng hàng có duy nhất 1 điểm nằm giữa+) Đoạn AB gồm: điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa

2 điểm A và B

+) 2 đường thẳng song song: ko có điểm chung+) 2 đườngthẳng cắt nhau: có 1 điểm chung Điểm chung gọi làgiao điểm

+) 2 đường thẳng trùng nhau: có vô số điểm chung

+) 2 đường thẳng phân biệt:ko có điểm chung hoặc có 1 điểm chung(song song hoặc cắt nhau)

+) 2 đường thẳng cắt nhau:

(TU, UV), (TV, XW)(UV)

+) 2 đường thẳng trùng nhau(XT, XU)

+) 2 đường thẳng phân biệt(XU,TV), (XW), (XU,UV), (TV,XW), (TV,UV), (XW, UV)+) Đường thẳng cắt đoạn thẳng: XW cắt XT, XU,WT, WV+) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng: XW cắt XT, XU,WT, WV

T

V U

W

X

Trang 3

Hoạt động

luyện tập

1a/1631b/153

1c/163

2/164

+) Các bộ 3 điểm thẳng hàng(X,T,Y), (X,T,Z), (X,Y,Z), (T,Y,Z)+) Các bộ 3 điểm ko thẳng hàng: (X,T,U), (X,U,Z), (X,Y,U), (T,Y,U), (T,Z,U), (Y,Z,U)

+) Điểm nằm giữa 2điểm khác: (X,T,Y), (X,T,Z), (X,Y,Z), (T,Y,Z)+) 2 điểm nằm cùng phía đvới điểm Z: (X,T), (X,Y), (T,Y)

+) 2 điểm nằm khác phía đvới điểm Y: (X,Z), (T,Z)

+) Các đoạn:

MN, NP,MP,MQ, NQ, PQ +) Các đường phân biệt:

.A

D B m Các đoạn:

EA, AB, AB, EC, CA, CD, AD, DB

X Y

Z

U T

N

P

Q

Trang 4

Tiết 5 + 6 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

I.Mục tiêu:

-Biết được: Độ dài của đoạn thẳng; So sánh độ dài hai đoạn thẳng;

Đk để cĩ AM+MB=AB; Trung điểm đoạn thẳng

-Biết cách: Đo độ dài 1 đoạn thẳng; So sánh đọ dài 2 đoạn thẳng; Sử dụng hệ thứcAM+MB = AB trong tính tốn về độ dài; Vẽ trung điểm đoạn thẳng

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

-Thước đo độ dài cĩ chia khoảng

- Phiếu bài tập nhĩm theo mẫu ở phần A B.2a /167

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần A.B.1c, A.B.2c, A.B.2e / 167+ 168

- Chiếu nội dung: Trị chơi tiếp sức và phần E.2 /170

III Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

MN=19mm M N PNP=31mm

MP=50mmMN+NP=19+31=50mcm; MP=50mmMN+NP=MP

AC+CB=AB A B C

Cĩ điểm U nằm giữa 2 điểm T và VNên: TU+UV=TV

3 + UV= 6 3cm ?cm UV=6 – 3 T U V UV= 3 cm = TU 6cm

SW= 18mm; WJ= 18mm; SJ= 36mm SF= 25mm FJ= 25mm

W cĩ là trung điểm của SJ vì W nằm giữa S, J và SW=WJ

F ko là trung điểm của SJ vì F ko nằm giữa S và J

- Mỗi đoạn thẳng(khoảng cách giữa 2 mút) có

Trang 5

một độ dài nhất định.

- Hai điểm A và B trùng nhau thì khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0 A B

- So sánh 2 đoạn thẳng thong qua so sánh độ dài của chúng.

Cĩ thể cộng độ dài các đoạn thẳng cĩ cùng đơn vị đo

- N nằm giữa M và P ⇔ MN+NP=MP M N P

I nằm giữa A và B -Trung điểm I của đoạn AB⇔

Đúng Vì mỗi đoạn chỉ cĩ 1 điểm nằm chính giữa

Sai Vì 1 điểm cĩ thể là trung điểm của nhiều đoạn thẳngSai Vì 2 đoạn cĩ thể cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn

b)*) BC = DE-C nằm giữa B và E: B C A E D

BC + CE = BE-E nằm giữa C và D: CE + DE = CD

Hoạt động

vận dụng D.2c/170

- Dùng sợi dây để đo độ dài thanh gỗ

Chia đơi đoạn dây cĩ độ dài bằng độ dài thanh gỗ, dùng đoạn dây đã chia đơi để xác định trung điểm của thanh gỗ.-Đường chéo màn hình TV 50 in-sơ dài 50.2,54 = 127 cmHoạt động

tìm tịi, mở

rộng

E.1/170 a)- Đúng Vì: độ dài bằng nhau thì đoạn thẳng bằng nhau

-Sai Vì: cĩ thể A hoặc B nằm giữa

-Sai Vì: cĩ thể M ko nằm giữa A và Bb)BD = 14 cm

BC = ED = 3 cm B C A E D-A là trung điểm của BD: BA = AD = BD:2 = 14:2 = 7 cm

C nằm giữa A và B: BC + CA = BA

Trang 6

===> CA = BA – BC = 7 – 3 = 4 cm-E nằm giữa B và D: BE + ED = BD

====> BE = BD – ED = 14 – 3 = 11 cm

Tiết 7 + 8 TIA.

VẼ ĐOẠN THẲNG BIẾT ĐỌ DÀII.Mục tiêu:

-Biết các khái niệm: tia, 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau, 2 tia phân biệt

-Biết cách: Vẽ 1 tia, 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau, vẽ đoạn thẳng biết độ dài, vẽ trung điểm 1 đoạn thẳng, vẽ tia cắt đoạn, vẽ tia cắt đường

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

-Thước đo độ dài có chia khoảng, compa

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A B.1c /172

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần A.B.2d/174

- Chiếu nội dung: A.B.1b/172, A.B.2c/174

III Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Bx, BA, By-Các tia đối nhau:Bx và By,BA và By,Ax và Ay,Ax và AB-Các tia trùng nhau: AB và Ay, Bx và BA

-Các tia phân biệt:Ax, Ay, Bx, By (hoặc kể theo cặp)-Các tia ko đối nhau: Ax-Bx, Ay-By, Ax-BA, Ax-By, Ay-Bx *) Đoạn cắt tia:

Trang 7

Các tia đối nhau gốc N: Nu-Nv, NM-Nv, NO-NvCác tia trùng nhau: MO-MN-Mv, OM-Ou, ON-Ov, NO-NM-Nu

Các tia phân biệt:Mu-Ou-Nu-Mv-Ov-Nvb)OA= 3cm, OB = 6cm

Có: OA < OB (3cm < 6cm) O A B C xNên A nằm giữa O và B: OA + AB = OB

=====> AB = OB – OA = 6 – 3 = 3cm

BC = AB = 3cm (C thuộc tia Ox nhưng ko thuộc đoạn OB)a) Đọc tên: B-Các tia cắt đoạn BC:

AD, AF, AE D -Các đường cắt tia AB: DE A

-Các tia cắt đường DE: F

AB, AF, ACb)Vẽ: E

AB = 7cm, trung điểm M của đoạn AB C

AM = MB = AB:2 = 7:2 = 3,5 cm

Vẽ đoạn AB = 7cm

Vẽ M ∊ AB: AM = 3,5 cm

A M BHoạt động

vận dụng D.1/175

Lưu ý: -Giữ nguyên khẩu độ compa -Đánh dấu 2 chân compa -Nối 2 điểm vừa đánh dấu

Q O M y

Tiết 9 THỰC HÀNH

TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG ĐO ĐỘ DÀI

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Mỗi nhóm chuẩn bị: 01 còi + 16 viên sỏi sạch

II Các hoạt động trên lớp:

Trang 8

1 Ổn định tổ chức:

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

Nội dung cần chuẩn bị :

1 Tiết 9: hs nghiên cứu và trao đổi, thảo luận nội dung của bài

Nhóm trưởng phân công công việc cho từng thành viên của tổ: thực hành theo nhóm (như nhóm trên lớp)

Xếp 10 viên sỏi thành 5 hàng Xếp 16 viên sỏi thành 10 hàng Mỗi hàng 4 viên

HS ra sân thực hành theo phần 2.(SHD/177)

III- Rút kinh nghiệm

………

Tiết 10 THỰC HÀNH

TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG ĐO ĐỘ DÀI

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Mỗi nhóm chuẩn bị: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 thước dây

II Các hoạt động trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

Trang 9

Nội dung cần chuẩn bị :

2 Tiết 10: Nhóm trưởng phân công công việc cho từng thành viên của tổ

hs thực hành ngoài trời theo nhóm, ghi chép lại kết quả

-Cắm các cọc tiêu tại các vị trí A và B sao cho cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất_dùng dây dọi để kiểm tra

-Ngắm từ cọc A, di chuyển cọc C sao cho cọc A che lấp 2 cọc B và C

-Dùng thước dây đo các khoảng cách: AB, BC, AC

-Chú ý: thực hành với 2 trường hợp: C nằm giữa A và B; B nằm giữa A và C

3 D.2/179

Xếp 10 viên sỏi thành 5 hàng Xếp 16 viên sỏi thành 10 hàng Mỗi hàng 4 viên

III- Rút kinh nghiệm

………

Tiết 11 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

I.Mục tiêu:

-Hs hiểu được mạch cơ bản kiến thức trong chương

-Biết 1 số dạng bài tập cơ bản thuộc chương

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung: C.1/180

III Các hoạt động trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

2.Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 10

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Thời gian

(phút) A+B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức (tiếp)

- CTHĐ TQ cho lớp thực hiện một

trò chơi nhỏ

-Các nhóm tự kiểm tra kiến thức bài

trước (Tiết 10)

Thực hiện phần 2.a,b,c

Thực hiện phần 2d (hoạt động cặp

đôi) vào phiếu học tập

GV cho HS hoạy động theo trình tự SHD

Cho HS làm vào phiếu HT

3’

3’

10’

C-Hoạt động luyện tập

HS hoạt động cá nhân bài C.1;2;3

(SHD/180)

HS báo cáo với thầy những việc đã

làm

HS đứng tại chỗ trả lời

GV hỗ trợ nếu HS cần

GV phân công kiểm tra chéo

Cho 01 HS trả lời bài C.3: Qua bài này em đã học được những kiến thức nào?

20’

D, E-Hoạt động vận dụng, tìm tòi, mở rộng

HS hoạt động cặp đôi: Làm BT C.4

(SHD/183)

GV kiểm tra, hỗ trợ các nhóm 7’

Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập -Chuẩn bị cho giờ sau: Ôn tập tiếp

2’

III- Rút kinh nghiệm

………

Chương II: NỬA MẶT PHẲNG GÓC ĐƯỜNG TRÒN TAM GIÁC

Tiết 15 + 16 NỬA MẶT PHẲNG GÓC

I.Mục tiêu:

-Biết các khái niệm: Nửa mặt phẳng, 2 nửa mặt phẳng đối nhau; góc, góc bẹt,; tia nằm giữa 2 tia, điểm nằm trong góc

-Biết cách: Vẽ hình biểu diên của mặt phẳng, nửa mặt phẳng Biết đặt tên góc, kí hiệu góc

Trang 11

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Thước thẳng, mô hình góc

III Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hình Tên góc

(viết thông thường)

Tên đỉnh

Tên cạnh

Tên góc(viết kí hiệu)25a) Góc yCx hoặc góc xCy or góc C C Cx, Cy y Cˆx or x Cˆy or Cˆ

25b) Góc M, góc N, góc P N, PM, MN, MPNM, NP

PM, PN M N P

ˆ , ˆ , ˆ

Trang 12

Thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Nội dung cần chuẩn bị :

+) Có uÔv + vÔt = 400 + 700 = 1100 = uÔtHay uÔv + vÔt = uÔt

Do đó: tia Ov nằm giữa 2 tia Ou và Ot+) uÔv + vÔt = 1100 ≠ 1800

Nên uÔv và vÔt không phải là 2 góc bù nhau

+) Các cặp góc kề nhau: MÂP và PÂQ, PÂQ và QÂN,MÂQ và QÂN, MÂP và PÂN

+) QÂP = 890

+) Các cặp góc kề bù: MÂQ và QÂN, MÂP và PÂN+) Không có cặp góc nào kề phụ nhau Hoạt động

luyện tập C.1/105

a)Sai Vì có thể là góc tùb) Sai Vì có thể là góc bẹtc) Sai Vì có thể là góc vuôngd)Đúng

e)Đúngf) Sai Vì chưa chắc tia Oy nằm giữag)Đúng vì xÔy + yÔz = xÔz

t

v

uO

Trang 13

Tiết 19 + 20 VẼ GÓC BIẾT SỐ ĐO

TIA PHÂN GIÁC CỦA 1 GÓC

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Thước thẳng, thước đo góc

II Nội dung cần chuẩn bị :

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

Nội dung lên lớp

A.B.1a/107 Lưu ý: dùng kết hợp thước thẳng và thước đo góc; Đang sử dụng số đo

vòng trong hay vòng ngoài

m n

Ou v

T

B O

Trang 14

a)Saib)Saic)Đúng d)ĐúngH45a) Không vì xÔz ≠ yÔz ; H45b) Có ; H45c) Có

Tiết 21+ 22 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Thước thẳng, thước đo góc

II Nội dung cần chuẩn bị :

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

O

.

n

m z

y

x

Trang 15

6C 38 12+19/3/2016

Nội dung lên lớp

A.B.1/115

A.B.1/115

e)Không tính các cặp góc bẹtKhông tính trường hợp vẽ hình có sẵn các góc bằng nhau mà ko đối đỉnh

a)Các cặp góc đối đỉnh có trên hình:

xÔy và zÔt; xÔt và zÔyzÔy = 1300 ; zÔt = 500

b)Các cặp góc so le trong:

q

p

Z n

2

1

4

4 A

b

a

1

2 O 1

2

1 E

Trang 16

· · · ·

à ; AF à

BCA v CFE BCA v CAD

CFE v FED E v FEC

CBA v BAD BCD v CDA

BCE v CEF ACD v CDA

à ; à EF;

AF à ; CF à ; à ; à ; à AEF; à E

DAF v AFE ADE v D

E v FED E v FEC BAD v ADC ABC v BCD FED v FAD v AD

Các cặp góc đồng vị bằng nhau ( đo): CFE CAD C· =· ; EF· =CDA· ; BCD FED· =·

D.E/118

III- Rút kinh nghiệm

Tiết 23 LUYỆN TẬP(tiếp)

(HAI GÓC ĐỐI ĐỈNHGÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG)

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Thước thẳng, thước đo góc

II Nội dung cần chuẩn bị :

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

Trang 17

Bài/ Trang Nội dung chuẩn bị

Tiết 24 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

(tiết 1)

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Giác kế, cọc tiêu, dây dọi

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

q

p

Z n

2

1

4

4 A

b a

1

Trang 18

6A 36 /4 /2016

II Nội dung cần chuẩn bị :

A.B.1/119

A.B.2/120

Để biết được số đo của góc mà người đó muốn quan sát thì dùng dụng cụ

đo góc trên mặt đất: giác kế

Lưu ý cách ngắm C.1/121 Mỗi nhóm chuẩn bị: 1 giác kế, 3 cọc tiêu, 1 dây dọi

Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm Các nhóm thực hành như các bước ở phần A.B.3b/121 và báo cáo kết quả D.E HS quan sát, tìm hiểu và thực hành

III Rút kinh nghiệm:

………

……… ……….

………

……… ……….

………

Tiết 25 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

(tiết 2)

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Giác kế, cọc tiêu, dây dọi

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

II Nội dung cần chuẩn bị :

A.B.1/119

A.B.2/120

Kiểm tra bài cũ: Dụng cụ đo góc trên mặt đất, cách sử dụng.

Để biết được số đo của góc mà người đó muốn quan sát thì dùng dụng cụ

đo góc trên mặt đất: giác kế

Trang 19

Lưu ý cách ngắm C.1/121

Ra sân bãi thực hành:

Mỗi nhóm chuẩn bị: 1 giác kế, 3 cọc tiêu, 1 dây dọi Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm Các nhóm thực hành như các bước ở phần A.B.3b/121 và báo cáo kết quả D.E HS quan sát, tìm hiểu và thực hành

III Rút kinh nghiệm:

………

……… ……….

………

……… ……….

………

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 26 ĐƯỜNG TRÒN TAM GIÁC

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Compa, thước thẳng có chia khoảng

Kiểm diện:

Lớp TS học sinh Vắng mặt Ngày giảng Điều chỉnh

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 20

Cần lưu ý hs phân biệt cung CD và dây cung CD

O

D C

C

D.E

III Rút kinh nghiệm:

………

……… ……….

………

………

Dự kiến tiết 27 Luyện tập Tiết 28,29: Ôn tập Tiết 30 Kiểm tra 45 phút kết thúc Hình học 6, các thầy xem thế ổn không? Thầy Trọng Hán lâu không thấy UP bài lên??????????????? Nguyễn Công Chiến

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w