îc häc vÒ ®o thÓ tÝch cña chÊt láng.Ta thÊy dïng bình chia độ có thể xác định đợc dung tích bình chøa vµ thÓ tÝch chÊt láng cã trong b×nh, cßn nh÷ng vËt r¾n kh«ng thÊm níc nh đinh ốc, hò[r]
Trang 1giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng
Bộ T i à liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS
Học kỡ II: 18 tuần (17 tiết)
Nội dung số tiết Tổng thuyết Lớ Thực hành ễn tập, bài tập
Kiểm tra 1 tiết học kỡ I (học xong bài 8: Trọng lực -
bộ giáo án vật lý 6 chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012
Chơng 1: Cơ học.
Tiết 1
Ngày soạn / /
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Bài 1: Đo độ dài.
I – Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 2- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài.
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
2 Kĩ năng:
-Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
- Biết đo độ dài của một số vật thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông
- Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài là 1.1
III - Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1:
Tổ chức , giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề
- Cho HS đọc và cùng trao
đổi xem trong chơng
nghiên cứu vấn đề gì?
- G nêu lại các kiến thức
- GV: Để khỏi tranh cãi ,
hai chị em phải thống nhất
- HS quan sát tranh và nêuphơng án trả lời
Trang 3với nhau về điều gì ? Bài
học hôm nay sẽ giúp
chúng ta trả lời câu hỏi
này?
Hoạt động 3:
Ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn vị đo độ dài
- Yêu cầu hs đọc thông tin
G giới thiệu thêm 1 vài
đơn vị đo độ dài sử dụng
độ dài gang tay của bản
thân và tự kiểm tra xem
+ Đo bằng thớc kiểm tra
centimét(cm) milimét(mm)
2 Ước lợng độ dài
Trang 4quả kiểm tra Tự đánh giá
? Tại sao trớc khi đo độ
dài, chúng ta thờng phải
-ớc lợng độ dài vật cần đo?
Hoạt động 4:
Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
- Yêu cầu HS quan sát
mét (thớc thẳng)
- HS làm việc cá nhân trả
lời câu hỏi và thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của 1 số thớc
- HS hoạt động theo bàn trả lời C6;C7
- Khi đo phải ớc lợng độ dài để chọn thớc có GHĐ
và ĐCNN phù hợp
II - Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
- Giới hạn đo (GHĐ) của
th-ớc là độ dài lớn nhất ghi trênthớc
- Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của một thớc là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
Trang 5đo độ dài đã vẽ to để hớng
dẫn HS đo độ dài và ghi
kết quả đo vào bảng
vào bảng 1.1/sgk
- HS so sánh kết quả và trình bày tiến trình đo
Trang 6
TiÕt 2
Ngµy so¹n / /
Líp d¹y TiÕt Ngµy d¹y / / SÜ sè / V¾ng:
Líp d¹y TiÕt Ngµy d¹y / / SÜ sè / V¾ng:
+ Thíc d©y, thíc cuén , thíc kÑp (nÕu cã)
III - TiÕn tr×nh bµi d¹y
Trang 71 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Hãy kể tên đơn vị đo chiều dài và đơn vị nào là đơn vị chính
2 Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Tìm hiểu cách đo độ dài
- Yêu cầu H hoạt động
điều khiển của GV
- Hs tự làm C6 nh yêu cầu sgk và ghi vào vở kết quả
- H đọc lại toàn bộ kết luận C6
dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng
với vạch số O của thớc.
d, Đặt mắt nhìn theo
h-ớng vuông góc với cạnh
thớc ở đầu kia của vật
e, Đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất
với đầu kia của thớc
Trang 8thảo luận nh thảo luận
chung
- Yêu cầu Hs nhắc lại
kiến thức cơ bản của bài
( phần đóng khung)
C10: Hs tự kiểm tra
4 Hớng dẫn hs tự học ở nhà
GV cho hs nhớ lại kiến thức bài 1 và bài 2
- yêu cầu HS Đo chiều dài quyển vở: Em ớc lợng là bao nhiêu và nên chọn dụng
Trang 9Tiết 3
Ngày soạn / /
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Bài 3:
Đo thể tích chất lỏng.
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức :
+ Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
+ Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
Mỗi nhóm 2 đến 3 loại bình chia độ
III - Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
câu hỏi vừa nêu
HS đa ra cách kiểm tra
- Đơn vị đo thể tích là mét khối (m3)
- H s lên bảng kiểm tra:
GHĐ, ĐCNN:…
- Từng HS làm C1 1 hs lên bảng trả lời
I - Đơn vị đo thể tích
- Đơn vị đo thể tích thờngdùng là mét khối (m3) và lít (l) ngoài ra còn có đơn
vị dm3 ; cm3; mililít(ml) cc
C1:
1 m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3
1m3 = 1000 lít = 1000000
ml = 106 cc
Hoạt động 3
Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- Yêu cầu Hs tự làm việc
cá nhân: Đọc mục II.1 và
trả lời các câu hỏi C2;
C3; C4; C5 vào vở
- Hs tự đọc và trả lời các câu hỏi theo sự hớng dẫn của GV:
- C2: Ca đong to có GHĐ
II - Đo thể tích chất lỏng
1 Dụng cụ đo thể tích
Chai lọ ca đong có sẵn
Trang 11- C5: HS thảo luận liệt kê
các dụng cụ đo đã biết
và ĐCNN là 1l
- C3: Chai lọ đã biết sẵn dung tích: chai cocacôla 1lít; can 10 lít; …
ĐCNN: 50ml
- C5: Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca
đong ( ca, xô, thùng) đã
biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm
dung tích ; các loại ca
đong ( ca, xô, thùng) đã biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm
Hoạt động 4
Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
- Cho HS thảo luận theo
- Gọi HS đọc lại C9 sau
khi đã điền đủ các yêu
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi:
- C6: b) đặt thẳng đứng
- C7: b) đặt mắt nhìn ngang với mực chất lỏng
ở giữa bình
- C8: a)70cm3; b) 50cm3; c) 40cm3
- hs làm việc cá nhân
điền vào chỗ trống của câu C9 để rút ra kết luận
về cách đo thể tích chất lỏng
c,Đặt bình chia độ thẳng
đứng Đặt mắt nhìn ngang
d, với độ cao mực nớc
trong bình
e, Đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
Trang 13Tiết 4
Ngày soạn / /
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Bài 4
Đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết đo thể tích các vật rắn không thấm nớc Biết sử dụng các dụng cụ
đo thể tích vật rắn bất kì không thấm nớc
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợptác trong mọi công việc của nhóm học tập
II - Chuẩn bị
1 Đối với GV
+ Vật rắn không thấm nớc ( một vài hòn đá hoặc đinh ốc)
+ 1 bình chia độ , 1 chai ( lọ hoặc ca đong) có ghi sẵn dung tích dây buộc.+ 1 bình tràn( nếu không có thì thay bằng ca, bát ,hoặc bình chứa lọt vật rắn)
+ 1 bình chứa( nếu không có thì thay bằng đĩa hoặc khay đặt dới bình tràn).+ Kẻ sẵn bảng4.1 ( kết quả đo thể tích vật rắn) vào vở
+ 1 xô đựng nớc
2 Đối với HS:
Đọc trớc bài mới
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào? Nêu quy tắc đo?
Trang 14- H thảo luận theo nhóm.
- Dãy 1 làm việc với h.4.2; dãy 2 làm việc với h.4.3.Thảo luận theo nhóm để mô tả cách đo thể tích của hòn đá tơng ứng với hình vẽ đã giao
Gọi đại diện các nhóm mô tả lại cách đo Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung nếu cần
I - Cách đo thể tích của những vật rắn không thấm nớc.
Trang 15trong 2 cách vừa học tuỳ
theo dụng cụ cho phép
3 Thực hành đo thể tích vật rắn
- Phải đảm bảo cho ca vàbát luôn khô
- Khi đổ nớc vào ca phải
đổ bằng mặt ca
4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Hớng dẫn C5; C6 trong sgk và giao về nhà làm.
- Cho H S làm bài tập 4.1 và 4.2sbt
Hớng dẫn bài 4.2 và cho về nhà làm bài tập: 4.3; 4.4 sbt
liên hệ theo đt 0168.921.86.68 có theo phân phối chơng trình mới 2011-2012 chuẩn kiến thức kỹ năng
Trang 16Tiết 5
Ngày soạn / /
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:
1 Kiểm tra bài cũ:
- ? Để đo thể tích của vật rắn không thấm nớc ta có thể dùng những dụng
cụ nào để đo?
- Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình chia
độ, bình tràn?
Trang 172 Dạy nội dung bài mới :
Tìm hiểu Khối lợng Đơn vị khối lợng
- Các em hãy nghiên cứu
- Qua các câu hỏi trên ta
thấy mọi vật dù to hay nhỏ
- HS thảo luận làm C1
- C1: Số đó chỉ lợng sữa chứa trong hộp
- C2: 500 g chỉ lợng bột giặt trong túi
- C3: 500g là khối lợng của bột …
- C4: 397g là khối lợng của sữa trong hộp
- C5: Mọi vật đều có khối lợng
- C6: Khối lợng của 1 vật chỉ lợng…
H ghi bài
I - Khối lợng Đơn vị khối lợng.
1 Khối lợng
- Khối lợng của 1 vật chỉ ợng chất chứa trong vật Hay nói cụ thể hơn khối l-ợng của một vật làm bằng chất nào chỉ lợng chất đó
Trang 18chứa trong vật.
2 Đơn vị khối lợng
- Trong hệ thống đo lờng hợp pháp của VN đơn vị đokhối lợng là kilôgam Kí hiệu: Kg
- kg là khối lợng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lờng quốc tế ở Pháp
- Ngoài ra còn:
Các đơn vị đo khối lợng khác: g ; hg (lạng); mg; tấntạ
1g = 1/1000kg
1mg = 1/1000g = 1/1000000kg
1lạng = 100g
1tấn (t) = 1000kg
1 tạ = 100 kg
Hoạt động 3:
Tìm hiểu cân và cách đo khối lợng
- ? Ta sử dụng dụng cụ
nào để đo khối lợng?
- GV giới thiệu các loại
Trang 19- Cho HS quan sát chiếc
ĐCNN là khối lợng của quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân
H xác định GHĐ và
ĐCNN của cân
- HS thảo luận nhóm làm C9
- C9: (1): điều chỉnh số 0
(2): vật đem cân
(3): quả cân; (4) thăng bằng; (5): đúng giữa ; (6):
quả cân; (7): vật đem cân
- HS lên bảng thực hiện phép cân
- Có loại : cân tạ; cân đòn;
cân y tế; cân đồng hồ; …h.5.3: …
- HS tự nhận diện các loại cân
2 Cách dùng cân Rôbecvan
(1): điều chỉnh số 0 (2): vật đem cân
(3): quả cân; (4) thăng bằng; (5): đúng giữa ; (6): quả cân; (7): vật đem cân
3 Các loại cân
Trang 20sgk vµ cho biÕt em hiÓu g×
vÒ biÓn b¸o giao th«ng
Líp d¹y: 6A TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè:
6B TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè:
Trang 212 Kỹ năng :
Vận dụng những kiến thức trong thực tế , giải thích các hiện tợng
liên quan trong thực tế
2 Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II Chuẩn bị :
Cho HS chuẩn bị phần ôn tập ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời lần lợt các câu hỏi
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời lần lợt các câu hỏi
Gv nhận xét và bổ sung
thêm.
HS thảo luận nhóm trả lời
4 câu hỏi đầu
- Đại diện nhóm trả lời
Câu 3: Làm vật biến dạng hoặc làm biến đổi chuyển động của vật Câu 4: Hai lực cân bằng Câu 5: Trọng lợng hay trọng lực Câu6: Lực đàn hồi
Câu 7: Khối lợng của kem giặt trong hộp
Câu8: … khối l ợng riêng của sắt Câu 9: … mét, ký hiệu : m
- … mét khối ký hiệu : m 3
- … niu tơn ,ký hiệu: N
- … ki lô gam , ký hiệu : kg
- … ki lô gam trên mét khối , ký hiệu: kg/m 3
Câu10: P =10m Câu 11: D = m
V
Câu 12 Mặt phẳng nghiêng ; ròng rọc, đòn bẩy
Câu 13: - Ròng rọc
- Mặt phẳng nghiêng
- Đòn bẩy Yêu cầu h/s đọc và trả lời
- Sử dụng dụng cụ trực
quan cho câu 6
- Ghi vở
- Hs đọc và trả lời bài 2
- Ghi vở
- Hs thực hiện làm bài 4,5,6
- 3 Hs trả lời
- Ghi vở
- Nghe GV đọc đề bài và Tóm tắt nd bài tập.
- 1 Hs lên bảng làm
II Vận dụng : Bài 1(SGK-64)
- Con trâu t/d lực kéo lên cái cày
- Ngời thủ môn đá bóng t/d lực đẩy lên quả bóng đá
- Chiếc kìm nhổ đinh t/d lựckéo lên cái đinh
- Thanh nam châm t/d lực hút lên miếng sắt
- Chiếc vợt bóng bàn t/d lực đẩy lên quả bóng bàn
Bài2(SGK-Tr54) Chọn Đáp án C Bài 4: a) kg/m 3 b)N c) kg d) N/m 3 e) m 3
Bài6 a) Để làm cho lực mà lỡi kéo t/d vào tấm kim loại lớn hơn lực mầty
ta t/d vào tay cầm b) Vì cắt giấy hoặc cắt tóc chỉ cần
1 lựcnhỏ , mặt khác có lợi là tay ta
di chuyển ít mà tạo ra đợc vết cắt dài
Giải bài 8
Tóm tắt
Trang 22khèi lîng riªng cña
Líp d¹y: 6A TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè:
6B TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè:
Ch¬ng 2 : NhiÖt Häc
TiÕt 21
Bµi 18: Sù në v× nhiÖt cña chÊt r¾n
I Môc tiªu :
Trang 23III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
nở vì nhiệt của chất rắn
GV giới thiệu dụng cụTN.
- Quan sát và ghi lại k.quả
- Dựa vào k.quả TN làm câu C1, C2.
C2: Khi nhúng vào nớc lạnh quả cầu co lại
- Thể tích quả cầu tăng lên khi quả cầu nóng lên
- Thể tích quả cầu giảm khi quả lạnh đi.
* Chú ý (SGK)
C4:
- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
C6: Nung nóng vòng kim loại C7: Vào mùa hè nhiệt độ tăng , thép nở ra , nên thép dài ra ( tháp cao lên)
Trang 24- Đọc trớc bài sau
- BTVN: bài 18.1-> 18.5 trong SBT
Ngày soạn: /
Lớp dạy: 6A Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số:
6B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số:
Tiết 22
Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:: Học sing năm sđợc
- Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau
- Tìm đợc thí dụ thực tế về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
2 Kỹ năng :
Làm thí nghiệm hình 19.1, 19.2
II Chuẩn bị :
* Mỗi nhóm : 1 bình thuỷ tinh đáy bằng ; 1 ống thuỷ tinh có đáy dày ; 1nút cao
su có đục lỗ ;1 chậu thuỷ tinh hoặc nhựa ; nớc có pha màu ; 1 phích nớc nóng ;1 chậu nớc ờng
* cả lớp tranh vẽ hình 19.3
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn
nghiệm kiểm chứng và ghi
kết quả vào phiếu
?Vì sao mực nớc hạ xuống
-GV tiến hành thí nghiệm
nh hình 19.3 cho HS quan
- HS đọc SGK -HS nêu -HS dự đoán -HS tiến hành theo nhóm -HS ghi kết quả
-HS thảo luận, trả lời -HS trả lời, nhận xét -HS dự đoán và làm C2
C2: Mực nớc hạ xuống vì nớc lạnh đi co lại
Trang 25sát và nhận xét kết quả -HS quan sát nhận xét và
làm C3 C3: Rợu, dầu, nớc nở ra vì nhiệtkhác nhau
-> các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Hoạt động 3: Kết luận
-Yêu cầu HS đọc câu 4,
thảo luận tìm từ điền vào
- 2 HS trả lời
- Ghi vở
3)Rút ra kết luận:
a)Thể tích nớc trong bình tăng khi nòng lên, giảm khi lạnh đi
đẩy bật nắp ra C7 Mực nớc trong ống nhỏ dâng nhiều hơn vì thể tích chất lỏng ở 2 bình tăng lên nh nhau lên ống có tiết diện nhỏ hơn thì chiều cao cột chất lỏng phải lớn hơn
Lớp dạy: 6A Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số:
6B Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số:
Tiết 23
Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc :
+ Các chất khí nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi
+ Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
+ chất khí nởvì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn
chất rắn
+ Tìm đợc thí dụ về sự nở vì nhiệt của chất khí trong thực tế Giải thích
đợc một số hiện tợng đơn giản vì sự nở vì nhiệt của chất khí
2 Kỹ năng :
+ Làm đợc thí nghiệm , rút ra đợc kết luận
II Chuẩn bị :
* Mỗi nhóm :
+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng ; một ống thuỷ tinh thẳng hoặc ống thuỷ tinh
hình chữ L ; một nút cao su có đục lỗ ; một cốc nớc pha màu ;một miếng
giấy trắng (40cmx10cm) có vẽ vạch chia ; khăn lau khô mềm
* Cả lớp : Tranh hình 20.3
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng ?
Trang 26nóng lên nở ra Để kiểm
tra dự đoán này phải tiến
hành thí nghiệm
nhân làm quả bóng bàn phồng lên.
HĐ 2: TN kiểm tra chất
làm TN lu ý khi thấy giọt
nớc màu đi lên ( hoặc đi ra
) có thể bỏ tay áp vào bình
cầu để tránh giọt nớc ra
khỏi ống thuỷ tinh
- Điều khiển h/s trả lời
sự nở vì nhiệt của các chất
khác nhau có giống nhau
- Dựa vào kquả TN thực hiện C1->C4
1.Thí nghiệm:
2 Trả lời câu hỏi
C1: Giọt nớc màu đi lên , chứng
tỏ thể tích khí trong bình tăng ( không khí nở ra )
C2: Giọt nớc màu đi xuống , chứng tỏ thể tích khí trong bình giảm( không khí co lại)
C3: Do không khí trong bình nóng lên
C4: Do không khí trong bình lạnh
đi.
C5: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau Các chất rắn lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chẩt rắn
3.Kết luận:
C6: (1) Tăng (2) Lạnh đi (3) ít nhất (4) Nhiều nhất
*, Ghi nhớ ( Sgk)