1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn quản lý chất lượng dự án

83 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Chất Lượng Của Dự Án Đầu Tư Xây Dựng
Tác giả Ths Nguyễn Thanh Xuyên
Người hướng dẫn PTP Phòng Quản lý Chất lượng CTXD Sở Xây Dựng TP.HCM
Trường học Sở Xây Dựng TP.HCM
Thể loại tài liệu
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 915,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm vi điều chỉnh: Quy định về lập, thẩm định, các hình thức QLDA; thẩm định, phê duyệt thiết kế; quản lý tiến độ, khối lượng, an toàn, môi trường thi công; về giấy phép xây dựng; quản

Trang 1

Ths Nguyễn Thanh Xuyên PTP Phòng Quản lý Chất lƣợng CTXD

Sở Xây Dựng TP.HCM

Trang 2

2 Nghị định 46/2015/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý chất lượng

và bảo trì công trình xây dựng

3 Nghị định 59/2015/NĐ-CP của CP về QLDA đầu tư xây dựng

4 Nghị định 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ về QLCLCTXD

5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng

6 Nghị định 119/2015/NĐ-CP của Chính phủ Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng;

7 Chỉ thị 07/2007/CT-BXD của Bộ Xây dựng Về tăng cường công tác quản lý xây dựng đối với các công trình xây dựng nhà cao tầng;

8 Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND của UBND Thành phố ban hành quy định về sử dụng cần trục tháp tại các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố

Trang 3

1 Các nội dung cơ bản về QLCLCTXD

2 Giới thiệu các văn bản pháp luật mới

3 Những quy định mới về quản lý chất lượng xây dựng

4 Quy trình QLCL dự án đầu tư xây dựng công trình

5 Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

6 An toàn trong thi công xây dựng công trình

Trang 5

1 Vật liệu, cấu kiện xây

dựng

3 Công trình xây dựng

Sản phẩm xây dựng:

2 Kết quả của các công tác khảo sát, thiết kế, kiểm định

Trang 6

3 Phụ gia bê tông, vữa

4 Có sợi vô cơ, sợi tổng hợp,

nhôm và hợp kim nhôm định

8 Cốt liệu cho bê tông và vữa

9 Cửa sổ, cửa đi

10 Vật liệu xây

Trang 7

Người QĐĐT Chủ đầu tư

QLCL thiết kế xây dựng:

Trang 8

Quy định năng lực của các thành

phần tham gia xây dựng công trình

1 Chỉ huy trưởng công trường:

CCHN giám sát hoặc ATLĐ

Điều kiện năng lực của Giám đốc QLDA:

1 Bằng cấp chuyên môn

2 GCN bồi dưỡng nghiệp vụ QLDA

3 Có CCHN thiết kế / CCHN giám

sát / đã là Giám đốc QLDA cùng hạng / đã là chỉ huy trưởng cùng hạng

Trang 9

Quy định năng lực của các thành

phần tham gia xây dựng công trình

1 Ban QLDA chuyên ngành, Ban

QLDA khu vực, Ban QLDA một dự án

Năng lực xác định theo:

- Giám đốc QLDA

- Số lƣợng nhân sự chuyên môn phù hợp

- Nhân sự phụ trách chuyên môn phải có CCHN

Trang 10

Quy định năng lực của các thành

phần tham gia xây dựng công trình

Năng lực của tổ chức, cá nhân đƣợc phân thành 3 hạng, phạm vi hoạt động nhƣ sau:

Hạng I : tất cả các nhóm dự án / tất cả cấp công trình

Hạng II : DA nhóm B trở xuống / công trình cấp II trở xuống Hạng III: DA nhóm C trở xuống / công trình cấp III trở xuống

Chú ý:

Năng lực KSXD : tương ứng loại, nhóm dự án và loại, cấp công trình

Năng lực lập DA, QLDA: tương ứng loại, nhóm dự án

Năng lực ATLĐ : tương ứng cấp công trình (không phân biệt loại)

Năng lực khác : tương ứng loại - cấp công trình

Trang 11

Dự án và công trình

Dự án: phân theo loại, nhóm (quan trọng QG, A, B, C)

Tiêu chí khác Tổng mức đầu tư

Mức độ ảnh hưởng môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng

Từ 800 đến từ 2.300 tỷ trở lên

Trang 12

Áp dụng Quy chuẩn, tiêu chuẩn

Nguyên tắc áp dụng:

- Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng (QCQG, QCĐP)

- Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tự nguyện (trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn), (TCQG, TCCS)

- Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình phải được người quyết định đầu tư chấp thuận khi QĐĐT

Áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài:

- Phải có bản thuyết minh sự cần thiết

- Phải có toàn văn bằng file hoặc bản in

- Phải có bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh cho nội dung sử dụng

Trang 13

Thí nghiệm, kiểm định, giám định

Thí nghiệm: kiểm tra chất lượng vật liệu, cấu kiện, công trình XD, kiểm tra tính chính xác của các tính toán thiết kế

Kiểm định: Đánh giá chất lượng sản phẩm XD thông qua khảo sát, phân tích, thí nghiệm

Giám định: là hoạt động kiểm định được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước

Kết quả thí nghiệm chỉ được công nhận nếu được thực hiện bời các PTN được Bộ Xây dựng hoặc Bộ KHCN công nhận

PTN do BXD công nhận: LAS-XD

PTN do Bộ KHCN công nhận: VILAS (chỉ thí nghiệm VLXD)

Trang 15

1 Phạm vi điều chỉnh: Quy định quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và QLNN trong hoạt động đầu tƣ xây dựng công trình

2 Đối tƣợng áp dụng: mọi tổ chức, cá nhân hoạt động đầu

tƣ xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam

3 Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực từ ngày 01/01/2015

Luật Xây dựng 2014

Trang 16

Riêng thẩm định, phê duyệt thiết kế quy định trong Nghị định về QLDA (Nghị định 59/2015/NĐ-CP)

3 Đối tƣợng áp dụng: mọi tổ chức, cá nhân liên quan công tác quản lý chất lƣợng công trình xây dựng

4 Hiệu lực thi hành:

• Có hiệu lực từ ngày 01/7/2015

• Thay thế Nghị định 15/2013/NĐ-CP

Trang 17

NGHỊ ĐỊNH 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng

1 Bố cục Nghị định: 5 chương, 78 điều

2 Phạm vi điều chỉnh: Quy định về lập, thẩm định, các hình thức QLDA; thẩm định, phê duyệt thiết kế; quản lý tiến độ, khối lượng, an toàn, môi trường thi công; về giấy phép xây dựng; quản lý công trình đặc thù; điều kiện năng lực hoạt động xây dựng; cấp phép nhà thầu nước ngoài

3 Đối tượng áp dụng: mọi tổ chức, cá nhân hoạt động đầu

tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam

4 Hiệu lực thi hành: có hiệu lực từ ngày 05/8/2015

Trang 18

NGHỊ ĐỊNH 119/2015/NĐ-CP Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng

1 Bố cục Nghị định: 4 chương, 18 điều

2 Phạm vi điều chỉnh: Quy định về đối tượng phải mua bảo hiểm, thời hạn bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm, điều kiện đối với doanh nghiệp cung cấp bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu, trách nhiệm của các cơ quan QLNN về bảo hiểm xây dựng

3 Đối tượng áp dụng: chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

4 Hiệu lực thi hành: có hiệu lực từ ngày 10/02/2016

Trang 20

1 Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng

-Người QĐ đầu tư (TKKT / TKBVTC) -CĐT (TKBVTC)

Cơ quan chuyên môn về XD

-CĐT (TKBVTC)

Thẩm định TK Phê duyệt TK

Trang 21

1 Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng (tt)

Trang 22

3 Các loại công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng

đồng, có ảnh hưởng lớn đến môi trường, có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan

• Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng: theo danh mục công trình trong Phụ lục II – Nghị định 46/2015/NĐ-

Trang 23

4 Nghiệm thu hoàn thành từng phần công trình

Chủ đầu tư được quyết định nghiệm thu từng phần công

trình hoặc nghiệm thu có điều kiện để đưa vào sử dụng

Điều kiện: còn một số tồn tại nhưng không ảnh hưởng khả

năng chịu lực, tuổi thọ, công năng, an toàn

5 Nghiệm thu hoàn thành công trình (CT phải được KTNT)

nghiệm thu

Cơ quan thẩm quyền kiểm tra

Cơ quan thẩm quyền ban hành vb chấp thuận kết quả

nghiệm thu

CĐT đưa công trình vào sửdụng

Trang 24

6 Thời gian bảo hành công trình nhà ở

Nhà thầu thi công, nhà thầu cung ứng thiết bị bảo hành theo

thời gian tối thiểu quy định trong NĐ46/2015/NĐ-CP

Xây dựng nhà ở để bán: Chủ đầu tƣ bảo hành theo thời gian quy định trong Luật Nhà ở 2014

Chung cƣ : tối thiểu 60 tháng

Nhà riêng lẻ: tối thiểu 24 tháng

7 Lập quy trình bảo trì công trình

Không cần lập quy trình bảo trì riêng cho công trình cấp III

trở xuống, nhà ở riêng lẻ, công trình tạm

Trang 25

8 Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình

(Điều 43 – NĐ46/2015/NĐ-CP)

Đối tượng công trình phải thực hiện đánh giá:

Công trình quan trọng quốc gia

Công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp

Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng

Chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng thực hiện đánh giá định kỳ

về an toàn chịu lực, an toàn vận hành

Kết quả đánh giá phải báo cáo cho:

Cơ quan chuyên môn BXD, Bộ quản lý công trình chuyên

ngành: công trình cấp I trở lên

SXD, Sở quản lý công trình chuyên ngành: công trình cấp II

trở xuống

Trang 26

9 Sự cố (Điều 3 – Luật Xây dựng, Điều 46-50 –

NĐ46/2015/NĐ-CP)

Định nghĩa sự cố công trình xây dựng: hƣ hỏng vƣợt quá

giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình hoặc kết cấu phụ trợ thi công có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác

Trang 27

10 Bảo hiểm trong xây dựng : có hiệu lực từ 10/02/2016

Các loại bảo hiểm bắt buộc phải mua:

Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng: công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng; có ảnh hưởng lớn đến môi trường; có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, thiết kế thi công phức tạp

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn : khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình cấp II trở lên

Bảo hiểm đối với người lao động trên công trường

Điều kiện bán bảo hiểm:

Khi bên mua đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực theo quy định

Trang 28

Bảo hiểm trong xây dựng (tt)

Thời gian bảo hiểm:

Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng: từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc xây dựng

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn : từ khi bắt đầu thực hiện công việc đến khi hết thời gian bảo hành theo quy định pháp luật

Bảo hiểm đối với người lao động trên công trường: từ ngày làm việc trên công trường đến hết hết thời gian bảo hành theo quy định pháp luật Thời gian cụ thể căn cứ theo hợp đồng lao động

Trang 29

Bảo hiểm trong xây dựng (tt)

Số tiền bảo hiểm tối thiểu:

Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng: bằng giá trị đầy

đủ của công trình khi hoàn thành nhưng không thấp hơn tổng giá trị hợp đồng xây dựng

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn : bằng giá trị hợp đồng tư vấn

Bảo hiểm đối với người lao động trên công trường: 100 triệu đồng / người / vụ

Trang 31

1 Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng (Điều 11 – 16 NĐ46)

Lập, phê duyệt nhiệm vụ KSXD

Lập, phê duyệt phương án

Chọn thầu KSXD

Nhà thầu KSXD lập CĐT duyệt

Nhà thầu KSXD

Giám sát KSXD Tư vấn / chủ đầu tư

Chủ đầu tư

Thông báo chấp thuận nghiệm

thu báo cáo kết quả khảo sát Chủ đầu tư

Trang 32

1 Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng (tt)

Nhiệm vụ KSXD (Điều 12 – NĐ 46): yêu cầu, nội dung, các trường hợp sửa đổi nhiệm vụ KSXD

Phương án kỹ thuật KSXD (Điều 13 – NĐ 46): yêu cầu, nội dung

Thực hiện KSXD, giám sát KSXD (Điều 14 – NĐ 46):

Nhà thầu thực hiện KSXD theo phương án KTKSXD được duyệt, cử người đủ năng lực theo quy định làm chủ nhiệm khảo sát

CĐT tổ chức giám sát khảo sát: kiểm tra nhân lực, thiết bị, PTN của nhà thầu; kiểm tra vị trí, khối lượng, quy trình thực hiện KS, lưu trữ số liệu, mẫu, ATLĐ, môi trường

Trang 33

1 Quản lý chất lƣợng khảo sát xây dựng (tt)

Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát (Điều 15 – NĐ 46)

Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả KSXD (Điều 16 – NĐ 46):

thuận nghiệm thu báo cáo kết quả KSXD

CĐT phê duyệt trực tiếp vào Báo cáo kết quả KSXD

Trang 34

2 Quản lý chất lƣợng thiết kế xây dựng (Điều 17 – 22 NĐ46, Điều 23 – 30 NĐ 59)

Lập nhiệm vụ TKXD

Lập TKXD

Thẩm định TKXD

Phê duyệt thiết kế

Nghiệm thu thiết kế

Trang 35

2 Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng (tt)

• Nội dung chính nhiệm vụ TKXD (Điều 18 – NĐ 46): căn cứ lập; mục tiêu xây dựng; địa điểm xây dựng; các yêu cầu về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan; các yêu cầu quy mô, thời hạn sử dụng, công năng và các yêu cầu khác

Nhà thầu thiết kế chỉ định cá nhân hoặc bộ phận hoặc thuê

tổ chức, cá nhân để kiểm tra nội bộ chất lượng thiết kế

Người kiểm tra thiết kế phải ký tên trong khung tên bản vẽ thiết kế

Trang 36

2 Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng (tt)

Thành phần ký tên trong khung tên bản vẽ thiết kế (Khoản 2 – Điều 21 – NĐ46):

1 Người trực tiếp thiết kế 2 Người kiểm tra thiết kế

3 Chủ trì thiết kế 4 Chủ nhiệm thiết kế

5 Đại diện pháp luật của nhà thầu thiết kế

Thiết kế bản vẽ thi công hợp lệ để dùng thi công: Được chủ đầu

tư phê duyệt trên từng bản vẽ (mẫu dấu phê duyệt theo quy định Thông tư 10/2013/TT-BXD)

Trang 37

3 Quản lý chất lƣợng thi công xây dựng (Điều 23 – 36 – NĐ46)

Lập thiết kế biện pháp TC

Tổ chức thi công

Nghiệm thu hoàn thành

Nhà thầu thi công

Nhà thầu thi công

Giám sát, nghiệm thu, thí nghiệm, kiểm định

Chủ đầu tƣ, Nhà thầu, Giám sát, thiết kế, Tƣ vấn, PTN chuyên ngành

Chủ đầu tƣ, nhà thầu TC, giám sát, thiết kế

Chủ đầu tƣ

Lập hệ thống QLCL Phê duyệt thiết kế biện pháp TC

Kiểm tra công tác

Đƣa công trình vào sử dụng Chủ đầu tƣ

Kiểm tra công tác

Trang 38

3 Quản lý chất lượng thi công xây dựng (tt)

Quản lý chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết

bị lắp đặt vào công trình (Điều 24 – NĐ 46):

Sản phẩm là hàng hóa trên thị trường : nhà thầu cung ứng cung cấp cho bên mua chứng chỉ, chứng nhận, thông tin, tài liệu liên quan sản phẩm theo quy định pháp luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các quy định khác

Sản phẩm được sử dụng theo yêu cầu riêng của thiết kế : nhà thầu cung ứng trình bên giao thầu quy trình sản xuất, chế tạo, quy trình thí nghiệm, thử nghiệm theo yêu cầu thiết kế

Cung cấp cho bên giao thầu chứng chỉ, chứng nhận, thông tin, tài liệu liên quan sản phẩm theo quy định pháp luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các quy định khác

Vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị phải được nghiệm thu cho phép đưa vào sử dụng cho công trình

Trang 39

3 Quản lý chất lƣợng thi công xây dựng công trình (tt)

• Trách nhiệm của nhà thầu thi công (Điều 25): lập hệ thống QLCL; thi công, kiểm soát chất lƣợng, thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật tƣ, cấu kiện; lập nhật ký thi công; lập bản vẽ hoàn công

• Nhà thầu phải trình CĐT chấp thuận:

1 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, kiểm định chất lƣợng, quan trắc, đo đạc

2 Biện pháp QLCL vật liệu, vật tƣ, thiết bị

3 Thiết kế biện pháp thi công

4 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu

Trang 40

3 Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình (tt)

Giám sát thi công (Điều 26 – NĐ 46)

• Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công: thông báo nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống QLCL của CĐT, TVGS cho các nhà thầu; kiểm tra điều kiện khởi công; kiểm tra năng lực nhà thầu; kiểm tra biện pháp thi công thực tế của nhà thầu; xem xét, chấp thuận các nội dung nhà thầu trình CĐT; kiểm tra, chấp thuận vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình; giám sát về an toàn, vệ sinh môi trường; nghiệm thu; tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng

• Người thực hiện giám sát phải có chứng chỉ hành nghề

• Chú ý đối với công trình vốn NS và vốn NN ngoài ngân sách: tổ chức GSTC phải độc lập với nhà thầu thi công, nhà thầu cung ứng vật tư, thiết bị; tổ chức GSTC không được tham gia kiểm định chất lượng công trình do mình giám sát

Trang 41

3 Quản lý chất lượng thi công xây dựng (tt)

Nghiệm thu công việc xây dựng (Điều 27 – NĐ 46)

Căn cứ nghiệm thu: TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật, Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, kết quả kiểm tra, thí nghiệm

Nghiệm thu một hoặc nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công

Thành phần trực tiếp nghiệm thu công việc xây dựng:

- Người giám sát thi công

- Người trực tiếp phụ trách thi công

Trang 42

3 Quản lý chất lƣợng thi công xây dựng (tt)

Nghiệm thu giai đoạn hoặc bộ phận công trình (Điều 30 – NĐ 46)

Chủ đầu tƣ và nhà thầu tự thỏa thuận nghiệm thu:

• Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc bộ phận công trình

• Khi kết thúc một gói thầu.

Trang 43

3 Quản lý chất lượng thi công xây dựng (tt)

Nghiệm thu hoàn thành (Điều 31 – NĐ 46)

Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình

Điều kiện nghiệm thu hoàn thành (Khoản 2 – Điều 31):

• Các công việc xây dựng đã được nghiệm thu

• Kết quả thí nghiệm, kiểm tra, chạy thử đạt yêu cầu thiết kế

• Không còn tồn tại lớn về chất lượng ảnh hưởng an toàn

• Được cảnh sát PCCC ra văn bản chấp thuận nghiệm thu

• Được Sở TNMT cấp giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (vd cơ sở y tế trên 50 giường)

• Văn bản chấp thuận của cơ quan NN khác (nếu có)

Ngày đăng: 27/09/2021, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w