b Kẻ đờng cao AH H thuộc BC Tính AH và góc B, C của tam giác c Tìm vị trí điểm M để diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác MBC Bài giải: A... b Kẻ đờng cao AH H thuộc BC Tính AH [r]
Trang 1HÌNH HỌC 9
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 2II BÀI TẬP:
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 3C 3
4
5
A
5 B
4
sin
Trong hình 1, bằng:
Câu 1:
Hoàn toàn chính xác
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 4Trong hình 2, bằng:
Câu 2:
Hoàn toàn Rất tiếc bạn trả Rất tiếc bạn trả Rất tiếc bạn trả lời sai lời sai
sinQ
PR
A
PR B
PS
SR D
SR
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 5Trong hình 3, hệ thức nào sau đây là đúng Câu 3:
Hoàn toàn chính xác
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Hinh 3
sin
b
A
c
D cotα a
= c
C tanα a
c
cotα
b
B
c
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 6Trong hình 4, hệ thức nào sau đây không đúng:
Câu 4:
Hoàn toàn Rất tiếc bạn trả Rất tiếc bạn trả Rất tiếc bạn trả lời sai lời sai
A sinα + cos α = 1
B sinα = cosβ D tanα = sinα
cosα
0
C cosβ = sin (90 - α)
HÌNH 4
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 7Câu 5:
Hoàn toàn chính xác
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Rất tiếc bạn trả
lời sai
Trong hình 5, bằng: cos300
2a
A
a B
3
C 3
2
2
D 2 3 a HÌNH 5
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 8Câu 6:
Hoàn toàn chính xác Rất tiếc bạn trả
Rất tiếc bạn trả
Giá trị x trong hình là: 9
4
x H
C
B
A
Hinh 6
Start
0
12
Start
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm
Trang 9Bài tập tự luận
Bài 1: (BT36 SGK/ 94): Cho tam giác có một góc bằng ờng cao Đ chia một cạnh kề với góc đó thành các phần 20cm và 21 cm Tính cạnh lớn trong hai cạnh còn lại (xét hai tr ờng hợp nh hỡnh vẽ)
0
45
B 20 H 21 C
A
450
B 21 H 20 C
A
450
Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Trang 10B 20 H 21 C
A
450
B 21 H 20 C
A
450
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Xét ABC ta có BH < CH => AB<AC
(t/c đường xuyên và hình chiếu)
∆ ABH cã gãc H = 90 0 vµ gãc B = 45 0 (gt)
=> ∆ ABH vu«ng c©n t¹i H
=> AH = BH = 20cm
XÐt ∆ AHC cã gãc H = 90 0
Xét ABC ta có BH > CH => AB>AC (t/c đường xuyên và hình chiếu)
∆ ABH cã gãc H = 90 0 vµ gãc B = 45 0 (gt)
=> ∆ ABH vu«ng c©n t¹i H => AH = BH = 21cm XÐt ∆ AHB cã gãc H = 90 0
Trang 11Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm; BC = 7,5cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Kẻ đ ờng cao AH (H thuộc BC) Tính AH và góc B, C của tam giác
c) Tìm vị trí điểm M để diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác MBC
A
7,5
Bài giải:
a) C/m tam giỏc ABC vuụng;
AB2+AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
Suy ra: BC2 = AB2 + AC2
Vậy: Tam giỏc ABC vuụng tại
A.
b) Tính AH và góc B, C của tam giác
H
Tam giỏc ABC vuụng tại A ta cú:
BC.AH = AB.AC
7,5.AH = 4,5.6 AH = 4,5.6
3,6( ) 7,5 cm
6
AB
Trang 12Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm; BC = 7,5cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Kẻ đ ờng cao AH (H thuộc BC) Tính AH và góc B, C của tam giác
c) Tìm vị trí điểm M để diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác MBC
A
7,5
Bài giải:
b) Tính AH và góc B, C của tam giác
H
Tam giỏc ABC vuụng tại A ta cú:
BC.AH = AB.AC
7,5.AH = 4,5.6
AH = 4,5.6
3,6( ) 7,5 cm Mặt khỏc SinC = BC AB 7,5 6 0,8
Trang 13b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
H.Dẫn:
A
M
M’
MBC ABC
Có cùng chiều cao
M cách BC một khoảng
bằng AH
M nằm trên hai đường thẳng song
song với BC và cùng cách BC một
K
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Trang 14c) Hỏi rằng điểm M mà diện tớch tam giỏc MBC bằng diện tớch tam giỏc ABC nằm trờn đường nào?
A
M
K
Tiết 17 ễN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
c) Giả sử đã tỡm đ ợc điểm M sao cho SMBC = SABC
2
1
2
1
SMBC = MK.BC ; SAB C = AH.BC => MK = AH
Kẻ MK BC ta có:
Mà AH = 3,6cm không đổi
bằng AH
Em có nhận
V y: Tập hợp các điểm M phải nằm trên hai đ ờng ậ
Trang 15380m I
150
Bài 38: Cách xác định khoảng cách giữa hai
chiếc thuyền đang đậu ngoài khơi.
B A
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh
họa như trong hình vẽ Tính khoảng cách giữa
chúng (làm tròn đến mét).
Dùng tỉ số lượng giác góc 50o tính AI
Dùng tỉ số lượng giác góc 65o tính BI => AB
Để tính khoảng cách
AB ta làm thế
nào?
Trang 16I
150
Bài 38: Cách xác định khoảng cách giữa hai
chiếc thuyền đang đậu ngoài khơi.
B A
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh
họa như trong hình vẽ Tính khoảng cách giữa
chúng (làm tròn đến mét).
Bài giải:
Tam giác AIK vuông tại I ta có:
Tam giác BIK vuông tại I ta có:
BI = 380.tan650 841,9 (m)
AI = 380.tan500 452,9 (m)
=> AB BI – AI = 841,9 – 452,9 = 362(cm)
Trang 17B µ I H ä C K Õ T THóC
Hướng dẫn về nhà
35,39,40, 42 SGK/94; 38SGK/95 Tiết sau làm các bài tập còn lại
Trang 18TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC