1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA tuan 12

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 12
Thể loại Lịch Báo Giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 117,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Nhận biết được những chi tiết miêu tả tiêu biểu, đặc sắc về hình dáng, hoạt động của nhân vật qua những bài văn mẫu.. Kĩ năng: - Biết dùng câu , từ chính xác để [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 12(Từ ngày 04/11/2013 – 08/11/2013)

BA

05/11/2013

Chính tả 12 Nghe - viết : Mùa thảo quả

Toán 57 Luyện tập

Kể chuyện 12 Kể chuyện đã nghe, đã đọc

06/11/2013

Tập đọc 24 Hành trình của bầy ongToán 58 Nhân số thập phân với số thập phânKhoa học 23 Sắt, gang, thép

Tập làm văn 23 Cấu tạo của bài văn tả người

SÁU

08/11/2013

Địa lý 13 Công nghiệpToán 60 Luyện tậpKhoa học 24 Đồng và hợp kim của đồngTLV 24 Luyện tập tả người (Quan sát và …)

Trang 2

Thứ hai ngày 04 tháng 11 năm 2013

- Học sinh nêu được các hành vi việc làm biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép,

giúp đỡ người già, nhường nhịn em nhỏ

- Học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý, thân thiện với người già, emnhỏ, biết phản đối những hành vi không tôn trọng, yêu thương người già, emnhỏ

- Đóng vai theo nội dung truyện

“Sau cơn mưa”

-Đọc truyện sau cơn mưa

-Giao nhiệm vụ đóng vai cho cácnhóm theo nội dung truyện

-Giáo viên nhận xét

-Thảo luận nội dung truyện

-Các bạn nhỏ trong truyện đãlàm gì khi gặp bà cụ và em nhỏ?

-Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn

- Hát

- Lớp lắng nghe

- Thảo luận nhóm 6, phâncông vai và chuẩn bị vaitheo nội dung truyện

- Các nhóm lên đóng vai

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Tránh sang một bênnhường bước cho cụ già và

em nhỏ

Trang 3

-Sự tôn trọng người già, giúp đỡ

em nhỏ là biểu hiện của tình cảmtốt đẹp giữa con người với conngười, là biểu hiện của người vănminh, lịch sự

-Các bạn trong câu chuyện lànhững người có tấm lòng nhânhậu Việc làm của các bạn manglại niềm vui cho bà cụ, em nhỏ vàcho chính bản thân các bạn

 Cách a, b, d: Thể hiện sự chưaquan tâm, yêu thương em nhỏ

 Thể hiện sự quan tâm, yêuthương, chăm sóc em nhỏ

-**Đọc ghi nhớ

-Giáo dục

-Chuẩn bị: Tìm hiểu các phongtục, tập quán của dân tộc ta thểhiện tình cảm kính già, yêu trẻ

Trang 4

-Tập đọc MÙA THẢO QUẢ

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Biết đọc diễn cảm toàn bộ bài văn nhấn mạnh những từ ngữ hình

ảnh, màu sắc, mùi vị

2 Kĩ năng: - Hiểu được vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả

- Thấy được cảnh rừng thảo quả đầy hương thơm và sắc đẹp thật quyến

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh có ý thức làm đẹp môi trường trong gia đình,

môi trường xung quanh em

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh họa bài đọc SGK

Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm

+ HS: vở ly , SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

TL Nội dung

- Học sinh đọc thuộc bài

-Học sinh đặt câu hỏi – họcsinh khác trả lời

-Giáo viên nhận xét cho điểm

- Giới thiệu bài

-Hôm nay chúng ta học bàiMùa thảo quả

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

-Giáo viên rút ra từ khó

-Rèn đọc: Đản Khao, lướtthướt, Chin San, sinh sôi, chonchót

-Bài chia làm mấy đoạn

-Yêu cầu học sinh đọc nối

Trang 5

-Giáo viên kết hợp ghi bảng

từ ngữ gợi tả

• Giáo viên chốt lại

-Yêu cầu học sinh nêu ý 1

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Tìm những chi tiết cho thấycây thảo quả phát triển rấtnhanh?

• Giáo viên chốt lại

-Yêu cầu học sinh nêu ý 2

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

+ Câu hỏi 3: Hoa thảo quả nảy

ra ở đâu? Khi thảo quả chín,rừng có nét gì đẹp?

• GV chốt lại

-Yêu cầu học sinh nêu ý 3

* Luyện đọc lại 3.

-Ghi những từ ngữ nổi bật

-Học sinh nêu đại ý

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn

- Học sinh đọc đoạn 1

-Học sinh gạch dưới câu trả lời

-Dự kiến: bằng mùi thơm đặcbiệt quyến rũ, mùi thơm rãi theotriền núi, bay vào những thônxóm, làn gió thơm, cây cỏ thơm,đất trời thơm, hương thơm ủ ấptrong từng nếp áo, nếp khăn củangười đi rừng

-Từ hương và thơm được lập lạinhư một điệp từ, có tác dụngnhấn mạnh: hương thơm đậm,ngọt lựng, nồng nàn rất đặc sắc,

-Học sinh đọc đoạn 2

+ Qua một năm, - lớn cao tớibụng – thân lẻ đâm thêm nhiềunhánh – sầm uất – lan tỏa – xòe

- Nét đẹp của rừng thảo quả khiquả chín

-Học sinh lần lượt đọc – Nhấnmạnh những từ gợi tả vẻ đẹp củatrái thảo quả

-Thấy được cảnh rừng thảo quảđầy hương thơm và sắc đẹp thậtquyến rũ

-Học sinh nêu cách ngắt nhấn

Trang 6

4.Củng cố 1’

5 Dặn dò: 1’

bài

*Hướng dẫn học sinh kĩ thuật đọc diễn cảm

*Thi đọc diễn cảm

-Cho học sinh đọc từng đoạn

-Giáo viên nhận xét

*Em có suy nghĩ gỉ khi đọc bài văn

-Chuẩn bị: “Hành trình bày ong)”

Nhận xét tiết học

giọng

-Đoạn 1: Đọc chậm nhẹ nhàng, nhấn giọng diễn cảm từ gợi tả

-Đoạn 2: Chú ý diễn tả rõ sự phát triển nhanh của cây thảo quả

-Đoạn 3: Chú ý nhấn giọng từ tả

vẻ đẹp của rừng khi thảo quả chín

-Học sinh đọc nối tiếp nhau

-1, 2 học sinh đọc toàn bài

-Học sinh thi đọc diễn cảm

-Lớp nhận xét

-1Học sinh đọc toàn bài

-Học sinh trả lời

-HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 7

TÌNH THẾ HIỂM NGHÈO

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Học sinh nắm được tình thế hiểm nghèo của nước ta sau Cách

mạng tháng 8 đứng trước những khó khăn lớn: giặc đói giặc dốt, giặc ngoạixâm, nhân dân ta đã vượt qua tình thế “Nghìn cân treo sợi tóc” bằng những biệnpháp: quyên góp gạo, tăng gia sản xuất, xoá nạn mù chữ

2 Kĩ năng: - Có tinh thần trách nhiệm cao để giữ vững và xây dựng quê

hương , đất nước ngày một to đẹp hơn

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước.

II Chuẩn bị:

+ GV: Ảnh tư liệu trong SGK, ảnh tư liệu về phong trào “Diệt giặc đói,diệt giặc dốt” Tư liệu về lời kêu gọi, thư của Bác Hồ gửi nhân dân takêu gọi chống nạn đói, chống nạn thất học

+ HS: Chuẩn bị tư liệu phục vụ bài học

III Các hoạt động dạy – học

- Cách mạng tháng 8 thànhcông mang lại ý nghĩa gì?

- Bên cạnh sự đe dọa của giặcngoại xâm, ta còn gặp nhữngthứ giặc nào?

- Tại sao Bác Hồ gọi đói vàdốt là “giặc”?

- Hai thứ giặc này có nguy

-Hát

- Học sinh nêu (2 em)

- Học sinh lắng nghe và ghi tênbài

- Pháp, Nhật

- Giặc đói , giặc dốt

- Vì con người mà dốt thìkhông thể đấu tranh giành độclập

- Nguy hiểm

Trang 8

- Không khí bình dân học vụđược thể hiện như thế nào?

- Để có thời gian chuẩn bịkháng chiến lâu dài, ta đã thựchiện biện pháp gì?

- Chỉ trong thời gian ngắn,nhân dân ta đã làm đượcnhững việc phi thường, hiệnthực ấy chứng tỏ điều gì?

 Nhận xét tình hình đất nước qua ảnh tư liệu.

- Giáo viên chia lớp thànhnhóm

 Phát ảnh tư liệu  Học sinhnhận xét

 Giáo viên nhận xét + chốt

- Chế độ ta rất quan tâm đếnđời sống của nhân dân và việchọc của dân  Rút ra ghi nhớ

*Nêu một số câu của Bác Hồnói về việc cần kíp “Diệt giặcđói, diệt giặc dốt”

- Ngày nay, Đảng ta đang lãnhđạo nhân dân phấn đấu xâydựng cuộc sống như thế nào?

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị: “Thà hy sinh tất cảchứ nhất định không chịu mấtnước”

- Nhận xét tiết học

- Phát đông PT: quyên gópgạo, tăng gia sản xuất, xoá nạn

- Nhận xét tinh thần diệtgiặc dốt, của nhân dân ta

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 9

Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2103

Toán NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000,…

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Biết nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000.

2 Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh say mê học toán, vận dụng dạng toán đã học

vào thực tế cuộc sống để tính toán

- Học sinh sửa bài 1, 3(SGK)

- Giáo viên nhận xét và chođiểm

- Giới thiệu bài : Nhân số thập phân với 10, 100, 1000

* Tìm hiểu bài :

- Giáo viên nêu ví dụ _ Yêucầu học sinh nêu ngay kết quả

14,569  102,495  10037,56  1000

- Yêu cầu học sinh nêu quy tắc_ Giáo viên nhấn mạnh thaotác: chuyển dấu phẩy sang bênphải

- Giáo viên chốt lại và dán ghinhớ lên bảng

- Học sinh thực hiện

Lưu ý: 37,56  1000 = 37560

- Học sinh lần lượt nêu quy tắc

- Học sinh tự nêu kết luận nhưSGK

Lần lượt học sinh đọc

- HS đố nhaua) 14; 210; 7200

Trang 10

Bài 2: 8’

4 Củng cố:3’

5 Dặn dò:1’

10, 100, 1000

- Giáo viên chốt lại

- GV hướng dẫn HS làm bài Đổi sang xăng-ti-mét

*Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

b) 96,3; 2508; 5320 c) 53,28; 406,1; 894

* 1 HS nêu yêu cầu 10,4dm = 104cm 12,6m = 1260cm 0,856m = 58,6cm 5,75dm = 57,5cm

- Dãy A cho đề dãy B trả lời và ngược lại

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 11

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Học sinh nghe viết đúng, một đoạn của bài “Mùa thảo quả”, trình bày

đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng: - Làm được BT 2b và 3a

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy – học:

+ GV: Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy

+Phương pháp: Đàm thoại, thực hành Luyện tập.

• Hướng dẫn học sinh viết từkhó trong đoạn văn

Yêu cầu đọc đề

- Hát

-Học sinh lần lượt đọc bài tập 3

-Đản Khao – lướt thướt – giótây – quyến hương – rải – triềnnúi – ngọt lựng – Chin San – ủ

ấp – nếp áo – đậm thêm – lantỏa

-Học sinh lắng nghe và viết nắnnót Học sinh nêu cách viết bàichính tả

-Từng cặp học sinh đổi tập soátlỗi

-1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Học sinh chơi trò chơi: thi viết

Trang 12

Bài 3a: 5’

4 Củng cố:

2’

5 Dặn dò:1’

-Giáo viên nhận xét

*Yêu cầu đọc đề

• Giáo viên chốt lại

*Cho hs viết các từ còn sai nhiều

-Giáo viên nhận xét

-Chép thêm vào sổ tay các từ ngữ đã viết sai ở các bài trước

-Chuẩn bị: “Ôn tập”

-Nhận xét tiết học

nhanh

-Dự kiến:

+ Bát/ bác ; mắt/ mắc ; tất/ tấc ; mứt/ mức ; chút/ chúc ; một/ mộc

*1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

đã chọn

-Học sinh làm việc theo nhóm

-Thi tìm từ láy:

+ An/ at ; man mát ; ngan ngát ; chan chát ; sàn sạt ; ràn rạt + Ang/ ac ; khang khác ; nhang nhác ; bàng bạc ; càng cạc

+ Ôn/ ôt ; un/ ut ; ông/ ôc ; ung/ uc

-2 học sinh trình bày

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Luyện nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,….

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn

trăm.giải bài toán có 3 bước tính

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào

cuộc sống

II Đồ dùng dạy – học :

+ GV: Phấn màu, bảng phụ

+ HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động dạy – học :

Nội dung- TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*HD cho hs tìm hiểu đề rồi cho

hs tự giải, phát phiếu bài tậpcho hs trình bày

- HS nhận xét

- HS làm bài cá nhân vào vở

- Kết quả:

a) 76,9; b) 1260; c) 128,2;d)8214

Trang 14

- Nhận xét tiết học.

3,24 + 38,08 = 70,48 (km) ĐS: 70,48 km

- Lớp nhận xét

- 2 HS nêu lại

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 15

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Bảo vệ môi trường

2 Kĩ năng: - Biết ghép một số từ gốc Hán với tiếng thích hợp để thành từ

phức, rèn kỹ năng giải nghĩa một số từ từ ngữ nói về môi trường, từ đồng nghĩa

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh ý thức tìm từ thuộc chủ điểm và yêu quý, bảo

vệ môi trường

II Đồ dùng dạy - học

+ GV: Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ

+ HS: Chuẩn bị nội dung bài học

III Các hoạt động dạy - học

*Luyện tập:

- Đọc đoạn văn

- a)Phân biệt nghĩa các cụm từ:

b) Nối từ cột a với nghĩa cột b

- Giáo viên chốt lại

• Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm ghép tiếng bảo.với các

tiếng:đảm, hiểm, quản, tàng, toàn,tồn, trợ, vệ và giải nghĩa

- Giao việc cho nhóm trưởng

- Giáo viên chốt lại

- Hát

• Học sinh sửa bài 1, 2

- Học sinh lắng nghe và ghi tênbài

- 2 HS đọc đoạn văn-Khu dân cư: là nơi để conngười ăn ở, sinh hoạt

- Khu sản xuất: là nơi hoạtđông của nhà máy xí nghiệp

- Khu bảo tồn thiên nhiên:lànơi lưu giữ những loài động vật

Trang 16

Bài 3 : 5’

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dò: 1’

*Thay từ bảo vệ bằng từ đồng nghĩa :

Chúng em bảo vệ môi trương

sạch đẹp

- Có thể chọn từ giữ gìn

- Thi đua 2 dãy

*Tìm từ thuộc chủ đề: Bảo vệ môitrường  đặt câu

-Học thuộc phần giải nghĩa từ

-Chuẩn bị: “Luyện tập quan hệtừ”

Trang 17

Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE HOẶC ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức - Kể lại một câu chuyện đã được nghe và đã được đọc có nội dung

bảo vệ môi trường

2 Kĩ năng : - Lời kể rõ ràng, rành mạch Biết nêu ý kiến trao đổi với các bạn về nội

dung câu chuyện

3 Thái độ : - Nhận thức đúng đắn về nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

II Đồ dùng dạy- học

+ Giáo viên: Chuẩn bị câu chuyện với nội dung bảo vệ môi trường

+ Học sinh: Có thể vẽ tranh minh họa cho câu chuyện

III Các hoạt động dạy- học

Đề bài: Kể lại một câu chuyện em

đã đọc hay đã nghe có liên quan đến việc bảo vệ môi trường

• Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch dưới ý trọng tâm của đề bài

• Giáo viên quan sát cách làm việccủa từng nhóm

Học sinh thực hành kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện (thảo luận nhóm, dựng hoạt cảnh)

• Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành kể và trao đổi ý nghĩacâu chuyện

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Trang 18

- Chuẩn bị: “Kể chuyện đượcchứng kiến hoặc tham gia”.

- Nhận xét tiết học

- Nhóm có thể hỏi thêm về chitiết, diễn biến, hay ý nghĩa cầnthảo luận

- Cả lớp nhận xét

- Mỗi nhóm cử lần lượt các bạnthi đua kể (kết hợp động tác,điệu bộ)

- Các nhóm khác nhận xét cách

kể và nội dung câu chuyện

- Cả lớp chọn câu chuyện cónội dung hay nhất

- Học sinh nêu lên ý nghĩa câuchuyện sau khi kể

- Cả lớp nhận xét

- 2 HS nhắc lại

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 19

Tập đọc HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ.

- Giọng đọc vừa phải biết ngắt nhịp thơ lục bát, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả,gợi cảm

2 Kĩ năng : - Hiểu được những phẩm chất cao quý của bầy ong cần cù làm việc,

tìm hoa gây mật giữ hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm

-Lần lược học sinh đọc bài

-Học sinh hỏi về nội dung – Họcsinh trả lời

-Giáo viên nhận xét cho điểm

Giới thiệu bài : Hành trình của bầy ong

*Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Gọi HS đọc mẫu

-Giáo viên rút từ khó

-Giáo viên đọc mẫu

Yêu cầu học sinh chia đoạn

- Giáo viên đọc diễn cảm toànbài

* Tìm hiểu bài :

*Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+ Câu hỏi 1: Những chi tiết nàotrong khổ thơ đầu nói lên hànhtrình vô tận của bầy ong?

-Hát

-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh lắng nghe và ghi tênbài

-Học sinh đọc đoạn 1

-Dự kiến: đôi cánh của bầy ongđẫm nắng trời, không gian lànẻo đường xa – bầy ong bay đến

Trang 20

Hoạt động 4

10’

- Giáo viên chốt

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Câu hỏi 2: Bầy ong đến tìm mật

ở những nơi nào? Nơi ong đến có

vẻ đẹp gì đặc biệt

• Giáo viên chốt

+ Câu hỏi 3: Em hiểu nghĩa câuthơ: “Đất nơi đâu cũng tìm rangọt ngào” thế nào?

+ Câu hỏi 4: Qua hai câu thơ cuốibài, tác giả muốn nói lên điều gì

về công việc của loài ong?

• Giáo viên cho học sinh thảoluận nhóm rút ra đại ý

*Luyện đọc diễn lại

• Giáo viên đọc mẫu

-Cho học sinh đọc từng khổ

-Học thuộc 2 khổ cuối

-Học sinh đọc toàn bài

trọn đời, thời gian vô tận

-Hành trình vô tận của bầy ong

-Học sinh đọc đoạn 2

-Dự kiến: Đến nơi nào bầy ongchăm chỉ Giỏi giang cũng tìmđược hoa làm mật, đem lạihương vị ngọt ngào cho đời

-Những nơi bầy ong đến tìmhoa hút mật

-Đến nơi nào bầy ong chăm chỉ,giỏi giang củng tìm được hoalàm mật đem lại hương vị ngọtngào cho đời

- Dự kiến: Công việc của loàiong có ý nghĩa thật đẹp đẽ vàlớn lao: ong giữ lại cho conngười những mùa hoa đã tànnhờ đã chắt được trong vị ngọt,mùi hương của hoa những giọtmật tinh túy Thưởng thức mậtong, con người như thấy nhữngmùa hoa sống lại không phaitàn

-HS thảo luận nhóm 2

-Cả tổ cử 1 đại diện chọn đoạnthơ em thích thi đọc

-Giọng đọc nhẹ nhành trìu mến,ngưỡng mộ, nhấn giọng những

từ gợi tả, gợi cảm nhịp thơ chậmrãi, dàn trải, tha thiết

-Học sinh đọc diễn cảm khổ, cảbài

-Thi đọc thuộc 2 khổ cuối

Trang 21

Thứ tư ngày 27 tháng 11 năm 2013

Toán NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN.

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: - Học sinh biết nhân một số thập phân với một số thập phân.

- Phép nhân 2 số thập phân có tính chất giao hoán

2 Kĩ năng: - HS làm đúng các bài tập có liên quan

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào

* Ví dụ: Mảnh vườn hình chữ

nhật có chiều dài 6,4 m, Chiềurộng là 4,8 m Tính diện tíchmảnh vườn ?

- Có thể tính số đo chiều dài vàchiều rộng bằng dm

64  48 = 3072 dm2 = 30,72 m2Vậy: 6,4 4,8 = 30,72 m2

- Học sinh nhận xét đặc điểmcủa hai thừa số

- Nhận xét phần thập phân củatích chung

- Nhận xét cách nhân – đếm –tách

- Học sinh thực hiện

- 1 học sinh sửa bài trên bảng

Trang 22

+ Dùng dấu phẩy tách ở phầntích chung.

+ Dán lên bảng ghi nhớ, gạchdưới 3 từ

- Giáo viên chốt lại: tính chấtgiao hoán

a) Viết ngay kết quả tính:

4,34 x 3,6=15,624 3,6 x 4,34= … 9,01 x 16=144,62

Trang 23

SẮT, GANG, THÉP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Nhận biết 1 vài tính chất của sắt, gang, thép.

2 Kĩ năng : - Nêu được 1 số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt,

gang, thép và 1 số tính chất của chúng

- Quan sát nhận biết 1 số đồ dùng được làm bằng sắt, gang, thép

3 Thái độ : - Giaó dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Hình vẽ trong SGK trang 42, 43

Đinh, dây thép (cũ và mới)

- HS: Sưu tầm tranh ảnh 1 số đồ dùng được làm từ sắt, gang, thép

III Các hoạt động dạy học :

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài : Sắt, gang, thép

* Tìm hiểu bài :

Bước 1: Làm việc theo nhóm

- Giáo viên phát phiếu học tập

+ So sánh 1 chiếc đinh mới hoặc

1 đoạn dây thép mới với mộtchiếc đinh gỉ hoặc dây thép gỉbạn có nhận xét gì về màu sắc,

độ sáng, tính cứng và tính dẻocủa chúng

So sánh nồi gang và nồi nhômcùng cỡ, nồi nào nặng hơn

Bước 2: Làm việc cả lớp

 Giáo viên chốt

Bước 1: Làm việc cá nhân

- Nồi gang nặng hơn nồi nhôm

- Đại diện các nhóm trình bàykết quả quan sát và thảo luậncủa nhóm mình Các nhóm khác

bổ sung

Trang 24

4 Củng cố: 2’

5 Dặn dò: 1’

- Giáo viên phát phiếu học tậpcho học sinh , yêu cầu học sinhlàm việc theo chỉ dẫn trongSGK và ghi lại câu trả lời vàophiếu học tập

- Bước 2: Chữa bài tập

 Giáo viên chốt

Quan sát, thảo luận

- Chỉ và nói tên những gì đượclàm từ sắt, gang, thép trong cáchình ở SGK

*Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc,

đồ dùng được làm bằng gang,thép?

 Giáo viên chốt Nêu nội dungbài học?

Trưng bày tranh ảnh, về các vậtdụng làm bằng sắt, gang, thép

và giới thiệu hiểu biết của bạn

về các vật liệu làm ra các vậtdụng đó

- Chuẩn bị: Đồng và hợp kim củađồng

- Nhận xét tiết học

- 1 số học sinh trình bày bàilàm, các học sinh khác góp ý

- Học sinh quan sát trả lời

- Cày, cuốc, dao, kéo,…

- …rửa sạch, cất ở nơi khô ráo

- Nêu nội dung bài học

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 25

CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả người.

2 Kĩ năng : - Lập được dàn ý chi tiết tả người thân trong gia đình

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh lòng yêu quý và tình cảm gắn bó giữa những

người thân trong gia đình

II Đồ dùng dạy học:

+ GV: Tranh phóng to của SGK

+ HS: Bài soạn – bài văn thơ tả người

III Các hoạt động dạy học:

* Giới thiệu bài :

Cấu tạo của bài văn tả người

-Học sinh trao đổi theo nhómnhững câu hỏi SGK

-Đại diện nhóm phát biểu

• Mở bài: giới thiệu Hạng ACháng – chàng trai khỏe đẹptrong bản

• Thân bài: những điểm nổibật

+ Thân hình: người vòng cung,

da đỏ như lim – bắp tay và bắpchân rắn chắc như gụ, vóc cao– vai rộng người đứng như cáicột vá trời, hung dũng như hiệpsĩ

+ Tính tình: lao động giỏi –cần cù – say mê lao động

• Kết luận: Ca ngợi sức lựctràn trề của Hạng A Cháng.Học sinh đọc phần ghi nhớ

Trang 26

• Giáo viên gợi ý.

•Giáo viên lưu ý học sinh lập dàn

ý có ba phần – Mỗi phần đều cótìm ý và từ ngữ gợi tả

- GV nhận xét

-Hoàn thành bài trên vở

-Chuẩn bị: Luyện tập tả người(quan sát và chọn lọc chi tiết)

-Nhận xét tiết học

- Học sinh lập dàn ý tả ngườithân trong gia đình em

-Học sinh làm bài

-Dựa vào dàn bài: Trình bàymiệng đoạn văn ngắn tả hìnhdáng ( hoặc tính tình, nhữngnét hoạt động của người thân)

-Lớp nhận xét

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Trang 27

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ;

0,001

2 Kĩ năng: - HS làm đúng các bài tập có liên quan

3 Thái độ : - Giáo dục học sinh say mê môn toán, vận dụng dạng toán đã học vào

-Gợi ý hs rút ra quy tắc nhânnhẩm một số thập phân với 0,1;

0,01 0,001, …

• Giáo viên chốt lại

b) Cho hs tự làm nêu kết quả vàcách thực hiện

- Rút ra qui tắc quy tắc

- Nêu kết quả:

579,8 x 0,1 =57,98805,13 x 0,01 = 8,0513362,5x 0,001 = 0,362538,7 x 0,1=3,87

Trang 28

- Gọi HS đọc đề bài toán.

- GV hỏi: 1ha bằng bao nhiêu

km2?

- GV viết lên bảng trường hợpđầu và làm mẫu cho HS

1000ha = … km21000ha=(1000x0,01)km2 = 10km2

- GV theo dõi HS làm bài

- GV nhận xét và chấm điểm HS

*Giáo viên yêu cầu học sinh nêulại quy tắc nhân nhẩm với số thậpphân 0,1 ; 0,01 ; 0,001

-Về nhà làm bài

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

67,19 x 0,01=0,671920,25 x 0,001=0,020256,7 x 0,1=0,67

3,5 x 0,01=0,0355,6 x 0,001=0,0056

- Nhận xét

- HS đọc thầm đề bài trongSGK

- HS nêu: 1ha = 0,01 km2

- HS tự làm các phần còn lạicủa bài

- HS làm bài, sau đó 1 HSđọc bài làm của mình trướclớp dể chữa bài

- 2 HS nêu

- HS lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghi ệm tiết dạy:

Ngày đăng: 24/09/2021, 14:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Kiến thức :- Biết đọc diễn cảm toàn bộ bài văn nhấn mạnh những từ ngữ hình - GA tuan 12
1. Kiến thức :- Biết đọc diễn cảm toàn bộ bài văn nhấn mạnh những từ ngữ hình (Trang 4)
-Giáo viên kết hợp ghi bảng - GA tuan 12
i áo viên kết hợp ghi bảng (Trang 5)
 Nhận xét tình hình đất nước qua ảnh tư liệu. - GA tuan 12
h ận xét tình hình đất nước qua ảnh tư liệu (Trang 8)
+ GV:Bảng phụ ghi quy tắc – bài tập 3. + HS:  Vở bài tập, bảng con, SGK. - GA tuan 12
Bảng ph ụ ghi quy tắc – bài tập 3. + HS: Vở bài tập, bảng con, SGK (Trang 9)
đúng hình thức bài văn xuôi. - GA tuan 12
ng hình thức bài văn xuôi (Trang 11)
+ GV: Phấn màu, bảng phụ. + HS:  Vở bài tập, bảng con. - GA tuan 12
h ấn màu, bảng phụ. + HS: Vở bài tập, bảng con (Trang 13)
+ GV: Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ. + HS: Chuẩn bị nội dung bài học. - GA tuan 12
i ấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ. + HS: Chuẩn bị nội dung bài học (Trang 15)
HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG. I. Mục tiêu: - GA tuan 12
c tiêu: (Trang 19)
+ GV:Bảng hình thành ghi nhớ, phiếu bài tâp + HS:  Vở bài tập. - GA tuan 12
Bảng h ình thành ghi nhớ, phiếu bài tâp + HS: Vở bài tập (Trang 21)
+ Dán lên bảng ghi nhớ, gạch dưới 3 từ. - GA tuan 12
n lên bảng ghi nhớ, gạch dưới 3 từ (Trang 22)
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 42, 43.         Đinh, dây thép (cũ và mới). - GA tuan 12
Hình v ẽ trong SGK trang 42, 43. Đinh, dây thép (cũ và mới) (Trang 23)
+ Thân hình: người vòng cung, da đỏ như lim – bắp tay và bắp chân rắn chắc như gụ, vóc cao – vai rộng người đứng như cái cột vá trời, hung dũng như hiệp sĩ. - GA tuan 12
h ân hình: người vòng cung, da đỏ như lim – bắp tay và bắp chân rắn chắc như gụ, vóc cao – vai rộng người đứng như cái cột vá trời, hung dũng như hiệp sĩ (Trang 25)
miệng đoạn văn ngắn tả hình dáng   (   hoặc   tính   tình,   những nét hoạt động của người thân). - GA tuan 12
mi ệng đoạn văn ngắn tả hình dáng ( hoặc tính tình, những nét hoạt động của người thân) (Trang 26)
+ GV:Bảng phụ. - GA tuan 12
Bảng ph ụ (Trang 27)
- GV viết lên bảng trường hợp đầu và làm mẫu cho HS. - GA tuan 12
vi ết lên bảng trường hợp đầu và làm mẫu cho HS (Trang 28)
2. Kĩ năng:- Sử dụng bảng thông tin để bước đầu nhận xét về cơ cấu của - GA tuan 12
2. Kĩ năng:- Sử dụng bảng thông tin để bước đầu nhận xét về cơ cấu của (Trang 32)
+ GV:Bảng phụ. - GA tuan 12
Bảng ph ụ (Trang 34)
-Giáo viên :- Hình vẽ trong SGK.   - Một số dây đồng. - GA tuan 12
i áo viên :- Hình vẽ trong SGK. - Một số dây đồng (Trang 36)
1.Kiến thức :- Nhận biết được những chi tiết miêu tả tiêu biểu, đặc sắc về hình dáng, - GA tuan 12
1. Kiến thức :- Nhận biết được những chi tiết miêu tả tiêu biểu, đặc sắc về hình dáng, (Trang 39)
- Đánh giá, nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần qua.    -  Phương hướng hoạt động tuần 13. - GA tuan 12
nh giá, nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần qua. - Phương hướng hoạt động tuần 13 (Trang 41)
- Khuôn mắt hình như vẫn tươi trẻ, đôi má ngăm ngăm có nhiều nếp  nhăn,… - GA tuan 12
hu ôn mắt hình như vẫn tươi trẻ, đôi má ngăm ngăm có nhiều nếp nhăn,… (Trang 47)
-GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc. - GA tuan 12
treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc (Trang 49)
-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng - GA tuan 12
d án 3 tờ phiếu lên bảng (Trang 51)
-GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc. - GA tuan 12
treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w