Nhận xét quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu của nó phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2006 và năm 2010 từ biểu đồ đã vẽ và giải thích.. Lê Tiến Hùng..[r]
Trang 1Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
MỘT SỐ KỸ NĂNG TÍNH TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG LÀM BÀI THI MÔN ĐỊA LÝ
Đề thi môn Địa lý thường yêu cầu tính toán, xử lý số liệu Tuy nhiên, kết quả phần này thường không cao, do kỹ năng tính toán của thí sinh còn hạn chế, hoặc chưa biết cách tính
Dưới đây gợi ý một số kỹ năng tính toán thường gặp khi làm bài.
1 Tính mật độ dân số:
* Lưu ý: Thông thường số dân có đơn vị là triệu người, diện tích là km2 thì sau khi lấy số dân chia cho
diện tích phải nhân với 1000 để được đơn vị là người/km 2
2 Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (Tg (%)):
Tg = S – T Tg: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
S: Tỉ suất sinh thô (% 0 ) T: Tỉ suất tử thô (% 0 )
* Lưu ý: đổi đơn vị từ %0 sang %
3 Tính năng suất lúa:
* Lưu ý: Thông thường sản lượng lúa cho đơn vị là nghìn tấn, diện tích là nghìn ha thì sau khi lấy sản
lượng chia cho diện tích phải nhân với 10 để được đơn vị là tạ/ha (vì 1 tấn = 10 tạ).
4 Tính bình quân lương thực theo đầu người:
* Lưu ý: Thông thường sản lượng cho đơn vị là nghìn tấn, dân số là nghìn người thì sau khi lấy sản
lượng chia cho dân số phải nhân với 1000 để được đơn vị là kg/người (vì 1 tấn = 1000 kg).
5 Tính thu nhập bình quân theo đầu người (GDP theo đầu người):
6 Tính cơ cấu, tỷ trọng (%):
Có 2 trường hợp xảy ra:
- Nếu bảng số liệu cho sẵn tổng số, cách tính như sau:
- Nếu bảng số liệu không cho cột tổng số, ta phải cộng các thành phần lại thành tổng số rồi tính theo
Trang 2Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Giả sử đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi về quy mô, cơ cấu GDP nước ta vào các năm
2000 và 2010, với số liệu đã cho có đơn vị là tỷ đồng, cách tính quy mô bán kính như sau.
- Gọi bán kính đường tròn 2000 là R 1 -> R 1 = 1,0 (đơn vị bán kính – đvbk)
- Gọi bán kính đường tròn 2010 là R 2
* Lưu ý: Nếu đề bài cho số liệu của 2 năm đều là % thì khi vẽ biểu đồ không cần tính quy mô
bán kính mà vẽ 2 đường tròn có bán kính bằng nhau.
8 Tính tốc độ tăng trưởng:
Giả sử đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP nước ta vào các năm 2000, 2002,
2003 và 2005, với số liệu đã cho có đơn vị là tỷ đồng, cách tính tốc độ tăng trưởng như sau.
- Coi năm đầu tiên (2000) là 100% Các năm sau sẽ lấy số liệu của từng năm chia cho năm đầu tiên rồi nhân với 100%.
Như vậy: Tốc độ tăng trưởng năm 2002 bằng số liệu tuyệt đối năm 2002 chia cho số liệu tuyệt đối
năm 2000 rồi nhân với 100%.
Tốc độ tăng trưởng năm 2005 bằng số liệu tuyệt đối năm 2005 chia cho số liệu tuyệt đối năm 2000 rồi nhân với 100%.
9 Tính độ che phủ rừng:
10 Tổng giá trị xuất nhập khẩu của từng năm:
Tổng số = giá trị XK + giá trị NK (đơn vị: USD hoặc Tỉ đồng)
11 Tính cán cân xuất nhập khẩu của từng năm:
Cán cân = giá trị XK - giá trị NK (đơn vị: USD hoặc Tỉ đồng)
12 Tính cân bằng ẩm:
Cân bằng ẩm = lượng mưa – lượng bốc hơi (mm)
13 Tính biên độ nhiệt:
Trang 3
Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ VẼ BIỂU ĐỒ - XỬ LÍ SỐ LIỆU
1 Dụng cụ cần thiết để vẽ biểu đồ.
- Thước đo góc (thước đo độ) - Giấy nháp.
- Máy tính bỏ túi
2 Các bước để vẽ biểu đồ
- Đọc kĩ đề bài, xác định dạng - Chú thích biểu đồ
- Vẽ biểu đồ - Nhận xét, giải thích (nếu đề bài có yêu cầu).
3 Khi vẽ biểu đồ thí sinh cần đảm bảo các yếu tố: Đúng, Đủ, Đẹp, Khoa học
4 Xử lí số liệu:
- Trước khi vẽ, thí sinh phải xử lí số liệu
- Các khâu tính toán và vẽ biểu đồ phải thật cẩn thận, chính xác Nếu đề ra bảng số liệu thô, thí sinh cần
xử lí và lập bảng số liệu mới
- Khi xử lí số liệu cần đảm bảo các đơn vị tính phải đồng nhất.
- Kẻ bảng, ghi kết quả đã xử lí vào, cần có tên, đơn vị bảng số liệu.
NHẬN XÉT – GIẢI THÍCH BẢNG SỐ LIỆU HOẶC BIỂU ĐỒ
Một bài nhận xét biểu đồ hoặc bảng số liệu gồm có 4 phần chính như sau:
- Nhận xét chung: Đây là phần rất quan trọng, định hướng cho cả bài nhận xét.
Quan sát bảng số liệu và đưa ra lời nhận xét, đa phần các yếu tố là: tăng, giảm, biến động, có xu hướng tăng hay có xu hướng giảm? Đó là 5 cụm từ then chốt trong câu mở đầu của một bài nhận xét biểu đồ
hoặc bảng số liệu Nhưng cần tùy vào từng bảng số liệu cụ thể mà sử dụng cho hợp lí.
- Cụ thể: Lúc này cần đi vào phân tích khá cụ thể và chi tiết đối với từng số liệu, tuy nhiên không nhất
thiết là phải phân tích tất cả các số liệu Bởi nếu trong bảng có quá nhiều số liệu thì cần biết gộp vào thành các nhóm và chọn một vài số liệu điển hình để phân tích Nếu bảng cho ít số liệu thì có thể đi vào chi tiết, cụ thể.
- Khi phân tích cần chú ý đi theo một thứ tự, từ cao xuống thấp, từ lớn xuống nhỏ.
- Hơn kém nhau bao nhiêu lần, cho dẫn chứng và đơn vị của số liệu đó.
Những bài tập nhận xét biểu đồ thường đi kèm phần giải thích
- Cần dựa vào các kiến thức đã học và các kiến thức thực tế để giải thích
- Căn cứ vào các nguồn lực tự nhiên và xã hội để lí giải vì sao cái này tăng, cái kia giảm Đồng thời cũng cần phải theo dõi vấn đề kinh tế của đất nước và thế giới trong những năm gần đây, ví như các cuộc khủng hoảng chẳng hạn Những điều này tưởng như đơn giản nhưng lại rất hữu ích khi bạn đưa vào phần nhận xét của mình.
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
3
Trang 4Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
- Giải thích cũng cần đi theo trình tự như trong phần phân tích số liệu ở trên.
Phần kết luận
Đây là câu tổng kết lại vấn đề đã trình bày và nói lên xu hướng trong tương lai, đây là phần bạn có thể đưa ra dự đoán của mình căn cứ vào kiến thức đã học để đưa ra dự đoán có cơ sở.
Lưu ý khi nhận xét
- Nhận xét theo ý, gạch đầu dòng, có cách trình bày khoa học, rõ ràng.
- Nhận xét ngắn gọn, rõ ràng, không lan man, cần tập trung vào nội dung cốt lõi.
- Mỗi nhận xét cần phải có số liệu để chứng minh.
- Trình bày phải sắp xếp theo thứ tự, tránh trùng lặp, lủng củng.
CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ TRONG CÁC KÌ THI GẦN ĐÂY
ĐH: Miền ĐH: Kết hợp
(cột-đường)
ĐH: Kết hợp (cột-đường)
ĐH: Tròn ĐH: Tốc độ
tăng trưởng
MH: Tròn
?
CĐ: Tròn CĐ: cột gộp
nhóm
CĐ: Tròn CĐ: Miền CĐ: cột đôi CT: Kết hợp
(cột-đường)
(cột-đường)
TN: cột đôi
Trang 5
Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 2 Cho bảng số liệu:
Dân s , di n tích c n ố ệ ả ướ c và các vùng n ở ướ c ta, n m 2012 ă
Vùng Dân số (nghìn người) Diện tích (km 2 )
a Tính mật độ dân số của cả nước và các vùng ở nước ta (người/km 2 )
b Vẽ biểu đồ cột thể hiện mật độ dân số của cả nước và các vùng ở nước ta.
c Hãy so sánh và rút ra nhận xét về mật độ dân số giữa các vùng
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
5
Trang 6Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 3 Cho bảng số liệu:
Tình hình s n su t lúa c n m c a ả ấ ả ă ủ Đồ ng b ng sông H ng ằ ồ
Diện tích cây lương thực (nghìn ha)
- Trong đó lúa 11851052 1249,21153,2 1225,81139,1
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
- Trong đó lúa 33873092 6875,56500,7 7277,06872,5
a Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích lúa so với diện tích cây lương thực ở ĐBSH qua 3 năm trên.
b Nhận xét vị trí ngành trồng lúa của ĐBSH và giải thích.
Trang 7Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 4 – ĐỀ TN 2014 Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG ( Nghìn tỉ đồng) Năm 2005 2008 2010 Đồng bằng sông Hồng 24,1 27,3 29,1 Đồng bằng sông Cửu Long 47,7 52,4 56,3 a Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị sản xuất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long b Nhận xét giá trị sản xuất nông nghiệp của hai đồng bằng
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
7
Trang 8Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 5 – ĐỀ CĐ 2014 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM (Nghìn ha) Năm 2005 2008 2010 Đồng bằng sông Hồng 1 139 1 110 1 105 Đồng bằng sông Cửu Long 3 826 3 859 3 946 a Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm b Nhận xét diện tích lúa cả năm của hai vùng trên từ biểu đồ đã vẽ và giải thích
Trang 9Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 6 Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta (Nghìn ha) Năm 2000 2005 2007 2012 Cây công nghiệp lâu năm 1451 1634 1821 2047 Cây công nghiệp hàng năm 778 862 846 727 a Vẽ biểu đồ cột so sánh diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hàng năm của nước ta từ 2000 – 2012 b Nhận xét và giải thích nguyên nhân.
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
9
Trang 10Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 7 Cho bảng số liệu Sản lượng thuỷ sản nước ta, từ 1995 – 2012 (Nghìn tấn) Năm 1995 2005 2007 2010 2012 Khai thác 1195 1988 2075 2451 2622 Nuôi trồng 389 1478 2123 2707 3111 a Vẽ biểu đồ cột so sánh sự thay đổi sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn trên b Nhận xét.
Trang 11Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 8 Cho bảng số liệu: Sản lượng thuỷ sản nước ta, từ 1995 – 2012 (Nghìn tấn) Năm 1995 2005 2007 2010 2012 Khai thác 1195 1988 2075 2451 2622 Tổng số 1584 3466 4198 5158 5733 a Tính sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta của từng năm trên b Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự thay đổi sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn trên c Nhận xét.
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
1
Trang 12Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 9 – ĐỀ CĐ 2011 Cho bảng số liệu: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TÍNH ĐẾN NGÀY 01/01/2009 (Nghìn ha) Loại đất Đồng bằng sông Hồng Trung du và miềnnúi Bắc Bộ Cả nước Đất nông nghiệp 742 1479 9599 Đất lâm nghiệp 130 5551 14758 Đất chuyên dùng và đất ở 378 426 2263 Đất khác 246 2688 6485 Tổng 1496 10144 33105 a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng và đất ở của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước b Nêu sự khác nhau về cơ cấu sử dụng đất của hai vùng trên và cho biết vì sao có sự khác nhau đó
Trang 13Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 10 Cho bảng số liệu : Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu của nước ta (Nghìn t n) ấ Năm 1995 2000 2005 2012 Sản lượng 218 802 752 1292 Khối lượng xuất khẩu 248 734 913 1732 a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu từ 1995 đến 2012 (hoặc biểu đồ so sánh) b Hãy nhận xét, giải thích.
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
1
Trang 14Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 11 Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của cả nước, ĐBSH và ĐBSCL (kg/người) Năm Cả nước ĐBS Hồng ĐBS Cửu Long 1986 301 244 517 1999 448 414 1012 2011 537 371 1350 a Vẽ biểu đồ cột so sánh sản lượng thực bình quân theo đầu người của cả nước, ĐBSH và ĐBSCL của các năm trên b Nhận xét, giải thích
Trang 15Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 12 Cho bảng số liệu: Tình hình xuất nhập khẩu nước ta, từ 1992 – 2013 (Triệu Đô la Mỹ) Năm 2000 2005 2009 2013 Xuất khẩu 14483 32447 57096 132033 Nhập khẩu 15637 36761 69949 132032 a Tính tổng kim ngạch X – NK và cán cân X – NK của từng năm b Vẽ biểu đồ đường thể hiện biến động giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn trên c Nhận xét
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
1
Trang 16Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 13 Cho bảng số liệu: Tổng kim ngạch xuất – nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu của nước ta, từ 2000 – 2012 (Triệu Đ ô la M ) ỹ Năm 2000 2005 2009 2012 Tổng kim ngạch xuất – nhập khẩu 30119.2 69208.2 127045.1 228309.6 Cán cân xuất – nhập khẩu - 1153.8 - 4314 - 12852.5 + 748.8 a Tính giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của từng năm b Vẽ biểu đồ đường thể hiện biến động giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn trên c Nhận xét.
Trang 17Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 14 Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta từ 1960 – 2012 Năm 1960 1979 1999 2010 2012 Tỉ suất sinh thô (‰) 46 32,2 23,6 17,1 16,9 Tỉ suất tử thô (‰) 12 7,2 7,3 6,8 6,3 a Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm trên (%) b Vẽ biểu đồ đường thể hiện tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ 1960 – 2012 c Nhận xét, giải thích.
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
1
Trang 18Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Trang 19
Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 15 – ĐỀ TN 2013 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
a Vẽ biểu đồ kết hợp (cột và đường) thể hiện diện tích, năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
b Nhận xét
Câu 16 – ĐỀ 2015 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA Năm 2005 2007 2010 2012 Tổng diện tích (nghìn ha) 2496 2668 2809 2953 - Cây công nghiệp hằng năm 862 846 798 730 - Cây công nghiệp lâu năm 1634 1822 2011 2223 Giá trị sản xuất (nghìn tỉ đồng) 79 91 105 116 a Vẽ biểu đồ kết hợp (giữa cột chồng và đường) thể hiện diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2005 - 2012 b Nhận xét tình hình phát triển của ngành trồng cây công nghiệp từ biểu đồ đã vẽ và giải thích
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
1
Trang 20Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 17 – ĐỀ ĐH 2012 Cho bảng số liệu: S n l ả ượ ng và giá tr s n xu t thu s n n ị ả ấ ỷ ả ướ c ta, t 2005 - 2010 ừ Năm 2005 2007 2009 2010 Sản lượng (nghìn tấn) 3 465.9 4 197.8 4 870.0 5 157.6 - Đánh bắt 1 987.9 2 074.5 2 280.0 2 450.8 - Nuôi trồng 1 478.0 2 123.3 2 590.0 2 706.8 Gía trị sản xuất (tỉ đồng, so sánh 1994) 37784 47014 53654 56966 a Vẽ biểu đồ kết hợp (cột đường) thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản ở nước ta giai đoạn 2005 – 2010 b Nhận xét và cho biết nguyên nhân sự phát triển trên.
Trang 21Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 18 – ĐỀ ĐH 2011 Cho bảng số liệu: DI N TÍCH VÀ N NG SU T LÚA C N M C A N Ệ Ă Ấ Ả Ă Ủ ƯỚ C TA Năm Diện tích (nghìn ha) Năng suất (tạ/ha) Tổng số Lúa mùa 2000 7 666 2 360 42,4 2003 7 452 2 109 46,4 2005 7 329 2 038 48,9 2007 7 207 2 016 49,9 2008 7 400 2 018 52,3 a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2008 b Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta từ biểu đồ đã vẽ và giải thích
Lê Tiến Hùng
Năm học 2015 - 2016
2
Trang 22Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 19 Cho bảng số liệu:
Sự biến động diện tích rừng qua các năm (Triệu ha)
Năm Tổng diện tích rừng Diện tích rừng tự nhiên Diện tích rừng trồng
a Tính tỉ lệ che phủ rừng của nước ta (%) cho biết diện tích đất tự nhiên nước ta là 33,1 triệu ha.
b Vẽ biểu đồ kết hợp (cột – đường) thể hiện sự biến động diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng giai đoạn
1943 - 2012.
c Hãy rút ra nhận xét về sự biến động diện tích rừng.
Trang 23
Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 20 Cho bảng số liệu:
S n l ả ượ ng m t s s n ph m công nghi p c a n ộ ố ả ẩ ệ ủ ướ c ta.
a Vẽ biểu đồ kết hợp (cột – đưởng) thể hiện sản lượng của các sản phẩm CN của nước ta giai đoạn trên.
b Cho biết các sản phẩm trên thuộc nhóm ngành công nghiệp nào?
Trang 24Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 21 Cho bảng số liệu:
Số lượt khách và doanh thu từ du lịch của nước ta, giai đoạn 2000 - 2012
Khách nội địa (triệu lượt khách) 11,2 16 19,1 32,5
Khách quốc tế (triệu lượt khách) 2,1 3,5 4,2 6,8
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng) 17 30,3 56 160
a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện số lượt khách và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn trên.
b Nhận xét và giải thích.
Trang 25
Trường THPT Bà Rịa
Bài tập kĩ năng biểu đồ Địa lí 12
Câu 22 Cho bảng số liệu:
S dân và t l gia t ng dân s n ố ỉ ệ ă ố ướ c ta th i k 1960 - 2013 ờ ỳ