Bài tập 1: Cho bảng số liệu :nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (đơn vị :0c) Địa điểm Lạng sơn Hà nội Huế Đà nẵng Quy nhơn TPHCM Nhiệt độ 21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1 a.Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình từ Bắc vào Nam ở nước ta b.Giải thích nguyên nhân vì sao có sự thay đổi trên .
Trang 1BÀI TÂP ĐỊA LÍ 12 ☺ HỌ VÀTÊN……….LỚP…
Bài tập 1: Cho bảng số liệu :nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (đơn vị :0c) Địa điểm Lạng sơn Hà nội Huế Đà nẵng Quy nhơn TPHCM Nhiệt độ 21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1 a.Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình từ Bắc vào Nam ở nước ta b.Giải thích nguyên nhân vì sao có sự thay đổi trên ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 2: Cho bảng số liệu :lượng mưa và lượng bốc hơi (đơn vị:mm) Địa điểm Lượng mưa(mm) Lượng bốc hơi(mm) Hà nội 1676 989 Huế 2868 1000 TPHCM 1931 1686 a Biểu đồ …………thể hiện lượng mưa và lượng bốc hơi của 3 địa điểm trên a.hình cột b……… c………… d………
b.Tính cân bằng ẩm các địa điểm trên (mm) : lượng mưa - lượng bốc hơi Địa Điểm Cân Bằng ẩm (mm) Hà nội Huế Thành Phố Hồ Chí Minh c.Nêu nhận xét và giải thích vì sao Huế có lượng mưa cao * Nhận xét : - Lượng mưa có sự thay đổi từ Bắc vào Nam Huế có lượng mưa cao nhất (d/c)………… , kế đến là Thành Phố Hồ Chí Minh (d/c)………, kế đến là Hà Nội……… (d/c) - Lượng bốc hơi càng vào nam càng tăng mạnh……… ( d/c) - Cân bằng ẩm có sự thay đổi từ Bắc vào Nam: cao nhất là ở huế (d/c)………,kế đến là Hà Nội …………
,và Thành Phố Hồ Chí Minh (d/c)
* Giải Thích :Huế : Có lưọng mưa cao nhất , nằm trong vùng đón gió mùa Đông Bắc từ biển vào , mang theo nhiều
hơi ẩm
Bài tập 3 : Cho bảng số liệu : Nhiệt độ trung bình tại 1 số địa điểm
Địa Điểm Nhiệt độ trung
bình tháng I bình tháng VII Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung bình năm
a.Hãy tính biên độ nhịêt trung bình giữa tháng I và tháng VII tại các địa điểm trên
b.Dựa vào bảng số liệu và kết quả tính toán Hãy nhận xét sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam giải thích nguyên nhân sự thay đổi đó
Trả lời :
Trang 2a Tính biên độ nhịêt trung bình giữa tháng I và tháng VII :
Nhiệt độ tháng VII - (trừ) Nhiệt độ tháng I
b.Nhận xét :
- Nhiệt độ trung bình tháng I có xu hướng tăng dần từ Bắc vào Nam (d/c : tăng qua các địa điểm số liệu ? chênh
lệch ?)
- Nhiệt độ trung bình tháng VII cao từ 270C đến 290 C Không có sự thay đổi nhiều giữa miền Bắc và miền Nam (d/ c)
=> Tóm lại : + Nhiệt độ trung bình tăng từ Bắc vào Nam
+ Biên độ nhiệt giảm dần từ Bắc vào Nam
* Giải thích :
- Càng vào phía nam góc nhập xạ càng lớn
- Thời gian số giờ nắng cao
- Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần (từ dãy Bạch Mã trở vào )
Bài tập 4: Cho bảng số liệu :diện tích rừng qua các năm(đơn vị: triệu ha)
a.Tính độ che phủ của rừng nước ta qua các năm (lấy diện tích nước ta làm tròn là 33 triệu ha )
b.Nhậnxét sự biến động độ che phủ của rừng nước ta qua các giai đoạn
c.Giải thích nguyên nhân của sự biến động trên, nêu biện pháp bảo vệ rừng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 5: Cho bảng số liệu :nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh (đơn vị:0c) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hà nội 16,4 17,0 20,2 23,7 37,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 TPHCM 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 a.Tính biên độ nhiệt trung bình hàng năm của Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh b.Giải thích vì sao Hà Nội có biên độ nhiệt cao còn Thành Phố Hố Chí Minh lại có biên độ nhiệt thấp ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
Bài tập 6: Cho bảng số liệu : Dân số nước ta qua các năm(đơn vị: triệu người) Năm 1960 1970 1979 1989 1999 2006 2008 2009 Dân số 30,2 41 52,7 64,8 76,6 84,2 85,1 86,0 a biểu đồ ……… thích hợp thể hiện tình hình phát triển dân số trong thời kỳ trên a………… b……… c………… d………
b.Nhận xét tình hình biến động dân số qua các thời kỳ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 7: Cho bảng số liệu : cơ cấu dân số theo các nhóm tuổi (đơn vị: %) Nhóm tuổi 1999 2005 0-14 33,5 27,0 15-59 58,4 64,0 60 trở lên 8,1 9,0 Tổng số 100 100 a Biểu đồ …………thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo các nhóm tuổi của nước ta qua 2 năm b.Nêu nhận xét và cho biết những ảnh hưởng của cơ cấu dân số dến phát triển cơ cấu KT-XH ………
………
………
………
………
………
Bài tập 8: Cho bảng số liệu : cơ cấu dân số theo giới tính nước ta (đơn vị: %) Năm Nam Nữ 1999 48,7 51,3 2009 49,5 50,5 a biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính nước ta năm 1999 và 2009 b.Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu giới tính ở nước ta trong thời kỳ trên c.Giải thích nguyên nhân và cho biết ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
Bài tập 9 : Cho bảng số liệu : cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (đơn vị: %)
Trang 4Thành phần kinh tế Nhà nước Ngoài nhà
nước
Kv có vốn đầu tư nước
ngoài
a Biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế qua 2 năm
b.Nêu nhận xét và Giải thích nguyên nhân vì sao có sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng lao động
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 10: Cho bảng số liệu : cơ cấu lao động theo khu vực thành thị và nông thôn (đơn vị: %) Năm Tổng Nông thôn Thành thị 1996 100 79,9 20,1 2009 100 70,4 29,6 a Biểu đồ ………… thể hiện cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn qua 2 năm b.Nêu nhận xét và Giải thích nguyên nhân vì sao có sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng lao động ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 11: Cho bảng số liệu : cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta ,giai đoạn 1986- 2009 (đơn vị: %) Khu vực kinh tế 1986 2009 Nông lâm ngư (I) 38,0 20,7 Công nghiệp – xây dựng (II) 28,9 40,2 Dịch vụ ( III) 33,1 39,1 a Biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta ,giai đoạn 1986- 2009 b.Nêu nhận xét và Giải thích nguyên nhân của sự chuyển dịch trên tính giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2009 ,biết rằng tổng giá trị GDP của năm đó là :1658400 tỷ VND ………
………
………
………
………
Bài tập 12: Cho bảng số liệu : Sản lượng cà phê (nhân) nước ta giai doạn 1990-2005 (đơn vị nghìn tấn )
Trang 5Năm 1990 1995 2000 2009
a Biểu đồ ………… thể hiện sản lượng cà phê (nhân) nước ta giai doạn 1990-2005
b Nêu nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi trên
………
………
………
………
………
Bài tập 13: Cho bảng số liệu :sản lượng thủy sản nước ta (đơn vị: nghìn tấn ) Năm 2000 2007 2009 Thủy sản nuôi trồng 589 2123 2570 Thủy sản đánh bắt 1660 2075 2278 a Biểu đồ hình cột (cột ghép) thể hiện sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của nước ta. b.Tính cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta các năm trên c.Nêu nhận xét và giải thích vì sao sản lượng thủy sản có sự thay đổi trên ………
………
………
………
………
Bài tập14: Cho bảng số liệu : Sản lượng điện của nước ta ( đơn vị: tỷ kwh) Năm 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2007 2009 Sản lượng điện 2,42 3,68 5,23 8,8 14,7 26,7 64,1 65,9 a Biểu đồ đường thể hiện sản lượng điện nước ta qua các năm b Nhận xét và giải thích vì sao có sự thay đổi trên ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 15: Cho bảng số liệu : Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 -2005 Năm 1992 1999 2005 2009 Xuất khẩu 50.4 49.6 46.9 44,9 Nhập khẩu 49.6 50.4 53.1 54,1 a Biểu đồ ……….thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 -2005 b.Nhận xét và giải thích về sự thay đổi cán cân xuất nhập khẩu ………
………
………
………
………
Bài tập 16: Cho bảng số liệu : Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng (đơn vị %)
Trang 6Năm Tổng số Nông –lâm -ngư Công nghiệp- xây dựng Dịch vụ
a biểu đồ ………… thể hiện cơ cấu theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng
b.Nêu nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 17 : Cho bảng số liệu sau :sản lượng thủy sản phân theo hoạt động của Bắc Trung Bộ (đơn vị :nghìn tấn ) Năm 1995 2005 Khai thác 93,1 182,2 Nuôi trồng 15,6 65,5 Tổng cộng 108,7 247,7 a.Tính cơ cấu sản lượng thủy sản vùng Bắc Trung Bộ qua 2 năm Năm 1995 2005 Khai thác Nuôi trồng Tổng cộng b biểu đồ ………… thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản vùng Bắc Trung Bộ và nhận xét ………
………
………
Bài tập 18 : Cho bảng số liệu sau :giá trị xuất khẩu công nghiệp theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ (đơn vị :tỉ đồng) Năm Tổng số Nhà nước Ngoài nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1995 50508 19607 9942 20959 2005 199622 48058 46738 104826 a.Tính tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp theo theo thành phần kinh tế qua các năm Năm Tổng số Nhà nước Ngoài nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1995 2005 b.biểu đồ ……… biểu hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ c.Nêu nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi trên ………
………
………
………
………
Bài tập 19 Cho bảng số liệu : Sản lượng thủy sản nước ta cảu một số năm (đơn vị :nghìn tấn)
Trang 7Năm 1990 1995 2000 2002
Trong đó Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1802,6
Nuôi trồng 162,1 389,1 589,6 844,8
a Tính tỉ trọng sản lượng khai thác và nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản các năm trên
Tổng sản lượng Trong đó Khai thác
Nuôi trồng
b biểu đồ ……… thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản từ năm 1990 đến 2002
c Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó
………
………
………
………
………
Bài tập 20: Cho bảng số liệu : Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam (đơn vị:% ) Năm Thành thị Nông thôn 1990 19,5 80,5 1995 20,8 79,2 2000 24,2 75,8 2004 26,3 73,7 a Biểu đồ……… thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số phân theo thành thị và nông thôn 1990-2004 b.Từ bảng số liệu đã vẽ rút ra nhận xét và giải thích ………
………
………
………
………
Bài tập 21 : Cho bảng số liệu : Diện tích cây công nghiệp lâu năm (đơn vị :nghìn ha)
biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu cây công nghiệp lâu năm 2 vùng trên
▲Bài tập 22 : Cho bảng số liệu : Tổng giá trị xuất nhập của Việt Nam trong thời kì 1994-2000 (triệu đô mĩ)
a Hãy vẽ biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu xuất nhập của việt nam trong thời kì 1994-2000
Trang 8Bài tập 23 : Cho bảng số liệu : hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2002
(đơn vị :nghìn ha )
Vùng Tổng
diện tích Đất nông nhiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng và đất ở Đất chưa sử dụng
a.Vẽ biểu đồ ……… thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên và đồng bằng Sông Cửu Long năm 2002
b.Qua biểu đồ hãy nhận xét về hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và đồng bằng Sông Cửu Long năm 2002
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 24 :Dưạ vào bảng số liệu : cơ cấu GDPcủa các vùng kinh tế trọng điểm phân theo khu vực kinh tế năm 2005 (%) a Biểu đồ ………… thể hiện cơ cấu GDP của các vùng kinh tế trọng điểm phân theo khu vực kinh tế năm 2005 b Nhận xét sự về cơ cấu GDP của các vùng kinh tế trọng điểm phân theo khu vực kinh tế năm 2005 ………
………
………
………
………
………
………
Dạng Biểu Đồ Hình Cột có hai đơn vị khác nhau ( vẽ hai trục ,hình chữ U ) Bài tập 25: Cho bảng số liệu : Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1980 -2005 Năm Dân số ( triệu người ) Sản lượng lương thực ( triệu tấn) 1980 53.7 14.4 1985 59.9 17.8 1990 61.1 21.5 1995 72.0 27.6 2000 77.7 35.5 2005 83.1 39.6 Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1980 -2005 và nêu nhận xét ………
………
………
………
………
………
………
Khu vực kinh tế VKTTĐ
Phía Bắc Miền Trung VKTTĐ VKTTĐ Phía Nam
Trang 9Bài tập 26: Cho bảng số liệu : Diện tích rừng qua một số năm ( đơn vị : triệu ha )
Tổng diện tích rừng 14.0 9.6 7.2 9.2 10.9 12.1 12.4
a Biểu đồ hình cột chồng thể hiện diện tích rừng từ năm 1943 đến 2005.
………
b Nhận xét và giải thích tình hình biến động diện tích rừng qua các năm Nêu nguyên nhân ,hậu quả ,biện pháp ………
………
………
………
………
Bài tập 27 Cho bảng số liệu : Dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước Năm Số dân thành thị ( triệu người) Tỉ lệ dân thành thị ( %) 1990 12.9 19.5 1995 14.9 20.8 2000 18.8 24.2 2005 22.3 26.9 Hãy vẽ biểu đồ hình cột kết hợp với đường thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta qua các năm và nêu nhận xét ………
………
………
………
………
Bài tập 28 : Cho bảng số liệu : Khối lượng vận chuyển hàng hóa nước ta Năm Khối lượng vận chuyển ( nghìn tấn ) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn ) 1985 53.6 12.7 1990 53.8 12.5 1995 87.2 21.8 2000 138.3 40.3 2005 365.8 61.3 Hãy vẽ biểu đồ hình cột kết hợp với đường thể hiện khối lượng vận chuyển hàng hóa nước ta và nêu nhận xét ………
………
………
………
………
Bài tập 29 Dựa vào bảng số liệu sau : Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ ( đơn vị :nghìn ha ) Năm Tổng cộng Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 1990 6043 2074 1216 2753 2005 7329 2947 2349 2038 a Biểu đồ ………… thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta 1990 và 2005 b.Nhận xét sự thay đổi diện tích phân theo mùa Giải thích nguyên nhân ………
………
………
………
Trang 10Bài tập 30 Dựa vào bảng số liệu sau: Sản lượng than , dầu mỏ và điện của nước ta
Biểu đồ kết hợp giữa cột và đường thể hiện sản lượng than , dầu mỏ và điện của nước ta
và nhận xét
………
………
………
………
Bài tập 31 Dựa vào bảng số liệu sau: Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta , giai đoạn 1990- 2005 Năm 1990 1992 1994 1996 1998 2000 2005 Xuất khẩu 2.4 2.5 4.1 7.3 9.4 14.5 32.4 Nhập khẩu 2.8 2.6 5.8 11.1 11.5 15.6 36.8 a Biểu đồ đường thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1990- 2005 b Hãy nhận xét và giải thích tình hình xuất nhập khẩu của nước ta ………
………
………
………
Giải thích : - Nhờ việc mở rộng đa dạng hóa thị trường - Đa dạng hóa sản phẩm xuất khẩu - Hợp tác trong nhiều lĩnh vực … Bài tập 32 Cho bảng số liệu: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta (đơn vị: %) Nguồn 1990 1995 2000 2005 2006 Thuỷ điện 72.3 53.8 38.3 30.2 32.4 Nhiệt điện 20.0 22.0 29.4 24.2 19.1 Điezen 7.7 24.2 32.3 45.6 48.5 1/ Biểu đồ ………… thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta? 2/ Nhận xét và giải thích? ………
………
………
………
………
Bài tập 33 Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa của nước ta (%) Năm 1995 1999 2000 2005 Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25.3 31.3 37.2 36.1 Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 28.5 36.8 33.8 41.0 Hàng nông-lâm-thủy sản 46.2 31.9 29.0 22.9 1/ Biểu đồ………… thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa 2/ Nhận xét sự thay đổi đó ………
………
………
………
………
………
………