TÓM TẮT CÁC CÔNG THỨC TOÁN THPT I. BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM, ĐẠO HÀM CƠ BẢN Bảng đạo hàm (u là hàm số hợp) Bảng nguyên hàm , k là hằng số II. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1. Các hệ thức lượng giác cơ bản 2. Giá trị lượng giác của cung góc có liên quan đặc biệt 2.1 Cung đối nhau: và 2.2 Cung bù nhau: và
Trang 1II CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Các hệ thức lượng giác cơ bản
cos
a a
a
sin
a a
2 Giá trị lượng giác của cung góc có liên quan đặc biệt
Trang 2sin(a b+ =) sin cosa b+sin cosb a
sin(a b- )=sin cosa b- sin cosb a
cos(a b+ =) cos cosa b- sin sina b
cos(a b- )=cos cosa b+sin sina b
tan( ) tan tan
3.2 Công thức nhân đôi, nhân ba
sin2a=2sin cosa a
-1 tan
a a
a
=- sin3a=3sina- 4sin3a
cos3a=4cos3a- 3cosa
3.3 Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2cos cos
-3.4 Công thức biến đổi tích thành tổng
cos cos 1 cos( ) cos( )
-III CÔNG THỨC TỔ HỢP XÁC SUẤT
A HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
1 Quy Tắc Cộng
Một công việc nào đó có thể thực hiện theo một trong hai phương án A hoặc B Nếu phương
án A có m cách thực hiện, phương án B có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ phương
án nào trong phương án A thì công việc đó có m+n cách thực hiện
2 Quy Tắc Nhân
Trang 3Một công việc nào đó có thể bao gồm hai công đoạn A và B Nếu công đoạn A có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện công đoạn B thì công việc đó có m.n
Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi cách sắp xếp k phần tử của A 1 k n theo một thứ tự
nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập hợp A.
Sô chỉnh hợp chập k của n phần tử:
k n
- Không gian mẫu : Là tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một phép thử
- Biến cố A: Là tập hợp các kết quả của phép thử làm xảy ra A A
Trang 4- Biến cố đối của A: A\ A
- Hợp của hai biến cố: AB; Giao của hai biến cố: AB Viết tắt: A.B
- Để chứng minh hai đường thẳng vuông góc có thể dùng vecto a b a.b 0
- Để tính góc giữa hai đường thẳng dùng vecto theo định lý cosin: cos a,b a.b
- Diện tích HÌNH THOI – HÌNH BÌNH HÀNH = AB.AD.sinBAD
- Diện tích hình thang: (đáy lớn+ đáy bé) x đường cao chia 2
- Các hệ thức cơ bản:
Đường cao tam giác đều = cạnh x 3
2
Trong tam giác vuông: đường cao x cạnh đáy = tích hai cạnh góc vuông.
Đường chéo hình vuông= cạnh x 2
Trang 5k n voi a a
n n
2 1 2 ,
3 Công thức đổi cơ số
a
b b
alog log
4 Đạo hàm của hàm mũ và logarit
Đạo hàm của hàm số sơ cấp Đạo hàm của hàm số hợp
Trang 65
a x
x
a
ln
1 )
(log '
a u
u u
a ) ln (log
' '
Trang 7 trên đoạn 1;e3
19. yf x xlnx trên đoạn 1;e
x x
21. yf x x2.lnx trên đoạn 1;e
III CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẶT CẦU
Ví dụ 1: Tìm tâm và bán kính các mặt cầu sau (nếu có)
Trang 81 (S) có tâm I(1;2;3) và qua điểm M(1;-1;2)
2 (S) nhận AB làm đường kình với A(1;1;3); B(2;-1;4)
3 (S) có tâm I(1;1;5) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x+y-z+1=0
Bài tập 1: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
1 (S) có tâm I(0;1;-2) và qua điểm M(3;2;-4)
2 (S) nhận AB làm đường kình với A(0;0;3); B(2;-1;2)
3 (S) có tâm I(1;-1;2) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x+3y-6z+10=0
4 (S) đi qua 4 điểm A(1;1;0), B(0;-1;2), C(1;2;-1) và D(2;0;-1)
5 (S) có tâm trên trục Ox và đi qua hai điểm M(1;2;3), N(-1;1;0)
6 (S) có tâm trên đường thẳng
1:2
và đi qua hai điểm A(1;1;2); B(-1;3;0)
7 (S) có tâm I(1;2;-1) và tiếp xúc đường thẳng
Bài tập 2: Lập phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
1 (S) có tâm I(0;2;3) và qua điểm M(-1;1;5)
2 (S) nhận MN làm đường kính với M(3;1;-1); B(5;-1;7)
3 (S) có tâm I(1;-1;2) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x+3y-6z+10=0
4 (S) đi qua 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;-2), C(0;2;1) và D(2;1;-1)
5 (S) có tâm trên trục Oy và đi qua hai điểm M(1;2;0), N(0;1;-1)
6 (S) có tâm trên đường thẳng
và đi qua hai điểm A(-1;2;3); B(2;-1;4)
7 (S) có tâm I(1;2;-1) và tiếp xúc đường thẳng 1 1
IV HHKG ( LOẠI CẠNH BÊN VUÔNG MP ĐÁY)
Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Cạnh bên SA vuông góc
mặt phẳng đáy Biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy là 600 Gọi I là trung điểm BC
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O Biết SA vuông góc mặt
phẳng đáy, góc BSA bằng 300, cạnh AB=2a, AC=a 5
1 Tính thể tích khối chop S.ABCD theo a
2 Tính góc giữa SO và mp(ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm M đến mp(SCD) với M là trung điểm AB
4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
Bài 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với
mp(ABC), cạnh SC tạo với mp(ABC) một góc 45o
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
2 Tính góc tạo bởi (SBC) và (ABC)
Trang 93 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa AB và SM với M là trung điểm BC
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi (SBD) và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SCD) theo a
4 Tính khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Bài 4: Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC đều tâm O, cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), cạnh bên SC tạo với đáy một góc 300
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
2 Xác định góc giữa SO và mp(ABC)
3 Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa hai cạnh AB và SC
Bài 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, hai cạnh bên SB,SC lần lượt tạo với đáy các góc 450 , 300 Cạnh AC2a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi (SBD) và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SCD) theo a
4 Tính khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
33
Trang 101 Các ví dụ mẫu phương trình logarit:
1 log2 xlog (2 x3) log 4 2 6 log2x log (22 x3)1
8
22log ( 2) log ( 3)
4 log 2x x2 5x4 2 17 log 22 xlog 22 x 23
log x 6x8 2log x 4 0 19 log3x log9x 22 3
7 log5xlog5x6 log5x2 20 log4x6log4x2
Trang 11II TÍCH PHÂN VÀ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Bài 1: Tính các tích phân sau
x
3
4
1 2 0 x
4
3 2
2 31
11
Trang 12Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
Bài tập: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết:
1 (P) vuông góc AB tại A với A(1;2;-1); B(0;2;4)
2 (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn MN với M(1;2;5) và N(-3;4;-1)
3 (P) qua H(1;2;-1) và vuông góc CD với C(2;1;-4), D(-3;1;-2)
4 (P) qua điểm K(1;-1;5) và vuông góc đường thẳng
5 (P) qua N(2;0;-1) và song song mp(Q): x+3y-z+10=0
6 (P) qua 3 điểm A(1;1;3), B(-2;0;4), C(-1;4;-2)
7 (P) qua A(2;2;-1) và chứa trục Ox
8 (P) qua E(2;-1;3) và chứa đường thẳng : 3
9 (P) qua H(1;-1;3) và vuông góc hai mặt phẳng (Q): x-y+z-1=0; (R): 2x-3y+2z-4=0
10 (P) qua N(1;2;-1), song song mặt phẳng (Q): 2x-y+3z+1=0
11 (P) qua K(1;-1;3), song song :
12 (P) chứa AB và song song CD với A(1;1;00, B(-2;0;3); D(-1;3;5) và D(0;-2;-1)
13 (P) chứa AB và buông góc (Q): x-y+2z=0 với A(1;2;5); B(-2;4;-1)
14 (P) chứa M(1;2;2), N(0;2;-1) và song song đường thẳng : 3
15 (P) song song (Q):x-y+2z-3=0 và tiếp xúc mặt cầu S : x12y22z2 25
16 (P) vuông góc AB với A(1;2;-6), B(0;-4-1) và tiếp xúc mặt cầu
S x: 2y2z2 2x4y6z 2 0
Bài tập 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết:
1 (P) vuông góc AB tại A với A(1;3;-5); B(-1;2;3)
2 (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn MN với M(1;2;3) và N(-3;0;1)
3 (P) qua H(1;2;-1) và vuông góc CD với C(2;1;3), D(0;1;2)
Trang 134 (P) qua điểm K(1;1;4) và vuông góc đường thẳng : 1
5 (P) qua N(2;5;-1) và song song mp(Q):3 x+4y-5z+6=0
6 (P) qua 3 điểm A(1;1;6), B(-2;3;4), C(1;2;-2)
7 (P) qua A(2;2;-1) và chứa trục Oz
8 (P) qua E(0;1;-5) và chứa đường thẳng
9 (P) qua H(1;3;-1) và vuông góc hai mặt phẳng (Q): x-2y+3z-1=0; (R): 2x+z-4=0
10 (P) qua N(1;2;-5), song song mặt phẳng (Q): 2x-4y+3z+1=0
11 (P) qua K(1;-3;2), song song
12 (P) chứa AB và song song CD với A(1;1;-1), B(-1;0;3); D(-1;2;2) và D(1;-2;5)
13 (P) chứa AB và buông góc (Q):4 x-3y+2z-7=0 với A(1;2;-1); B(-2;0;5)
14 (P) chứa M(1;2;3), N(-2;1;4) và song song đường thẳng
15 (P) song song (Q):2x-2y+4z-3=0 và tiếp xúc mặt cầu S :x2y 32z2 6
16 (P) vuông góc AB với A(1;2;0), B(0;-4;5) và tiếp xúc mặt cầu S x: 2y2z2 4y 5 0
IV HHKG ( KHỐI CHÓP ĐỀU)
Bài 1 : Cho hình chóp đều S.ABCD , có O là giao điểm của AC và BD biết AB=a, SA=2a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi SC và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SBC) theo a
4 Tính khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và AC
Bài 2: Cho hình chóp đều S.ABC có O là trọng tâm tam giác ABC cạnh AB=2a, canh SC
tạo với đáy một góc 600
1 Tính thể tích khối chop S.ABC theo a
2 Tính góc giữa (SBC) và mp(ABC)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Bài 3: Cho khối chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm hình vuông ABCD Biết AB=a, góc SA và
mặt phẳng đáy là 450
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc tạo bởi (SBC) và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa AB và SC
Bài 4: Cho tứ diện đều ABC cạnh 2a Gọi O là trọng tâm tam giác BCD
1 Tính thể tích khối chóp ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi AB và (BCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(BCD)
4 Tính khoảng cách giữa BO và AC
Trang 14
có đồ thị (C)
1 Khảo sát xự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm A(3;2)
b Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
c Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có tung độ bằng 2
3 Tìm giao điểm của (C) và đường thẳng d: y3x 7
Bài tập:
Bài 1: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm A(2;3)
d Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
e Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có tung độ bằng -1
3 Tìm giao điểm của (C) và đường thẳng d: y4x 5
Bài 2: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm A(3;-2)
b Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ bằng -1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm A(2;-2)
b Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm x0 thỏa y x '' 0 2
3 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 4 2 2 2 0
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm A(2;3)
b Tiếp tuyến tiếp xúc (C) tại điểm có hoành độ bằng 3
c Tiếp tuyến có hệ số góc bằng -5
d Tiếp tuyến song song đường thẳng d: y20x2016
3 Tìm giao điểm của (C) và đường thẳng d: y4x 5
II SỐ PHỨC
Trang 15Bài 1: Xác định phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau:
1) z (3 5 )(7 3 ) i i i 3 2) z (4 3 )(4 5 ) i i
3) z 5 2 i 7(2 ) 3 i i 4) z (3 2 )(3 2 ) (1 2 ) i i i 2 5) z (3 ) i 3 6) 2 2 2
i
i z i
III PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 1: Xét vị trí trương đối và tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
Bài tập 2: Lập phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau:
1 d đi qua hai điểm A(1;2;-5), B(-1;3;4)
2 d đi qua A(2;3;5) và vuông góc mặt phẳng (P): 3x+2y-3z-10=0
3 d đi qua M(1;-4;-2) song song CD biết C(2;1;-3), D(-1;2;3)
4 d đi qua N(0;-2;1) và song song đường thẳng
Trang 166 d đi qua A(1;1;5), cắt đường thẳng ': 2
11 d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) :P x2y 2z 6 0;( ) : 2 Q x3y z 13 0
12 d đi qua K(1;-4;0) và tâm mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x4y 4z 7 0
IV HHKG ( LĂNG TRỤ ĐỨNG)
1 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đếu cạnh a, cạnh bên A’B=2a.
a Tính thể tích khối lăng trụ trên
b Tính góc giữa A’C và mặt phẳng đáy (ABC)
c Tính khoảng cách từ A đến (A’BC)
d Tính khoảng cách giữa A’B và AC
2 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A có cạnh
, 5; ' 2
AB a BC a B Ca
a Tính thể tích khối lăng trụ trên
b Tính góc giữa A’B và mặt phẳng đáy (ABC)
c Tính khoảng cách từ A đến (A’BC)
d Tính khoảng cách giữa A’B và AC
3 Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông có cạnh
, ' 3
AB a AD a
a Tính thể tích khối lăng trụ trên
b Tính góc giữa A’C và mặt phẳng đáy (ABC)
c Tính khoảng cách từ C’ đến (A’BC)
d Tính khoảng cách giữa BD và A’C
4 Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật, tâm O có cạnh
AB a AD a , góc A’B và mặt phẳng đáy là 600
a Tính thể tích khối lăng trụ trên
Trang 17b Tính góc giữa AD’ và mặt phẳng đáy (ABCD)
c Tính khoảng cách từ o đến (A’BD)
d Tính khoảng cách giữa BD và A’C
TUẦN 4: (16/5-21/5)
I PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
22
Bài 2: Dạng giải phương trình lượng giác
1 3 sin 3x cos3x2 11 sin 3xcos 3x1
2 2cos2 x 3 cosx0 12 3tanx 3 2sin x1 0
Trang 183 2sin2x sinx1 0 13 cos 3x cos 4xcos5x0
4 cos 2x 3sinx 2 0 15 4cos3x3 2 sin 2x8cosx
5 3 sinx cosx 2 16 sin 2x cos 2x 2 sinx
6 2 cos 2x 3cosx 1 0 17 sinx cos 2x2
7 2sin2x3sin cosx x 5cos2x0 18 cos 2 2cos 2sin2
2
x
x x
cosxsin 2xsin 4x
III HHGT: CÁC BÀI TOÁN GIAO ĐIỂM, HÌNH CHIẾU
Các bài toàn hình chiếu
1 Tìm hình chiếu của điểm A(1;2;-1) trên mặt phẳng (P): x+y-z-1=0
2 Tìm hình chiếu của điểm A(1;-1;3) trên đường thẳng
3 Tìm hình chiếu của điểm M(1;2;1) trên mặt phẳng (P): x+2y-z-3=0
4 Tìm hình chiếu của điểm A(1;3;-2) trên đường thẳng : 1 1
6 Tìm hình chiếu của điểm A(1;2;3) trên mặt phẳng (P): 2x+y-2z=0
7 Tìm hình chiếu của điểm A(0;0;2) trên đường thẳng
8 Tìm hình chiếu của điểm M(1;-1;2) trên mặt phẳng (P): x+2y-1=0
9 Tìm hình chiếu của điểm A(1;0;1) trên đường thẳng : 1
Các bài toán giao điểm:
1 Tìm giao điểm của đường thẳng
Trang 192 Tìm giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P): 2x+y-2z=0 với A(1;1;0), B(-1;2;1)
3 Tìm giao điểm của đường thẳng : 2
5 Tìm giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P): x+y-z=0 với A(1;1;2), B(2;3;1)
6 Tìm giao điểm của đường thẳng
IV HHKG: ( LOẠI MẶT BÊN VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG ĐÁY)
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O Biết mặt bên (SAB) là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt phẳng đáy,cạnh AB=2a, AC=a 5 Gọi H làtrung điểm AB
1 Tính thể tích khối chop S.ABCD theo a
2 Tính khoảng cách từ điểm H đến mp(SCD) AB
3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
Bài 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của
S trên mp(ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB, cạnh SC tạo với mp(ABC) một góc
45o
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
2 Tính góc tạo bởi (SBC) và (ABC)
3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa AC và SB
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, mặt bên (SAB) là tam giác đều
cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Gọi I là trung điểm AB
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi (SBD) và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm I đến mp(SBD) theo a
4 Tính khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Bài 4: Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC đều tâm O, mặt bên (SBC) là tam giác đều
cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) và cạnh SB tạo với đáy một góc 600
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
2 Xác định góc giữa SC và mp(ABC)
3 Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)
4 Tính khoảng cách giữa hai cạnh SA và BC
Bài 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O Mặt bên (SAB) là tam giác
cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) có AB a SAB ; 300
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Tính góc hợp bởi SD và (ABCD)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SCD) theo a
4 Tính khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
TUẦN 5: (23/5-28/5)