1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ke hoach nam hoc MGL 2015

83 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 88,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển * PT tình cảm: tình cảm quan hệ - Nhận biết cảm xúc của bản thân và người - Trẻ yêu quý các cô,các bác trong trường, xã hội thân trong gia đình , biết thể hiện cảm xúc kính tr[r]

Trang 1

Phòng GD và ĐT Quận Hai Bà Trưng

Trường MN Ngô Thì Nhậm

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON

Năm học 2014-2015 Lớp MG LỚN

Căn cứ vào thông tư ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ GD và ĐT về việc ban hành và thực hiện chương trình giáo dục mầmnon

Căn cứ vào hướng dẫn thực hiên chương trình của Phòng GD&ĐT Quận

Căn cứ vào đặc điểm tình hình của trường MN Ngô Thì Nhậm

Lớp mẫu giáo lớn đề ra kế hoạch thực hiện chương trình GDMN năm học 2014-2015 như sau:

*Số lượng:

-Giáo viên: 3 cô

+ Nguyễn Minh Hương: Trung cấp sư phạm

+ Nguyễn Hằng Nga: Đại học sư phạm

+ Nguyễn Thị Hằng: Đại học sư phạm

+ Trẻ: 67 ( cháu)

*Thuận lợi:

- Lớp có 3 cô đều đạt trình độ chuẩn Ba cô giáo trẻ , yêu nghề và nhiệt tình trong mọi công việc

- Được sự quan tâm , giúp đỡ của ban giám hiệu và phụ huynh tạo điều kiện để chăm sóc và nuôi dạy các cháu

- Lớp được trang trí đầy đủ đồ dùng học tập, đồ chơi đẹp, có chất lượng

- Đa số trẻ được học qua lứa tuổi mẫu giáo nhỡ nên trẻ có nề nếp trong sinh hoạt và học tập

* Khó khăn;

- Một vài cháu mới đi học nên chưa có nề nếp, cháu còn tự tiện làm những việc cháu thích trong lớp

- Một vài cháu có nhận thức và tư duy chậm hơn so với các bạn cùng lứa tuổi

Trang 2

A MỤC TIÊU CUỐI ĐỘ TUỔI (MẪU GIÁO LỚN):

Chương trình giáo dục nhằm giúp trẻ từ 5 – 6 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm và kỹ năng xã hội, thẩm mỹ.

Lĩnh vực phát

Phát triển thể chất

- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng , đúng tư thế, thành thạo và giữ thăng bằng cơ thể ( đi nối gót giật lùi , chạy được 18m trong khoảng 10 giây; ném xa 4m bằng 2 tay, bật xa 50-60cm)

- Có khả năng phối hợp các giác quan với vận động như : chạy đổi hướng theo hiệu lệnh, bò theo đường zích zắc không bị chạm mốc ; ném trúng đích

- Thực hiện một số vận động của đôi tay một cách khéo léo ( cắt được các hình theo đường cong , đường tròn , cầm bàn chải tự đánh răng , chải đầu )

- Biết tên một số thực phẩm , món ăn quen thuộc và chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau

- Thực hiện một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn

- Biết tránh một số vật dụng , nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở

- Có biểu tượng về số trong phạm vi 10 , thêm bớt trong phạm vi 10

- Phân biệt các hình tròn , hình vuông , hình tam giác , hình chữ nhật qua các đặc điểm nổi bật

- Biết so sánh kích thước 3 đối tượng và sử dụng các từ so sánh phù hợp ( theo độ lớn , chiều cao , chiều rộng)

- Biết giới thiệu bản thân , các bạn cùng lớp , bạn cùng tuổi qua một số đặc điểm nổi bật

Trang 3

- Phân biệt một số nghề phổ biến trong xã hội, các nghề truyền thống qua một số nét đặc trưng , sản phẩm đặc trưng của địa phương đó.

- Biết tên trường , lớp , tên các giáo viên , nhân viên trong trường ; địa chỉ của trường

- Biết tên các thành viên trong gia đình , địa chỉ và số điện thoại của gia đình

- Biết được một số công việc của cô và trẻ ở trường ; công việc của bố , mẹ , người thân tronggia đình

- Nhận biết một vài nét đặc trưng về danh lam thắng cảnh của địa phương và quê hương, đất nước mình

Phát triển ngôn

ngữ

- Diễn đạt được mong muốn , nhu cầu và suy nghĩ bằng nhiều loại câu

- Hiểu được một số từ trái nghĩa

- Tham gia có sáng tạo trong các hoạt động ngôn ngữ : Kể chuyện , đọc thơ , đóng kịch

- Nhận dạng các chữ cái và phát âm chuẩn các âm đó

-“Đọc” và sao chép được một số kí hiệu

- Mạnh dạn , tự tin , chủ động trong giao tiếp

Phát triển tình

cảm và kĩ năng xã

hội

- Hợp tác , chia sẻ với bạn bè trong các hoạt động

- Có hành vi ứng xử đúng với bản thân và những người xung quanh

- Có hành vi , thái độ đúng mực thể hiện sự quan tâm đến những người thân thuộc , gần gũi

- Vui vẻ nhận công việc và thực hiện , hoàn thành công việc được giao đến cùng

- Thực hiện một số quy định trong gia đình , trường lớp mầm non , nơi công cộng

- Giữ gìn bảo vệ môi trường : Bỏ rác đúng nơi quy định , chăm sóc con vật, cây cảnh, giữ gìn

đồ dùng , đồ chơi , có ý thức tiết kiệm

Trang 4

- Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình , của bạn.

Trang 5

B KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

I.PHÂN PHỐI THỜI GIAN:

- Chương trình giáo dục được xây dựng trong 35 tuần (thời gian từ 15/9/2014 đến 22/5/2015)

- Kế hoạch nuôi dưỡng , chăm sóc, giáo dục thực hiện theo chế độ sinh hoạt hàng ngày của độ tuổi MG lớn

- Thời điểm nghỉ hè, cá ngày lễ tết, nghỉ học theo qui định của Nhà nước

- Chương trình giáo dục mầm non ( Mẫu giáo lớn ) sẽ được dự kiến thực hiện theo các chủ đề sau:

15/9-3/10/2014

-N1: Tết trung thu-N2: Bé là học sinh lớp lớn-N3: Cô giáo và các bạn trong lớp

-N1: Phương tiện giao thông đường bộ-N2: Phương tiện giao thông đường thủy -N3:Phương tiện giao thông đường hàng không

Trang 6

6 Thể thao 2 tuần

-N1:Bốn mùa trong năm-N2:Nước và không khí

-N1:Món ăn ngày tết-N2: Bé đi chơi tết-N3: Nghỉ tết-N4: Nghỉ tết

1 tuần

1 tuần

1 tuần

1 tuần

11 Hà Nội-Việt

Nam-Bác Hồ kính yêu

4 tuần 27/4-22/5/2014

-N1: 30/4-1/5-N2: Hồ Gươm,- Văn Miếu - Lăng Bác-N3: Đồ dùng học tập

-N4: Trường tiểu học bé biết

1 tuần

1 tuần

1 tuần

1 tuần

Trang 7

II THỜI KHÓA BIỂU

GDTCLQVH

Trang 8

C NỘI DUNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE:

I TỔ CHỨC ĂN , NGỦ, VỆ SINH.

1 Tổ chức ăn

- Thực hiện chế độ ăn , khẩu phần ăn phù hợp với trẻ 3- 4 tuổi ( Theo định lượng của nhà trường0

- Tổ chức giờ ăn theo đúng qui chế chuyên môn ( Hướng dẫn trẻ rửa tay trước khi ăn, Bố trí 6 – 8 trẻ ngồi 1 bàn , có lối

đi quanh bàn ăn dễ ràng, Chuẩn bị khăn mặt , bát thìa cốc, cho đủ số lượng trẻ

- Giáo viên chia thức ăn và cơm ra từng bát , trộn đều và cho trẻ ăn ngay

- Cần tạo không khí vui vẻ cho trẻ khi ăn, Chăm sóc , quan tâm đến trẻ trong giờ ăn, chú ý trẻ mới ốm dậy Nếu trẻ ăn kém tìm hiểu nguyên nhân, báo cho nhà bếp, y tế để chăm sóc trẻ tốt hơn

- Trong khi trẻ ăn ,chú ý phòng hóc sặc cho trẻ

-Động viên trẻ ăn hết suất đạt được nhu cầu về năng lượng ở tại trường của 1 trẻ trong ngày là : 738,3Kcal

- Số bữa ăn tại trường : Một bữa chính và một bữa phụ

- Nước uống: Cho trẻ uống nước đầy đủ : Khoảng từ 1,6- 2 lít nước/ trẻ/ ngày ( Bao gồm nước uống và ăn) Nên cho trẻ uống theo nhu cầu và chia làm nhiều lần trong ngày Nước uống đựng trong bình hoặc ấm có nắp đậy.Mùa đông cần ủ nước cho ấm

2 Tổ chức ngủ

-Trước khi trẻ ngủ cô nhắc nhở trẻ đi vệ sinh, hướng dẫn trẻ lấy chăn gối…

- Bố trí chỗ ngủ sạch sẽ, mát mẻ về mùa hè, mát mẻ về mùa đông Phòng ngủ nên giảm ánh sáng bằng cách đóng bớt cửa, tắt đèn

- Cho trẻ nghe nhạc hát ru, dân ca êm dịu để trẻ dễ đi vào giấc ngủ với những cháu khó ngủ, nên vỗ về giúp trẻ dễ ngủ hơn

- Giáo viên phải phân công để trực giờ ngủ của trẻ, phát hiện và sử lý các tình huống xảy ra trong giờ ngủ

- Cho trẻ ngủ đúng , đủ giờ theo thời gian qui định

Trang 9

3 Vệ sinh.

- Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng vệ sinh cá nhân : Dụng cụ rửa tay như xà phòng, Thùng rửa tay, khăn lau tay Khăn mặt cho mỗi trẻ một khăn

- Khi trẻ đi vệ sinh: Giấy vệ sinh phù hợp với trẻ

- Chuẩn bị đủ nước , đồ dùng lau rửa cho trẻ sạch sẽ

- Vệ sinh đầu tóc Quần áo và rèn cho trẻ một số nề nếp vệ sinh cá nhân khác

+ Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng , đồ chơi : 1 lần / tuần

+ Vệ sinh tòa trường: 1 lần/ tháng

-Giữ sạch nguồn nước, đổ rác đúng nơi qui định

4 Chăm sóc sức khỏe và an toàn:

- Khám sức khỏe định kì 2 lần/ năm

- Theo dõi , đánh gia sự phát triển về cân nặng, chiều cao của trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng

+ Trẻ bình thường: 4 lần/ năm

+ Trẻ suy dinh dưỡng , béo phì: 1lần/ tháng

- Tiêm chủng: Nhắc nhở phụ huynh về lịch tiêm chủng cho trẻ

- Phòng tránh bệnh thường gặp: Các bệnh về hô hấp, tiêu chảy và các dịch bệnh theo mùa : Đau mắt đỏ , quai bị, thủy đậu, Cúm ( Đặc biệt cúm A H1N1 và dịch sốt xuất huyết), dịch tay chân miệng

- Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nạn thường gặp ( Chấn thương, hóc sặc… )

- Phòng tránh thất lạc trẻ

Trang 10

Phòng GD & ĐT Quận Hai Bà Trưng

- Phối hợp các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng để tham gia các hoạt động như bật, ném xa, chạy , tung bắt bóng

- Biết tránh những vật dụng và nơi nguy

*Phát triển vận động+ Các bài tập PT hô hấp , các nhóm cơ

- Hô hấp : Các động tác hít vào thở ra

- Tay: giơ trước , gập tay trước ngực

- Chân: Nhấc cao chân

- Bụng: Cúi người tay chạm mũi chân

Trang 11

hiểm trong trường , lớp mầm non

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS18)

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa

ăn hàng ngày (CS19)

- Sử dụng thành thạo các đồ dùng trong sinh hoạt ở trường mầm non : khăn , cốc ,bát , thìa

- Phối hợp các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng để tham gia các hoạt động như bật, ném xa, chạy , tung bắt bóng

- Có thói quen vệ sinh , thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống , sinh hoạt : rửa tay trước khi

ăn và sau khi đi vệ sinh , mời cơm , không nói chuyện trong khi ăn

- Biết một số món ăn hàng ngày ở trường

- Tên cô giáo và các bạn Một số hoạt động của lớp, của trường

- Biết những người chăm sóc trẻ ở trường ( cô giáo, bác cấp dưỡng)

- Một số hoạt động , ngày lễ khai giảng, ngày tết trung thu

- Phân loại đồ dùng , đồ chơi theo 2,3 dấu hiệu :

Trang 12

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em( CS 100)

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc( CS 101)

- Nhận biết được chữ số , số lượng trong phạm vi 5

- Xác định VT phải ,trái của một vật so với một vật khác

- Ôn hình :Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật

hình dạng , màu sắc , kích thước , chất liệu

- Cách sử dụng , giữ gìn đồ chơi trong lớp

- Trò chuyện về các hoạt động của trẻ ở trường

- Tập luyện nặn , di màu , xé và dán hình

* LQVT:

- Ôn số lượng từ 1-5 (bài tập 1)

- Xác định VT phải ,trái của một vật so với một vật khác (bài tập 25)

Trang 13

- Nói rõ ràng (CS65)

- Không nói tục, chửi bậy (CS78)

- Mở rộng kỹ năng giao tiếp thông qua các chủ đề như trò chuyện, thảo luận, kể chuyện,

-Biết lắng nghe , đặt câu hỏi và trả lời cáccâu hỏi đó

- Trẻ biết trả lời câu hỏi đầy đủ câu

- Trẻ biết trả lời các câu hỏi : Tại sao ? Như thế nào? Làm bằng gì?

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống

- Kể về các hoạt động trong lớp , trong trường theotrình tự logic

- Đọc thơ , kể chuyện diễn cảm về trường , lớp mầm non

- Trẻ yêu quý trường mầm non, kính trọng cô giáo

và các bác , thân thiện, hợp tác với các bạn trong trường mầm non

Trang 14

- Thể hiện sự thân thiết, đoàn kết với bạn

bè (CS50)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi,

và xưng hô lễ phép với người lớn (CS54)

- Biết thực hiện một số nội quy của trường , lớp

- Trò chuyện về sở thích của các bạn trong lớp, nhóm bạn nào bé chơi than, bé quý bạn nào trong lớp nhất

- Chơi đoàn kết với các bạn , quan tâm , chia sẻ giúp đỡ các bạn trong lớp

- Trẻ cảm nhận được cảm xúc vui buồn của cô giáo và các bạn

*PT kĩ năng XH:

- Biết chào hỏi lễ phép , cảm ơn, xin lỗi

- Biết yêu quý giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp, biết cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Biết gữ gìn đồ dùng đồ chơi trong trường lớp

- Thực hiện công việc được giao ( trực nhật , xếp gọn đồ dùng , đồ chơi )

2 Gia đình

*Phát triển vận động

Trang 15

Phát triển

thể chất

- Phân biệt ích lợi của 4 nhóm thực phẩm ,biết lựa chọn các thực phẩm theo sở thích của gia đình và của bản thân

- Biết giữ gìn sức khỏe cho bản thân.Có thói quen và thực hiện được thành thục các thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Biết mặc trang phục phù hợp với thời tiết.Biết tự tay thay tất , quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0.25m x 0.35m) (CS 11)

- Biết nói với người lớn khi mệt , ốm và bịđau

- Biết những vật dụng , nơi nguy hiểm phải tránh xa và một số cách đơn giản để phòng tránh

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS 7)

- Thực hiện các vận động của bàn tay , ngón tay.Tự rót nước không bị đổ ra

Trang 16

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (CS 21)

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể

- Biết tránh những vật dụng nguy hiểm trong gia đình

- Biết kĩ năng rửa tay bằng xà phòng-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

- Một số món ăn quen thuộc trong trường , trong gia đình

Phát triển

nhận thức

- Có 1 số hiểu biết về bản thân,biết mình giống và khác bạn qua 1 số đặc điểm cá nhân,giới tính,hình dáng bên ngoài của cơ thể,khả năng và sở thích riêng

- Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo công dụng và chất liệu (CS96)

- Chỉ khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật

và khối trụ theo yêu cầu (CS107)

Trang 17

- Biết họ tên , một số đặc điểm , sở thích

của người thân trong gia đình

( địa chỉ , số điện thoại nhà ,biết công việc

, nghề nghiệp của bố mẹ)

- Có 1 số hiểu biết về các bộ phận cơ

thể,tác dụng và cách giữ gìn vệ sinh và

chăm sóc chúng

- Biết cơ thể người có 5 giác quan,tác

dụng của chúng,hiểu sự cần thiết chăm

sóc,giữ gìn vệ sinh các giác quan.Sử dụng

các giác quan,nhận biết,phân biệt các đồ

dùng,đồ chơi,sự vật hiện tượng gần

-Trẻ thích nghe nhạc , nghe hát Có độ

hưởng ứng khi nghe cô bật nhạc

-Biết nhận xết bạn và mình ; Là gọn gàng

sạch sẽ hay ngược lại

-Biết lựa chọnquần áo sạch sẽ cho mình ,

Thích thú khi được tắm rửa sạch sẽ

- Biết trang trí nhà cửa cho đẹp, Giữ nhà

cửa sạch gọn

* Khám phá xã hội:

- Họ tên , ngày sinh , giới tính , đặc điểm bên ngoài , sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình

- Tên của bố mẹ,các thành viên trong gia đình,địa chỉ gia đình, nghề nghiệp , sở thích của cácthành viên trong gia đình , địa chỉ gia đình

- Nhu cầu của gia đình

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc:

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm,các bài hát , bản nhạc về gia đình, về ngày SN

-Thể hiện cảm xúc khi tham gia vào các hoạt động tạo hình

* Một số kĩ năng âm nhạc , tạo hình

- Trẻ nghe các bài hát thiếu nhi , dân ca

- Hát các bài hát trong chủ đề Hát đúng lời ca,đúng giai điệu : “Bé quét nhà , Mời bạn ăn ,

Cả nhà đều yêu ”

Trang 18

-Biết yêu cái đẹp và thưởng thức cái đẹp qua tác phẩm tạo hình của trẻ.

-Qua các bài hát trẻ vận động và biết cảm nhận cài đẹp của cơ thể

- Biết nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS 103)

gũi,đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

-Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát : “Múa cho mẹ xem”

- Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo phách , nhịp.-Sử dụng một số kĩ năng tô màu, dán để tạo sản phẩm đơn giản

* Thể hiện sự sáng tạokhi tham gia các hoạt động nghệ thuật

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫnliên quan đến 2 – 3 hành động (CS 62)

- Biết lắng nghe,hát thuộc các bài hát

- Biết bộc lộ cảm nhận và suy nghĩ của mình về những thứ xung quanh,

- Biết “ viết” tên của bản thân theo cách của mình (CS 89)

- Biết diễn đạt suy nghĩ , ấn tượng của

Trang 19

mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép.

- Chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo, không ngắt lời người khác (CS 75)

cuối gần giống nhau và các thanh điệu

- Bày tỏ tình cảm , nhu cầu, hiểu biết của bản thân rõ ràng , dễ hiểu ,bằng các câu đơn , câu ghép khác nhau

- Trả lời và đặt các câu hỏi “ Ai?” “ cái gì?

- Đọc thơ, đồng dao

*Làm quen đọc viết

- Nhận dạng các chữ cái : o , ô , ơ , a , ă , â, e , ê

- Tiếp xúc với chữ qua sách truyện

- Biết ứng xử phù hợp với giới tính bản thân (CS 28)

- Thực hiện một số quy tắc trong gia đình : cảm ơn , xin lỗi , xin phép , cất đồ

* PT tình cảm XH:

- Sở thích , khả năng của bản thân

- Hiểu được ý nghĩa của ngày sinh nhật

- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận…qua cử chỉ, nét mặt

- Nhận biết điểm giống và khác nhau của bản thân và người khác

- Vị trí , trách nhiệm của bản thân trong gia đình

* Phát triển kĩ năng XH:

- Có thói quen chào hỏi,cảm ơn,xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn

Trang 20

dùng , đồ chơi đúng chỗ , bỏ rác đúng nơi quy định , không khạc nhổ bừa bãi.

- Nói được khả năng và sở thích của bản thân ( CS 29)

- Biết lắng nghe ý kiến của người khác

- Có những lời chúc đẹp , chân thành dành chongày sinh nhật của bạn

- Có một số qui định cất đồ dùng cá nhân đúngchỗ

- Yêu quí bố mẹ, anh chị em ruột

- Tôn trọng , lễ phép với các thành viên lớn tuổi trong gia đình

-Tự rửa mặt chải răng hàng ngày (CS 16)

- Biết giữ gìn sức khỏe cho bản thân.Có thói quen và thực hiện được thành thục các

Trang 21

thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Tự rửa mặt chải răng hàng ngày (CS16)

- Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS 2)

- Biết mặc trang phục phù hợp với thời

tiết.Biết tự tay thay tất , quần áo khi bị

ướt , bẩn và để vào nơi quy định

- Biết nói với người lớn khi mệt , ốm và bị

đau

- Biết những vật dụng , nơi nguy hiểm phải

tránh xa và một số cách đơn giản để phòng

tránh

- Thực hiện các vận động của bàn tay ,

ngón tay.Tự rót nước không bị đổ ra ngoài

- Tập sử dụng bút , cắt , dán , vẽ

* GDDD và SK

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống đối với SK

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể

- Biết tránh những vật dụng nguy hiểm trong gia đình

- Biết kĩ năng rửa tay bằng xà phòng-Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thểgây nguy hiểm

- Một số món ăn quen thuộc trong trường , trong gia đình

Trang 22

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (CS 21)

Phát triển

nhận thức

- Hình thành và phát triển ở trẻ các kỹ năng : giữ gìn đồ dùng đồ chơi sạch sẽ gọngàng ngăn nắp đồ chơi trong gia đình và biết sử dụng tiết kiệm hợp lý

- Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sốngCS 98)

- Biết họ tên , một số đặc điểm , sở thích của người thân trong gia đình

( địa chỉ , số điện thoại nhà ,biết công việc , nghề nghiệp của bố mẹ)

- Xác định vị trí trong ngoài,trên dưới,trước sau,phải,trái của một vật so với vật khác (CS108)

Trang 23

- Biết cơ thể có 5 giác quan,tác dụng của

chúng,hiểu sự cần thiết chăm sóc giữ gìn

vệ sinh các giác quan.Sử dụng các giác

quan nhận biết phân biệt các đồ dung,đồ

chơi,sự vật hiện tượng gần gũi,đơn giản

trong cuộc sống hàng ngày

-Trẻ thích nghe nhạc , nghe hát Có độ

hưởng ứng khi nghe cô bật nhạc

-Biết nhận xết bạn và mình ; Là gọn gàng

sạch sẽ hay ngược lại

-Biết lựa chọnquần áo sạch sẽ cho mình ,

Thích thú khi được tắm rửa sạch sẽ

- Biết trang trí nhà cửa cho đẹp, Giữ nhà

cửa sạch gọn

-Biết yêu cái đẹp và thưởng thức cái đẹp

qua tác phẩm tạo hình của trẻ

-Qua các bài hát trẻ vận động và biết cảm

nhận cài đẹp của cơ thể

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc:

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm,các bài hát , bản nhạc về gia đình, về ngày SN

-Thể hiện cảm xúc khi tham gia vào các hoạt động tạo hình

* Một số kĩ năng âm nhạc , tạo hình

- Trẻ nghe các bài hát thiếu nhi , dân ca

- Hát các bài hát trong chủ đề Hát đúng lời

ca, đúng giai điệu : cô giáo miền xuôi,em đi trong tươi xanh…

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát : “Lý dĩa bánh bò”

- Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo phách , nhịp

-Sử dụng một số kĩ năng tô màu, dán để tạo sản phẩm đơn giản

* Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạtđộng nghệ thuật

- Tạo ra SP theo ý thích

Trang 24

- Vận động theo ý thích khi nghe nhạc.

-Biết lắng nghe,hát thuộc các bài hát-Biết bộc lộ cảm nhận và suy nghĩ của mình về những thứ xung quanh,

- Biết diễn đạt suy nghĩ , ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ,điệu bộ,nét mặt khi không hiểu người khác nói (CS 76)

- Nhận biết kí hiệu chữ viết

- Trả lời và đặt các câu hỏi “ Ai?” “ cái gì?

Trang 25

- Thực hiện một số quy tắc trong gia đình :cảm ơn , xin lỗi , xin phép , cất đồ dùng ,

đồ chơi đúng chỗ , bỏ rác đúng nơi quy định , không khạc nhổ bừa bãi

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói

và cử chỉ,nét mặt (CS 36)

- Biết cách ứng xử với các thành viên trong gia đình : lễ phép , tôn trọng, quan tâm , giúp đỡ , chia sẻ khi cần thiết

- Thể hiện sự an ủi,chung vui với người thân và bạn bè (CS 37)

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày (CS 33)

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS 38)

- Có ý thức về những điều nên làm như khóa nước sau khi rửa tay , tắt điện khi ra

* PT tình cảm:

- Trẻ yêu quý các cô,các bác trong trường, kính trọng cô giáo, hợp tác với các bạn trong trường mầm non

- Trò chuyện về sở thích của các bạn trong lớp, nhóm bạn nào bé chơi than, bé quý bạn nào trong lớp nhất

- Chơi đoàn kết với các bạn , quan tâm , chia sẻ giúp đỡ các bạn trong lớp

- Trẻ cảm nhận được cảm xúc vui buồn của

cô giáo và các bạn

*PT kĩ năng XH:

- Biết chào hỏi lễ phép , cảm ơn, xin lỗi

- Biết yêu quý giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp, biết cất đồ dùng đồ chơi đúng nơiquy định

- Biết gữ gìn đồ dùng đồ chơi trong trường lớp

- Thực hiện công việc được giao ( trực nhật , xếp gọn đồ dùng , đồ chơi )

Trang 26

khỏi phũng

4.Chủ đề: PT và quy định giao thụng

- Phỏt triển sự phối hợp nhịp nhàng củatay chõn và cỏc giỏc quan

*PT vận động+ Tập cỏc động tỏc PT nhúm cơ và hụ hấp:

-Hụ hấp: Hớt vào , thở ra-Tay: 2 tay đưa lờn cao kết hợp vẫy bàn tay

- Bụng : hai tay dang ngang , chõn bước sang phải , sang trỏi

- Chõn: nhảy chõn sỏo

- Bật : Nhày lờn , đưa 2 chõn sang ngang

* Tập cỏc kĩ năng:

VĐCB:

- Bật liờn tục qua 5 vũng

- Nộm xa bằng 1 tay

Trang 27

- Nhảy lò cò 5 bước liên tục và đổi

chân theo yêu cầu( CS 9)

- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay

thông qua các hoạt động khác nhau của

cơ thể

- Ghi nhớ một số số điện thoại khẩn

cấp để gọi khi gặp nguy hiểm

- Rèn luyện kĩ năng vệ sinh cá nhân,

lao động tự phục vụ

- Dán các hình vào đúng vị trí cho

trước, không bị nhăn(CS 8)

- Nhảy lò cò 5 bước liên tục và đổi chân

theo yêu cầu

- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

- Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

- Tập kĩ năng đánh răng, đi vệ sinh và cất dép lên giá dép

- Lựa chọn trang phục ấm áp , phù hợp với thời tiết

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp cần

sự giúp đỡ, nhớ một số số điện thoại khẩn cấp 113 ( công an), 114( cứu hỏa) , 115 ( cấp cứu)

*Khám phá KH:

Trang 28

Phát triển

nhận thức

-Trẻ biết so sánh và phân biệt những đặc điểm giống và khác nhau của các phương tiện giao thông qua tên gọi , ích lợi , nơi hoạt động

- Hay đặt câu hỏi (CS112)

- Hát tự nhiên , thể hiện xúc cảm ,vận động nhịp nhàng theo nhạc , bài hát có nội dung liên quan đến chủ đề phương tiện giao thông

- Trẻ biết sử dụng một số nguyên vật liệu và phối hợp màu sắc để tạo ra các sản phẩm đa dạng có tỷ lệ , kích thước ,

bố cục cân đối , hài hòa trong chủ điểm

* Một số kĩ năng âm nhạc, tạo hình:

- Nghe các bài hát thiếu nhi, dân ca, trong chủ đề : Đường em đi ,Từ một ngã tư đườngphố , Anh phi công ơi…

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát : Đi đường em nhớ , Đường và chân

- Sử dụng dụng cụ gõ đệmtheo phách nhịp : Bác đưa thư vui tính

-Sử dụng kĩ năng tô màu , dán , vẽ để tạo

Trang 29

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu , nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bàihát , bản nhạc : “Em đi chơi thuyền”

* Làm quen đọc viết:

- Sao chép một số kí hiệu chữ cái

- Sử dụng xong sách cất vào đúng nơi quy định, không làm rách, làm bẩn sách vở

- Nghe và trả lời được câu hỏi của cô

- Nghe và hiểu nội dung truyện kể

- Nghe các câu đố , bài thơ, trong chủ đề

Trang 30

- Trả lời được các câu hỏi về PTGT.

- Nhận biết chữ cái và phát âm các âm của chữ cái có trong tên các phương tiện giao thông

* Nói:

- Lễ phép , chủ động , tự tin trong giao tiếp

- Hiểu và sử dụng một số từ mới, phát âm đúng, không nói ngọng, mạnh dạn dạn giao tiếp bằng lời với những người xung quanh, biểu lộ các trạng thái cảm xúc của bản thân bằng ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ

- Tóm tắt được nội dung câu truyện và kể lạitheo trí nhớ

- Đặt và trả lời được các câu hỏi về các phương tiện giao thông như : Tại sao ? Có

gì giống nhau ? Có gì khác nhau?

- Nhận biết được các từ khái quát “phương tiện giao thông” : phương tiện giao thông đường bộ , đường thủy , đường hàng không , đường sắt

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi

Trang 31

* Phát triển kĩ năng xã hội.

- Thực hiện một số qui định khi tham gia

lý và đúng nguyên tắc

- Biết một số hành vi văn minh khi đi trên

xe ,đội mũ bảo hiểm,đi theo tín hiệu của đèngiao thông.Biết giữ gìn an toàn cho bản thânbằng cách nhờ người lớn đưa sang đường, đi

bộ trên vỉa hè

Trang 32

- Bụng : Quay người sang phải , sang trái.

- Chân : nhảy chân trước chân sau

- Bật: Tách khép chân

* Tập các kĩ năng VĐCB:

- Bật sâu 25- 30 cm

- Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

- Ném trúng đích thẳng đứng

- Lăn bóng bằng hai tay và đi theo bóng

- Nhảy chụm tách chân vào 7 ô

- Ném xa

*Tập các vận động của bàn tay:

-Tập xé giấy , gập đan các ngón tay, quay, cuộn cổ tay , cắt , dán , vẽ

Trang 33

- Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ , hợp lý đối với sức khỏe của con người, cần ăn uống đầy đủ có sức khỏe tốt để học tập và làm việc.

- Biết thực hiện những công việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn(CS15)

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi mọi người giúp đỡ

Phát triển

nhận thức

- Thể hiện các ý tưởng của bản thân thông quacác họat động khác nhau (CS119)

- Trẻ làm quen với toán

- Trẻ nắm được tên gọi của các nhạc cụ và hiểu biết về ngày noel

*Khám phá khoa học :

- Một số nghề phổ biến trong nghệ thuật : ca sĩ, nhạc sĩ, họa sĩ…

* Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán :

- Xác định VT phía trái,phải của một vật so với 1 vật nào đó làm chuẩn

- Số 8(tiết 1)

- Số 8(tiết 2)

* Khám phá xã hội:

- Tên gọi đặc điểm các nhạc cụ và ý nghĩa của nó

- Trò chuyện về ngày lễ Noel

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc:

- Bộc lộ cảm xúc thích thú khi nghe hát , vận động

Trang 34

theo bài hát : “Sân chơi Đôrêmí, Mẹ đi vắng,We wish you’re merry Chrismast…”

* Một số kĩ năng âm nhạc , tạo hình:

- Nghe các bài hát thiếu nhi trong chủ đề : “.Cháu

vẽ ông mặt trời, Tiếng đàn bầu,Mừng ngày giáng sinh ra đời ”

- Hát đúng lời ca, giai điệu của bài hát

- Tập đặt tên cho sản phẩm , tập nhận xét , đánh giá sản phẩm của mình , của bạn

Phát triển

ngôn ngữ

và giao tiếp - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình

* Nghe:

- Nghe và trả lời được câu hỏi của cô

- Nghe các câu đố , bài thơ trong chủ điểm thơ “Âmnhạc, Mùa giáng sinh đã về” truyện : “Cây đàn”

* Nói

- Trả lời được câu hỏi của cô

Trang 35

huống và nhu cầu giao tiếp(CS73)

- Sử dụng lời nói để bầy tỏ cảm xúc, nhu cầu

ý nghĩ và kinh nghiệm bản thân (CS 68)-Học cách giở sách, đọc sách

* Làm quen đọc viết:

- Tập luyện cách cầm sách đúng chiều.Xem và nghe, đọc các loại sách khác nhau

-Hình thành một số kỹ năng khi học cách đọc sách( giở từ đầu, lật từng trang)

- Nhận ra một số chữ cái trong các từ chỉ tên dụng

Trang 36

- Chủ động giao tiếp gần gũi với bạn bè và

Trang 37

-Hô hấp: Hít vào , thở ra-Tay: 2 tay đưa lên cao kết hợp vẫy bàn tay.

- Bụng : hai tay dang ngang , chân bước sang phải , sang trái

- Chân: nhày chân sáo

- Bật : Nhày lên , đưa 2 chân sang ngang

Trang 38

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS 25)

* GDDD và SK:

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp cần sự giúp đỡ, nhớ một số số điện thoại khẩn cấp 113 ( công an), 114( cứu hỏa) , 115 ( cấp cứu)

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn , thức uống : pha sữa , làm muối vừng

- Tập kĩ năng đánh răng, đi vệ sinh và cất dép lên giá dép

- Lựa chọn trang phục ấm áp , phù hợp với thời tiết

- Bộc lộ cảm xúc vui sướng khi được tham gia

Trang 39

- Nhận ra giai điệu “vui, buồn, êm dịu” của bài hát hoặc bản nhạc (CS 99)

- Hát tự nhiên , thể hiện xúc cảm ,vận động nhịp nhàng theo nhạc , bài hát có nội dung liên quan đến chủ đề thể thao

- Biết yêu cái đẹp và hướng tới cái đẹp

- Trẻ biết sử dụng một số nguyên vật liệu và phối hợp màu sắc để tạo ra các sản phẩm đa dạng có tỷ lệ , kíchthước , bố cục cân đối , hài hòa trong chủ điểm “thể thao”

các trò chơi về thể thao

* Một số kĩ năng âm nhạc, tạo hình:

- Nghe các bài hát thiếu nhi, dân ca, trong chủ

đề : Con cào cào,trái bóng tròn

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát : Nắng sớm,thể dục sớm

-Sử dụng kĩ năng tô màu , dán , vẽ để tạo hình các SP đơn giản

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp

- Biết kể chuyện theo tranh

Trang 40

- Hiểu và sử dụng một số từ mới, phát âm đúng, khôngnói ngọng, mạnh dạn dạn giao tiếp bằng lời với những người xung quanh, biểu lộ các trạng thái cảm xúc của bản thân bằng ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ.

- Nhận biết chữ cái và phát âm các âm của chữ cái có trong tên các môn thể thao

- Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống ( CS 82)

- Nghe và trả lời được câu hỏi của cô

- Nghe và hiểu nội dung truyện kể

- Nghe các câu đố , bài thơ, trong chủ đề

* Nói:

- Phát âm rõ tiếng và chữ cái trong chủ điểm

- Trả lời được các câu hỏi về thể thao

- Tóm tắt được nội dung câu truyện và kể lại theo trí nhớ

- Lễ phép , chủ động , tự tin trong giao tiếp

* Làm quen đọc viết:

- Làm quen với một số môn thể thao

- Sao chép một số kí hiệu chữ cái

- Nhận biết một trạng thái cảm xúc ( vui buồn ,

sợ hãi , tức giận , ngạc nhiên , xấu hổ) qua nét mặt , cử chỉ , giọng nói, tranh ảnh , âm nhạc

- Biểu lộ sở thích của mình khi tham gia các hoạt động thể thao

- Ý thức được tầm quan trọng của thể thao đối với sức khỏe của con người

Ngày đăng: 23/09/2021, 12:22

w