1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH năm học 2015 2016 mầm ÁNH

17 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô giúp bé làm quen nhanh nề nếp sinh hoạt ở lớp như : biết lễ phép, vâng lời người lớn ; biết cất dọn đồ dùng cá nhân và đồ chơi đúng nơi quy định ; biết giúp đỡ cô và các bạn trong l

Trang 1

TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG

Lớp Mầm CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quận 8, ngày 14 tháng 09 năm 2015

KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2015 - 2016

Lớp Mầm

*************

- Căn cứ vào kế hoạch hoạt động trong năm của nhà trường mầm non Sao Sáng, của lớp mầm

- Tôi xây dựng kế hoạch hoạt động cá nhân năm học 2015 – 2016 như sau:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1 Đặc điểm tình hình của trường, lớp:

- Năm học 2014 – 2015 nhà trường có tổng số 4 lớp Trong đó, nhà trẻ 2 lớp, mẫu giáo nhỡ 1 lớp, mẫu giáo lớn 1 lớp

- Được sự quan tâm của ban giám đốc, ban hiệu trưởng nhà trường nên khuôn viên trường đã được trang trí đầy đủ, nhìn đẹp mắt

- Lớp được trang bị đầy đủ đồ dùng học tập, đồ chơi nhiều màu sắc, đa dạng phong phú

- Lớp học sạch sẽ, thoáng mát, đủ ánh sáng cho trẻ hoạt động học và chơi

- Các góc ở lớp đã trang trí đầy đủ nhìn đẹp mắt, phù hợp với nhu cầu phát triển và hoạt động của trẻ

2 Đặc điểm tình hình lớp chủ nhiệm:

a Giáo viên:

- Giáo viên phụ trách lớp gồm có: 2 giáo viên, 1 bảo mẫu

+ Giáo viên: cô Thái Thị Hồng Ánh

Nguyễn Thị Yến Ngọc

+ Bảo mẫu: cô Lê Thị Thu Huyền

b Học sinh:

- Sĩ số lớp gồm có 17 bé

+ Học sinh nam có 13 bé

+ Học sinh nữ có 4 bé

- Sức khỏe:

+ Kênh A: 16 bé

+ SDDCN: 0

+ SDDCC: 0

+ Thừa cân – béo phì: 1 bé

c Thuận lợi và khó khăn:

Thuận lợi:

- Được nhà trường và phụ huynh quan tâm, tin tưởng

- Nhiệt tình, trách nhiệm trong công việc, được BGH quan tâm về mọi mặt

- Phụ huynh đã quan tâm đến việc học, hoạt đông của trẻ ở lớp

- Có sổ nhật kí thông tin đến cha mẹ kịp thời

- Giáo viên có năng lực sư phạm, yêu nghề mến trẻ, biết phối hợp cùng nhau trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ

- Nhà trường đã tạo điều kiện thuận lợi trong việc trang bị kịp thời đồ dùng học tập và mọi cơ sở vật chất cơ bản khác để phục vụ cho việc dạy và học

- Tham gia học tập, tích cực tìm tòi học hỏi để nâng cao tay nghề, giáo viên giảng dạy theo đúng kế hoạch đưc ra

Trang 2

- Nhà trường có sự chỉ đạo sát sao về chuyên môn, sẵn sàng giải đáp những vướng mắc, tạo điều kiện dự giờ, thăm lớp, rút kinh nghiệm nhằm nâng cao nghiệp vụ chuyên môn

- Các bé đi học thường xuyên đầy đủ

- Đa số các bé là học sinh cũ nên bé dễ hòa đồng thân thiện cùng bạn, dễ gần gũi tiếp xúc với cô giáo

- Cô giúp bé làm quen nhanh nề nếp sinh hoạt ở lớp như : biết lễ phép, vâng lời người lớn ; biết cất dọn đồ dùng cá nhân và đồ chơi đúng nơi quy định ; biết giúp đỡ cô và các bạn trong lớp ; biết giữ gìn vệ sinh chung ; các bé năng động, tự tin, nhanh nhẹn thao tác vệ sinh cá nhân như rửa tay, lau mặt Rèn cho bé kĩ năng sống biết tự phục vụ cho bản thân những việc vừa sức

Khó khăn :

- Vẫn còn một số phụ huynh chưa nhiệt tình trong công tác phối hợp cùng cô để chăm sóc giáo dục trẻ và chưa coi trọng rèn nề nếp cho trẻ ở nhà

- Vài bé còn nhỏng nhẻo khi đến lớp, bé được ba mẹ bồng ẳm khi đưa đón, một vài bé còn khóc nhè

- Trẻ đi học chưa đúng giờ không được tập thể dục sáng, ăn sáng muộn nên khó cho bé vào nề nếp của lớp

- Đa số các bé đang ở độ tuổi vừa mới lên 3 nên việc chăm sóc giảng dạy còn khó khăn Các bé hiếu động và thích làm theo ý của mình Các bé còn ham chơi

- Trẻ chưa có kỹ năng hoạt động linh hoạt cũng như chưa có kỹ năng phối hợp hoạt động tốt cùng cô

II CÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NĂM HỌC:

Chương trình giáo dục mẫu giáo nhằm giúp trẻ em từ 3 đến 5 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, thẩm mỹ, tình cảm và kỹ năng xã hội để chuẩn bị những kiến thức mới cho trẻ

1 Phát triển thể chất:

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

- Thực hiện được các vận đông cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian

- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo an tòan cho bản thân

2 Phát triển nhận thức:

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng XQ

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ đích

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng những cách khc nhau ( bằng hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói chủ yếu

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm

sơ đẳng về tóan

3 Phát triển ngôn ngữ:

Trang 3

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau ( lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ ).

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi

- Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết

4 Phát triển tình cảm – xã hội:

- Có ý thức về bản thân

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm của con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

- Có một số phẩm chất tốt như: mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, quan tâm, chia sẻ

- Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt của gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong hoạt động âm nhạc, tạo hình

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

III KẾ HOẠCH GIÁO DỤC:

1 Chế độ sinh hoạt:

a Đón trẻ-Trò chuyện sáng

9

-Thói quen chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn

-Thực hiện một số quy định ở lớp (cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, để đồ dùng-đồ chơi đúng chỗ)

-Địa chỉ, điện thoại trường-lớp, tên các cô giáo, các bạn Nói được họ tên, đặc điểm, khả năng và sở thích của bạn b

-Chơi các trò chơi nhẹ cùng cô

-Giúp đỡ cô trong công việc được giao (trực nhật, xếp đồ chơi…)

-Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự và ứng dụng chúng vào nhận biết bảng biểu sinh hoạt và lịch hoạt động trong ngày Nói được ngày trên lốc lịch

-Nhận biết bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất

-Kể tên được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày Biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe

-Có thói quen xin lỗi, cảm ơn, nói lễ phép, chào hỏi khi gặp mặt

-Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ,

Chơi các trò chơi dân gian cùng cô

Trang 4

-Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân Điểm giống và khác nhau của mình với người khác, chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

-Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và ở trường lớp

-Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình Nói được đặc điểm, khả năng và sở thích của người thân

-Xem được giờ trên đồng hồ Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày

-Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

11

-Thói quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay

-Không nói tục, chửi bậy

-Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ, nhắc bạn cùng thực hiện

-Cố gắng thực hiện công việc được giao đến cùng

-Trẻ biết cần phải uống đủ nước Liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ăn bẩn, uống nước chưa nấu sôi…sinh ra các bệnh)

-Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau (thể hiện sự an ủi và chia vui với cô giáo, người thân và bạn bè)

12

-Biết sử dụng một số từ cho hỏi v từ lễ phép phù hợp với tình huống

-Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi

-Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

-Thể hiện sự vui thích khi hòan thành công việc

-Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác và giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

-Trò chuyện về lợi ích của con vật, cách chăm sóc thú nuôi trong nhà

1

-Không nói leo, không ngắt lời người khác khi tròchuyện

-Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày

-Trò chuyện với trẻ về một số phong tục ngày Tết Nguyên Đán

-Trò chuyện về cch ăn uống trong ngày Tết

-Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết -Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

-Trò chuyện về lợi ích của cây xanh đối với đời sống con người

2

-Thói quen thưa gởi khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện

-Trò chuyện về lợi ích của việc ăn đầy đủ các loại rau-trái cây tốt cho sức khoẻ

Trang 5

-Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

-Chơi các trò chơi vận động nhẹ cùng cô

-Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

3

-Củng cố thói quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay

-Chơi các trị chơi dân gian cùng cô

-Trò chuyện với trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (lửa, bếp, nước sôi, khói thuốc lá, bụi, bàn ủi đang nóng, kẹt cửa), hành động nguy hiểm (xô đẩy, đánh, cắn, chơi trên đường đi), vật dụng không an toàn (dao, vật nhọn, diêm, hộp quẹt gây cháy)

-Biết các số điện thoại khẩn cấp: 114 (cứu hỏa), cứu thương (115)

-Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Cô và Mẹ”

4

-Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết thưa gởi khi nói chuyện với người lớn, trả lời mạnh dạn-tự tin

-Trò chuyện về mùa (mưa-nắng, nóng-lạnh) -> thay đổi trong sinh hoạt (người, cây, con vật)

-Chơi các trò chơi nhẹ cùng cô

-Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật, cây cối theo mùa

-Giải thích được mối quan hệ về nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Giỗ Tổ Hùng Vương”

5

-Thói quen thưa gởi, lễ phép khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện -Trị chuyện về một số sự kiện văn hóa của quê hương-đất nước

-Trị chuyện với trẻ về một số tập qun của người Việt Nam

-Biết kính yu Bc Hồ

-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Mừng sinh nhật Bác”

b Thể dục sáng

9

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 1, bụng 1, lườn 2, chân 1), hô hấp

-Đi thường thẳng lưng, không cúi đầu phối hợp tay chn

10

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 1, bụng 1, lườn 2, chân 1), hô hấp

-Đi chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh

Trang 6

-Tập trèo lên xuống thang thể dục (7 giĩng)

11

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp

-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh

12

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp

-Đi chạy thay đồi tốc độ theo đường dích dắc

-Trèo lên xuống thang thể dục nhanh gọn

1

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hô hấp

-Đi nhấc cao đầu gối

2

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hô hấp

-Tro ln xuống dy

-Chạy theo đường dích dắc

3

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

-Chạy theo đường dích dắc

-Chạy nâng cao đùi

4

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

-Chạy nhấc cao đầu gối

-Tập với xà đơn-xà kép

5

-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp

-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

-Tiếp tục tập với xà đơn-xà kép

c Nề nếp ăn-ngủ

9

-Biết một số món ăn thông thường của người VN: kho, canh, cháo, phở, mì…

-Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (nước sôi, đồ ăn nóng ), không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định

-Khơng tự ý uống thuốc khi chưa có sự cho php của cơ v ba mẹ

Trang 7

-Biết giữ im lặng trong giờ ngủ

-Thay quần áo khi bị ướt Khi thức dậy biết cất gối, phụ cất chiếu với cô (chồng đồ không đổ)

10

-Kỹ năng vệ sinh cá nhân: rửa tay bằng xà phịng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn Kỹ năng lau mặt, đánh răng

-Biết sử dụng đũa

-Tập một số thói quen lịch sự: không nhai nhồm nhoàm, nhăt cơm rơi Trật tự khi ăn

-Tự thay quần áo khi bị ướt Khi thức dậy biết cất gối, phụ cất chiếu, biết giúp đỡ bạn -Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ Trật tự khi ngủ

11

-Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phịng thnh thạo, đánh răng đúng phương pháp

-Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện

-Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật

-Biết lựa chọn món ăn theo ý muốn

-Tiếp tục rèn kỹ năng sử dụng đũa thành thạo

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện

-Tự thay quần áo khi bị ướt

12

-Kỹ năng chải răng đúng phương pháp, cất bàn chải đúng chỗ

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện

-Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách

-Thu dọn chén muỗng dơ vào xô theo loại, dọn bàn giúp cô

-Không nói chuyện trong giờ ngủ

-Lựa chọn, sử dụng trang phục ph hợp thời tiết

1

-Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện

-Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho

-Không nói chuyện trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện

-Thói quen tự cất gối, chiếu gọn gàng, ngăn nắp sau khi ngủ dậy

2

-Hoàn thiện kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phịng thnh thạo, đánh răng đúng phương pháp

-Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện

Trang 8

-Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật Cùng thực hiện nhiệm vụ

-Khơng nĩi chuyện trong giờ ngủ v nhắc bạn cng thực hiện

3

-Chủ động trong một số kỹ năng tự phục vụ

-Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho, hắt hơi

-Biết lựa chọn món ăn theo ý thích

-Ngủ ngoan, đúng giờ

4

-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ

-Biết cách ăn để bảo vệ sức khỏe

-Lựa chọn, sử dụng v ích lợi của việc mặc trang phục ph hợp thời tiết

-Nhận biết 1 số dấu hiệu khi ốm v cch ứng xử

5

-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ, trong vệ sinh cá nhân

-Thói quen lịch sự trong ăn uống

-Ngủ đủ giấc, đúng giờ

d Hoạt động chiều

9

-Biết tự cài-cởi nút (tự mặc và cởi được áo), biết chọn quần áo để mặc

-Biết chải tóc với sự giúp đỡ của cô

-Không thay quần áo trước mặt người khác giới

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát đối đáp, vỗ theo phách-nhịp), văn học (kể chuyện, đọc thơ diễn cảm)

10

-Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo

-Biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

-Không thay quần áo trước mặt người khác giới

-Biết chơi 1 số trị chơi dân gian nhẹ, nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Thực hiện bi tập

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát to nhỏ, lĩnh xướng), tạo hình (gấp giấy)

11

-Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo gọn gàng vào ba lô

-Biết chải tóc, con gái biết buộc tóc với sự giúp đỡ của cô

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Thực hiện bài tập trong vở (tập tô, tập đồ các nét chữ)

-Rèn kỹ năng âm nhạc (tập điệu cha cha cha), văn học (kể chuyện diễn cảm)

Trang 9

-Biết tự thay quần áo, biết lộn phải quần áo và gấp gọn gàng vào ba lô

-Tự chải tóc cho mình, cho bạn

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Thực hiện bi tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (đọc thơ theo nhịp điệu), tạo hình (sử dụng mu nước đậm nhạt)

1

-Biết cột dây nơ áo giúp bạn

-Tự chải tóc, biết thắt bím tóc, chia tóc cột 2 đuôi cho bạn

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Thực hiện bi tập trong vở

-Rèn kỹ năng âm nhạc (tập điệu rum ba), tạo hình (tập cắt hình đối xứng), văn học (tập đóng vai các nhn vật)

2

-Cột dây nơ áo thành thạo giúp bạn

-Tự chải tóc, biết làm đẹp (cột nơ, kẹp tóc) cho bạn

-Thực hiện bài tập trong vở

3

-Tự chải tóc, biết làm đẹp (cột nơ, kẹp tóc) cho bạn

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng nặn (bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong), âm nhạc (tập điệu van)

-Trể biết đi bộ trên vỉa hè, sang đường phải có người lớn dắt

4

-Chải gọn tóc tai, quần áo gọn gàng

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (tập đóng vai các nhân vật), tạo hình (gấp và cắt hình giống nhau một loạt)

5

-Hoàn thiện một số kỹ năng tự phục vụ, giữ gìn thn thể gọn gàng-sạch sẽ

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Rèn kỹ năng âm nhạc (biểu diễn tự tin trong ngày lễ tổng kết năm học )

e Trả trẻ

9

-Tự mang giay, có quai dép

-Ra khỏi phòng phải xem lại tóc quần áo, buộc dây giày mang dép đúng, thói quen chào cô

ra về

Trang 10

-Không đi theo người lạ.

10

-Ra khỏi phòng phải xem lại tóc quần áo, tư xâu-luồn-buộc dây giày, mang dép đúng đôi -Thói quen chào cô chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ khi về

-Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

-Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc

11

-Thói quen chào cô chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ, chào bạn khi về -Mang giày thành thạo, xâu-cột dây giày, có quai dép nhanh gọn

-Không đi ăn hàng rong

12

-Thói quen biết cúi đầu, khoanh tay chào cô-chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba

mẹ khi ra về

-Mang giày thành thạo, khơng ko l khi xuống cầu thang

-Không ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

1

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

-Không leo trèo cây, ban công, tường rào

2

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi, không kéo lê dép

-Đi trên vỉa hè, đi bên phải lề đường, không đùa giỡn khi đi ngoài đường

3

-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách

-Đi qua đường phải có người lớn dắt, đi trên vạch trắng khi băng qua đường

4

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

-Khơng chạy xa khỏi tầm nhìn ba mẹ ở nơi công cộng (siêu thị, công viên)

5

-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách, chào cô, chào ba mẹ

-Ngồi trên xe ngay ngắn, đội nón bảo hiểm và nhắc bạn cùng thực hiện

2 Các giờ học:

a Phát triển thể chất:

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w