1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyen de 5: PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ

31 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t triÓn ®éi ngò võa lµ môc tiªu, võa lµ ®éng lùc ph¸t triÓn nhµ tr­êng.Ph¸t triÓn ®éi ngò ph¶i ®­îc xem lµ nhiÖm vô cña mäi CBQL, gi¸o viªn vµ nh©n viªn nhµ tr­êng; chø kh«ng ph¶i chØ lµ cña HiÖu tr­ëng.KÕ ho¹ch ph¸t triÓn ®éi ngò ph¶i dùa trªn tÇm nh×n, sø m¹ng, môc tiªu chiÕn l­îc, c¸c gi¸ trÞ, th­¬ng hiÖu vµ thùc tr¹ng ®éi ngò nhµ tr­êng.

Trang 1

Phát triển đội ngũ (staff

development)

Trang 2

Thay đổi sâu sắc mọi hoạt động

Phải đổi mới hoạt động giáo dục

Yêu cầu mới về mẫu hình nhân cách

ng ời lĐ

Phải đổi mới hoạt động giáo dục

KT t.th c PT.KH&CN

Thay đổi sâu sắc mọi hoạt động

x hộiã hội

x hộiã hội

Trang 3

Innovation & Improvement

Student Focused Processes

Student Focused Processes Leadership

Staff Management

Staff Management

Strategic Planning

Strategic Planning

Resources

Staff Results

Administrative

& Operational Results

Partners

& Society Results

Key Performance Results

Các Quy trình lấy học sinh làm trung tâm

Các Quy trình lấy học sinh làm trung tâm

Phát triển đội ngũ

Lập Kế hoạch Chiến lược

Lập Kế hoạch Chiến lược

Nguồn lực

Kết quả Phát triển Đội ngũ

Kết quả Hoạt động

§æi míi vµ ph¸t triÓn

Trang 4

4.4 Phát triển

Đội ngũ

4.3 VĂN HOÁ NHÀ TRƯỜNG

4.2 LĐ&QL

sự thay đổi

TR ƯỜng PT ng PT

TR ƯỜng PT ng PT

4.6 P.TRIỂN GIÁO DỤC TOÀN DIỆN HỌC SINH

Trang 5

Sau khi tham gia chuyên đề ng ời học có:

Kiến thức: nâng cao nhận thức về vai trò đội

ngũ trong quá trình phát triển nhà tr ờng và có đ ợc một

số ý t ởng lã hộinh đạo phát triển đội ngũ để đáp ứng các yêu cầu đổi mới giáo dục PT của n ớc nhà

Kỹ năng: b ớc đầu vận dụng đ ợc các kiến thức trên để đề xuất đ ợc một số biện pháp lã hộinh đạo phát triển đội ngũ trong tr ờng PT, trong đó chú trọng:

- Tạo động lực làm việc cho các thành viên

- Hỗ trợ (Mentoring) các thành viên về chuyên môn

Trang 6

Các nội dung chính trong

3 lãnh đạo

phát triển

Đội ngũ

tr ờng PT

Trang 7

đọc tài liệu Tự nghiên cứu

Chiếu phim minh hoạ Thảo luận nhóm

Trang 8

động và sử dụng nguồn lực NT

2.Chúng tôi xây dựng và thực hiện kế hoạch chiến l ợc phát triển NT

Trang 9

 Hiệu tr ởng là ng ời lã hộinh đạo việc phát triển đội ngũ

và triển khai kế hoạch phát triển đội ngũ

nguồn lực cho sự phat triển đội ngũ

việc và phát triển…

1.1 Vai trò Hiệu tr ởng đối với sự PT đội ngũ

Trang 12

3.1 xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ tr

ờng phổ thông

- Phát triển đội ngũ vừa là mục

tiêu, vừa là động lực phát triển nhà tr ờng

- Phát triển đội ngũ phải đ ợc xem

là nhiệm vụ của mọi CBQL, giáo viên và nhân viên nhà tr ờng; chứ không phải chỉ là của Hiệu tr ởng

- Kế hoạch phát triển đội ngũ phải

dựa trên tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu chiến l ợc, các giá trị, th ơng hiệu và thực trạng đội ngũ nhà tr ờng

3.1.1) Quan điểm

Trang 13

3.1.2) Quy trình lập kế hoạch phát triển đội ngũ:

+ Phân tích môi tr ờng xã hội hội và xác định mục tiêu phát triển nhà tr ờng

+ Đánh giá thực trạng đội ngũ

+ D báo nhu cầu và yêu cầu đội ngũ

+ Lập Kế hoạch phát triển đội ngũ

- Dự thảo nội dung

- Thảo luận, phản biện

- Phê duyệt

3.1 xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ nhà tr

ờng phổ thông (ti p) (ti p) ếp) ếp)

Chúng tôi đ

ợc tham gia

mọi khâu!

Trang 14

- Hình thành trong tr ờng học kĩ năng t duy hệ thống

mối quan hệ giữa các cá nhân

để mọi ng ời chọn lọc thông tin cần thiết cho công việc của mình

trị cụ thể

3.2.1.Xây dựng NT thành tổ chức học tập

Trang 15

- Tạo môi tr ờng học tập th ờng xuyên

- Lã hộinh đạo có hiệu quả hình thức học tập định kỳ

- Bồi dưỡng thường xuyờn trong hố

- Bồi dưỡng chuyờn đề

- Bồi dưỡng thực hiện chương trỡnh, sỏch giỏo khoa…

3.2.2 LÃNH ĐẠO THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG ĐỊNH Kè

Trang 16

- Thúc đẩy hoạt động tự học, tự bồi d ỡng

+ Cỏch đỏnh giỏ kết qủa đạt được.

- Hỗ trợ cho hoạt động tự học, tự bồi d ỡng

3.2.3 LÃNH ĐẠO QUÁ TRèNH TỰ HỌC, TỰ BỒI DƯỠNG

Trang 17

*) Giá trị và các quan điểm hỗ trợ

- Chất l ợng chuyên môn và nhân cách của mỗi giáo viên ảnh h ởng đến chất l ợng hoạt động của tổ chuyên môn, của tr ờng và ảnh h ởng tới nhân cách HS; cho nên hỗ trợ về chuyên môn và hỗ trợ phát triển nhân cách cho ng ời đ ợc hỗ trợ sẽ tạo ra chất l ợng đội ngũ

- Không bao giờ có một đội ngũ lý t ởng : trình độ “lý tưởng”: trình độ ”: trình độ

- Không bao giờ có một đội ngũ lý t ởng : trình độ “lý tưởng”: trình độ ”: trình độ

chuyên môn và nhân cách hoàn chỉnh nh nhau!

- Khi hỗ trợ không so sánh chuyên môn và nhân cách của ng ời đ ợc hỗ trợ với ng ời hỗ trợ mà phải so sánh với

đồng nghiệp t ơng đ ơng của họ

- Phải coi ng ời đ ợc hỗ trợ là đối tác, hợp tác cùng nhau chứ không phải là cao hơn họ và phải đồng hành cùng họ

3.2.4 l nh đạo Hỗ trợ giáo viên ã hội

3.2.4 l nh đạo Hỗ trợ giáo viên ã hội

phát triển chuyên môn và nhân cách

Trang 18

*) Tiến hành phân loại giáo viên

- Phát hiện hoàn cảnh tạo ra các khó khăn

+ Đời t , mối quan hệ cộng đồng, xã hội hội, ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

+ Đời t , mối quan hệ cộng đồng, xã hội hội, ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

+ Thói quen, tính cách,

+ Môi tr ờng làm việc, ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

+ Môi tr ờng làm việc, ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

+ Thiếu hụt kinh nghiệm trong quá trình CT

- Phân loại:

+ Những GV có khó khăn về PT chuyên môn

+ Những GV khó khăn PT nhân cách

3.2 4.l nh đạo Hỗ trợ giáo viên phát triển chuyên ã hội

3.2 4.l nh đạo Hỗ trợ giáo viên phát triển chuyên ã hội

môn và nhân cách (tiếp)

Trang 19

*) Chọn ng ời hỗ trợ với các tiêu chí

- Hiểu đ ợc mục tiêu, nội dung và cách thức để đạt đ

ợc mục tiêu hỗ trợ

- Biết tạo ra sự tự tin cho ng ời đ ợc hỗ trợ

- Kiên nhẫn, luôn biết chia sẻ và biết giữ bí mật về

ng ời đ ợc hỗ trợ

- Tôn trọng ngưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội, ời đ ợc hỗ trợ

- Biết cách lôi cuốn ng ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội, ời đ ợc hỗ trợ

- Luôn tự tin vào kết quả hỗ trợ

3.2.4 Hỗ trợ cá nhân phát triển về chuyên

môn và nhân cách (tiếp)

Trang 20

*) Hỗ trợ GV đổi mới hoạt động dạy học

- Dạy để làm thay đổi ng ời học ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

- Dạy để làm thay đổi ng ời học ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

- Dạy ít h n, học nhiều h n ơn, học nhiều hơn ơn, học nhiều hơn

- Dạy ít h n, học nhiều h n ơn, học nhiều hơn ơn, học nhiều hơn

- Giáo viên học để dạy và dạy để học

- Dạy học d ới sự bổ trợ của công nghệ thông tin ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

- Dạy học d ới sự bổ trợ của công nghệ thông tin ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

+ Thiết kế các bài giảng điện tử

+ Đẩy mạnh khái thác Internet để dạy học

- Đổi mới hoạt động d giờ để hỗ trợ GV Đổi mới hoạt động d giờ để hỗ trợ GV ự giờ để hỗ trợ GV ự giờ để hỗ trợ GV

3.2.4.Hỗ trợ cá nhân phát triển về chuyên môn và nhân cách (tiếp)

Trang 21

*) Xây dựng nội dung và biện pháp hỗ trợ

- Hỗ trợ về chuyên môn (sự hiểu biết về M,N,P dạy học)

- Hỗ trợ hình thành các mối quan hệ trong trường và trong cộng đồng

- Hỗ trợ về cách thức huy động và sử dụng CSVC&TBDH

- Hỗ trợ các kỹ năng tác nghiệp còn thiếu và yếu

Hỗ trợ nh thế nào ? ưư thế nào ?

Hỗ trợ nh thế nào ? ưư thế nào ?

Trang 22

so sánh hai mô hình về Mentoring

7) Relies on extrinsic motivation

1) Develos consensus about goals

2 ) Lets roles evolve

3) Lets procedures evolve

4) Emphasises quality as a way of life

5) Focuses on ways to improve processes

5) Focuses on ways to improve processes 6) Collborates

7) Increases initiative and internal motivation

5) Xem xét kết quả đúng hay sai

6) Chỉ bảo, h ớng dẫn ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

6) Chỉ bảo, h ớng dẫn ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

7) Tin t ởng vào sự thúc đẩy bên ngoài ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

7) Tin t ởng vào sự thúc đẩy bên ngoài ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

1) Tạo ra sự đồng thuận về mục tiêu 2) Dần dần xác định vai trò

3) Gợi ý về quy trình

4) Nhấn mạnh vào chất l ợng để họ tự ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

4) Nhấn mạnh vào chất l ợng để họ tự ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

quyết

5) Tập trung h ớng vào qúa trình ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

5) Tập trung h ớng vào qúa trình ưư, mối quan hệ cộng đồng, xã hội,

6) Hợp tác, thảo luận, cộng tác

7) Khuyến khích sáng kiến và động viên

Source: Mink, Qwen and Mink, 1993

Trang 23

*) Xây dựng “trường học thân thiện”

- Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc với việc đề xuất Mô hình trường học

thân thiện” và cuộc vận động “Xây dựng trường học thân thiện và

học sinh tích cực” của Việt Nam.

- Trường học thân thiện:

+ HS, cha mẹ HS, cô giáo, thầy giáo, CBQL, chính quyền, các đoàn thể và nhân dân địa phương luôn chia sẻ về nội dung, phương pháp

và hình thức GD; chung sức góp phần thực hiện MT phát triển nhân cách HS và phát triển NT

+ HS nhận thấy bạn học, CBQL, giáo viên, nhân viên và môi trường xung quanh gần gũi, cởi mở, vui vẻ; được bình đẳng và đánh giá khách quan; có đủ các điều kiện về CSVC&TBDH; được lĩnh hội kiến thức khoa học và văn hoá một cách tự tin, chủ động, sáng tạo thông qua học tập và các hoạt động xã hội; được chia sẻ thông tin; được chăm sóc và rèn luyện kỹ năng sống; để phát triển cá nhân phù hợp lứa tuổi, với nhu cầu học tập, với năng lực và hoàn cảnh bản thân.

Trang 24

3.3 Thu hót lùc l îng gi¸o viªn cã chÊt l

îng lµm viÖc cho tr êng

phát triển cá nhân

Trang 25

3.4.1) Tìm hiểu về động lực của đội ngũ:

- Thế nào là động lực làm việc?

- Các yếu tố tạo nên động lực làm việc trong tr

nghĩa của cụng việc…)

3.4 Tạo động lực…

Trang 26

3.4.2) Tạo động lực cho đội ngũ:

- Cung cấp cho mọi thành viên về tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu, các b ớc đị, các cơ hội, những thách thức và các giá trị mà tr ờng sẽ đạt tới

- Xác định các mục tiêu rõ ràng cho từng đơn vị, từng nhóm, trên cơ sở họ đ ợc thảo luận, chia sẽ và thống nhất t t ởng

Trang 28

4.1) Các quan điểm về đánh giá:

- Đánh giá hiệu quả trên cơ sở chuẩn hành vi và năng lực

- Đa dạng hoá nguồn thông tin phản hồi

- Tập trung vào tiềm năng hơn là thiếu sót đội ngũ

- Gắn đánh giá hiệu quả làm việc với chiến l ợc phát triển phát triển nhà tr ờng

- Sử dụng các cơ hội phát triển cá nhân để hỗ trợ quá trình đánh giá hiệu quả làm việc

- Cung cấp thông tin phản hồi không với mục đích phê phán

- Chú trong mục tiêu phát triển chuyên môn và nhân cách hơn là kiểm soát họ

4 đánh giá đội ngũ

Trang 29

4.2) Các Các hoạt động đánh giá (tiếp):

- Đánh giá thông qua ý t ởng xây dựng nhà tr ờng và đổi mới hoạt động chuyên môn

- Đánh giá tiềm năng đội ngũ và khả năng thích ứng với sự phát triển nhà tr ờng

- Đa dạng hoá lực l ợng đánh giá (cộng đồng xã hội hội

đồng nghiệp, phụ huynh và học sinh)

- Đánh giá trên cơ sở trao đổi trực tiếp giữa ng ời đánh giá và ng ời đ ợc đánh giá

- Chọn lọc công bố rộng rã hộii các thông tin về kết quả

đánh giá cá nhân

4 đánh giá đội ngũ…

Trang 30

vAI TRò hIệU TRƯởNG

Đề x ớng Thay đổi

C.đ ờnG và H.ĐịNH

Thu hút &

dẫn Dắt

thúc ĐẩY p.triển

Kế h

hoá

tổ chức

KIểM TRA

đổi và phỏt triển bền vững

Kết luận

PP: TT !

Trang 31

Kế hoạch hoá, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra

vai trò của ng ời hiệu tr ởng đối với các hoạt động

LĐ&QL các h

động DH&GD Nhằm PT tdiện HS

LĐ&QL XD KHCL

LĐ&QL hĐ&SD Nguồn lực

LĐ&QL Môi

tr ờng và EMIS nhà

tác nhân

XD MT&TT

Ngày đăng: 22/09/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w