- Khuyến khích tính sáng tạo của thí sinh, thí sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo chấm điểm tối đa.[r]
Trang 1THAM KHẢO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 – MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Điệp
Câu 1: (2 điểm)
a) Tìm các căn bậc hai của 9
b) Tính giá trị biểu thức: A 2 8 5 5 5 2
c) Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
x 9
x + 3 x 3
với x > 0 và x 9
Câu 2: (2 điểm)
a) Giải hệ phương trình sau:
x+y 5
x 2y 2
b) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48m; chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Câu 3: (2 điểm)
Cho phương trình: x2 – 6x – m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = –5
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
c) Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) đã cho Tìm m để x1 – x2 = 2
Câu 4: (2 điểm)
Cho hình vuông ABCD Đường thẳng qua A cắt các đường thẳng DC và BC lần lượt tại M và
N (điểm M nằm giữa hai điểm C và D) Vẽ tia Ax vuông góc với AN và cắt đường thẳng BC tại E
a) Chứng minh rằng: AE = AM
b) Chứng minh: 1
AB2= 1
AM2+ 1
AN2
Câu 5: (2 điểm)
Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O; R = 6cm) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn sao cho BAC = 600
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b) Tính độ dài đoạn OA
c) Hãy tính phần diện tích của tứ giác ABOC nằm bên ngoài đường tròn (O)
HẾT.
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
* Ghi chú: - Điểm chi tiết đến 0,25 điểm.
- Khuyến khích tính sáng tạo của thí sinh, thí sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo chấm điểm tối đa.
a) A 2. 8 2 5. 5 5. 5. 2 4 10 5 109
c)
9 2 2
x 3 + x +3 2 x 2 x x 9
x +3 x 3 x 3
2 x x 9 1
x 9 2 x
Câu 2
a)
b) Gọi x, y lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hcn (x> y> 0; m) 0,25 Theo đầu bài ta lập được hệ phương trình:
x + y = 24
x = 3y
Vậy diện tích của hcn là: 18.6 = 108 (m2) 0,25
b) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi '> 0 9 + m > 0
⇔ m >–9
0,25 0,25 c) Khi đó: x1 + x2 = 6 và x1.x2 = –m
Mà x1 – x2 = 2 Do đó:
¿
x1+x2=6
x1− x2=2 ⇔
¿x1=4
x2=2
¿
¿
{
¿
0,25
Trang 3Câu 4
1
3 2
M A
D
N E
a) Ta có: AB = AD (gt)
Â1 = Â3 (cùng phụ Â2)
nên Δ ABE = Δ ADM (cgv-gn)
⇒ AE = AM
0,25 0,25 0,25 0,25 b) Δ AEN vuông tại A có đường cao AB nên 2 2 2
AB AE AN Vậy: 2 2 2
AB AM AN (đpcm)
0,5 0,5 Câu 5
B
C
a) Ta có: ABO+ ACO= 900
+ 900 = 1800
(gt) Vậy tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn đường kính OA
0,25 0,25 b) Ta có: BAC = 600 ⇒ BOC = 1200 (vì ABO= ACO= 900)
Do đó: AOB= AOC=
BOC
2 = 600 (tc 2 tt cắt nhau)
Mà OB = R = 6 cm ; nên OA = 6: Cos 600 = 12 cm
0,25 0,25 c) Ta có: AB=√OA2− OB2=√122− 62=√108=6√3 cm 0,25 SABOC = SAOB + SAOC = 2 SAOB = OB.AB = 6.6 3 36 3 (cm2) 0,25 Squạt (OBC) =
π.OB 120 π.6 = 12π
Vậy: Scần tìm = SABOC – Squạt (OBC)
= 36 3 π.62 12 3 3π
3
(cm2)
0,25
HẾT.