1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tuyen tap de thi HSG lop 9 Hay

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét sè trong c¸c ®¹i biÓu quen biÕt nhau vµ sè cßn l¹i kh«ng quen biÕt nhau... Mét sè trong c¸c ®¹i biÓu quen biÕt nhau vµ sè cßn l¹i kh«ng quen biÕt nhau.[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo phú thọ

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 t.h.c.s cấp tỉnh

năm học 2002 2003

Đề thi môn toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 20 tháng 03 năm 2003

-Bài 1: Giải các phơng trình:

a, 2 x   2004  2 2003  2004  2 2003   0

 3 2

1

1

x + 4005 4010006

1 2

1001

Bài 2:

1 Ba số có tổng là 2003, có tích là - 2003 và có tổng các tích của hai trong ba số

là -1 Tìm tất cả các bộ ba số ấy

2 Trên mặt phẳng cho 2028 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng và không có bốn điểm nào cùng thuộc một đờng tròn Chứng minh rằng luôn luôn

vẽ đợc ba cung tròn có hai đầu mút là hai trong số các điểm đã cho, chia mặt phẳng thànhba phần: Phần thứ nhất có 20 điểm, phần thứ hai có 3 điểm, và phần thứ ba có 2003 điểm

Bài 3:

a, Tìm tất cả các số hữu tỉ x sao cho 2 2004

x

x là một số nguyên

b, Trong một hội nghị có 2003 đại biểu Một số trong các đại biểu quen biết nhau

và số còn lại không quen biết nhau Chứng minh rằng có ít nhất một đại biểu có

số ngời quen trong hội nghị là một số chẵn

Bài 4:

Cho tam giác ABC có bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 1 và độ dài các đờng cao là ha, hb, hc

a, CMR: nếu ha, hb, hc là các số nguyên thì tam giác ABC là tam giác đều

b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

P =

b

a h

1

 +

c

b h

1

 +

a

c h

1

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 9 t.h.c.s cấp tỉnh

môn toán năm học 2002 2003

Ngày thi: 20 tháng 03 năm 2003

-Bài 1(3điểm): Giải các phơng trình:

a, 2 x   2004  2 2003  2004  2 2003   0

 3 2

1

1

x + 4005 4010006

1 2

1001

Trang 2

Đáp án B.điểm

a, (1,5 đ): Ta có: A =  2004  2 2003  2004  2 2003 

= 2003  2 2003  1  2003  2 2003  1 0,25đ = ( 2003  1 ) 2 + ( 2003  1 ) 2 0,25đ = 2003  1  2003  1

= 2 2003

0,25đ

Do đó phơng trình đã cho tơng đơng với:

2 x  2 2003  0

0,25đ

b, (1,5đ): Ta phải có điều kiện x k với k = -1, -2, -3, , -2003.

Khi đó ta có:

) 2 )(

1 (

1

) 3 )(

2 (

1

x + +

) 2003 )(

2002 (

1

2004

1001

0,25đ

2004

1001 2003

1 2002

1

3

1 2

1 2

1 1

1

x

0,25đ

2003

1 1

1

2004

) 2003 )(

1 (

2002

2004

x 2 + 2004x 2005 = 0

x= 1, x= -2005

KL: Nghiệm của phơng trình là: x= 1, x= -2005

0,25đ

Bài 2(2điểm):

1.Ba số có tổng là 2003, có tích là - 2003 và có tổng các tích của hai trong ba

số là -1 Tìm tất cả các bộ ba số ấy

2 Trên mặt phẳng cho 2028 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng

và không có bốn điểm nào cùng thuộc một đờng tròn Chứng minh rằng luôn luôn vẽ

đợc ba cung tròn có hai đầu mút là hai trong số các điểm đã cho, chia mặt phẳng thànhba phần: Phần thứ nhất có 20 điểm, phần thứ hai có 3 điểm, và phần thứ ba có

2003 điểm

1.(1.25đ): Theo đề bài ta cần tìm các số a, b, c sao cho:

a + b + c = 2003, abc = -2003, ab + bc + ca = -1 0,25đ

Rõ ràng a, b, c là nghiệm của phơng trình: (x - a)(x - b)(x - c) = 0

Hay: x3 – (a + b + c)x2 + (ab + bc + ca)x – abc = 0 0,25đ Hay: x3 – 2003x2 – x + 2003 = 0

 x = 2003, x = 1, x = -1 0,25đ KL: Bộ ba số thỏa mãn bài toán là: 2003, 1, -1 và các hoán vị của chúng 0,25đ

2.(0,75đ): Lấy điểm O tùy ý nằm trong mặt phẳng chứa các điểm đã cho,

nối với 2028 điểm ta đợc các đoạn thẳng, trong đó có đoạn thẳng dài nhất,

kí hiệu là OA Rõ ràng 2028 điểm đã cho thuộc hình tròn (O,OA)

0,25đ

Trang 3

Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn tại A và cho tiếp tuyến quay quanh A

đến khi gập điểm đầu tiên, kí hiệu là B, ta đợc 2026 điểm cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB

0,25đ

Từ giả thiết suy ra 2026 điểm còn lại nhìn AB dới các góc khác

nhau:  1   2   3    20   21    23   24   2026

Dựng các cung chứa góc  ,  ,  trên đoạn thẳng AB, sao cho:

20    21, 23    24, 2003  

 Đfcm

0,25đ

Bài 3(2điểm):

a, Tìm tất cả các số hữu tỉ x sao cho 2 2004

x

x là một số nguyên

b, Trong một hội nghị có 2003 đại biểu Một số trong các đại biểu quen biết nhau

và số còn lại không quen biết nhau Chứng minh rằng có ít nhất một đại biểu có số ngời quen trong hội nghị là một số chẵn

a,(1,5đ) Ta cần tìm số hữu tỉ x để: x2 + x + 2004 là một số chính phơng 0,25đ Giả sử x = q p với p, q là số nguyên và (p, q) = 1 là số hữu tỉ cần tìm,

Khi đó: (q p )2+ q p + 2004 = n2 ,(n  N)

0,25đ

Ta có p2 + pq + 2001pq2 = n2q2 Suy ra, p2 chia hết cho q,

do đó p chia hết cho q  q = 1, do đó x là số nguyên

Đa bài toán về: Tìm x  Z, sao cho: x2 + x + 2004 = n2

 4x2 + 4x + 8016 = 4n2

 (2n)2 – (2x + 1)2 = 8015

0,25đ

 (2n – 2x - 1)(2n + 2x + 1 ) = 8015

Ta có: 8015 = 1 8015 = 5 1063 = 7 1145 = 35 229

= (-1) (-8015) = (-5) (-1063) = (-7) (-1145) = (-35) (-229)

0,25đ

Lần lợt cho (2n + 2x + 1) và (2n – 2x - 1) các giá trị trên, ta đợc các giá

trị của x thỏa mãn là: 2003, 399, 284, -400, -285, -49, 48, -2004 0,5đ

b,(0,5đ): Nếu A và B quen nhau thì ta gọi là một cặp quen biết Khi đó

nếu m là số cặp quen biết và x1, x2, , x2003 là số ngời quen biết của ngời

thứ nhất, thứ hai, , thứ 2003 thì:

x1 + x2 + + x2003 = 2m (1)

0,25đ

Giả sử x1, x2, , x2003 đều là các số lẻ, thế thì vế trái của (1) là số

lẻ nên suy ra 2m là số lẻ Điều mâu thuẫn này chứng tỏ có ít nhất một số

xi (i = 1, 2, , 2003) là số chẵn, ta có đpcm 0,25đ

Bài 4(3điểm):

Cho tam giác ABC có bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 1 và độ dài các đờng cao là ha, hb, hc

a, CMR: nếu ha, hb, hc là các số nguyên thì tam giác ABC là tam giác đều

b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

P =

b

a h

1

 +

c

b h

1

 +

a

c h

1

a, (1,25đ): Gọi S là diện tích của tam giác ABC, r là bán kính đờng tròn

nội tiếp và a, b, c là độ dài ba cạnh tơng ứng với chiều cao ha, hb, hc 0,25đ

Trang 4

Ta có: 2S = (a + b + c)r = a + b + c = a ha = b hb = c hc (do r = 1)

Suy ra: ha = 2S / a; hb = 2S / b; hc = 2S / c

Do đó: 1  1  1  1

c b

a h h

0,25đ

Không mất tính tổng quát, giả sử ha  hb hc vì r = 1 nên ha, hb, hc>

2

Và vì ha, hb, hc là các số nguyên nên ha  hb hc 3

0,25đ

Suy ra:

c b

a h h h

1 1 1

c

h

3

Theo (1) ta có 1  1 32

b

a h

h nên 3(ha + hb) = 2hahb, hay (2ha- 3)(2hb - 3) = 9 = 9 1 = 3 3

Suy ra ha = hb = hc = 3  a = b= c Do đó tam giác ABC đều

0,25đ

b, (1,75đ): Ta có ( ) 1 1 1 9



z y x z y

x với x, y, z > 0

( Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z ) (*)

( Nếu hs công nhận công thức chỉ cho 0,25đ)

0,5đ

áp dụng (*), ta có: (ha+ 2hb)(1/ha + 1/2hb )  9 0,25đ

Suy ra:

b

a h

1

b

a h

1 1 9

1

Tơng tự, ta có

c

b h

1

c

b h

1 1 9

1

(2)

a

c h

1

a

c h

1 1 9

1

(3)

0,25đ

Từ (1), (2) và (3), ta có: P

3

1 3 3 3 9

1

c b

a h h h

Dấu “ =” xảy ra khi các dấu “=” ở 1), (2) và (3) xảy ra, tức là:

ha = hb, hb = hc, hc = ha  ha = hb = hc

0,25đ

Vậy: GTLN của P là

3

1

Trang 5

-Hết -Sở giáo dục và đào tạo

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 t.h.c.s cấp tỉnh

năm học 2003 2004

Đề thi môn toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 02 tháng 03 năm 2004

-Bài 1 (2điểm):

a,Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p-1)(p+1) chia hết cho 24

b,Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình sau: xy – 2x – 3y + 1 = 0

Bài 2 (2điểm):

Cho các số a, b, c khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện:

a3 + b3 + c3 = 3abc

b a

c a c

b c b

a c

b a b

a c a

c b

.

Bài 3 (2điểm):

1 Tìm a để phơng trình: 3 x + 2ax = 3a – 1 có nghiệm duy nhất

2 Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c thỏa mãn điều kiện f(x)  1 với x

1 ; 1

 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 4a2 + 3b2

3

Bài 4 (1,5 điểm):

Trên hai tia Ox và Oy của góc xOy có hai điểm A và B (AOx,BOy) chuyển động sao cho OA – OB = m (m là độ dài cho trớc) Chứng minh rằng: Đờng thẳng qua trọng tâm G của tam giác ABO và vuông góc với AB luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (2,5điểm):

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi ha, hb, hc là các đờng cao; ma, mb, mc là các đờng trung tuyến ứng với các cạnh BC, CA, AB và R, r lần lợt là bán kính các đ-ờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng:

r

r R h

m h

m h

m

c

c b

b a

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 9 t.h.c.s cấp tỉnh

môn toán năm học 2003 2004

Ngày thi: 02 tháng 03 năm 2004

Ngày đăng: 05/05/2021, 13:41

w