1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HOC KI I TOAN 11

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AC cắt BD tại I suy ra I thuộc SAC  SBD Mặt khác S thuộc SAC  SBD Vậy giao tuyến là đường thẳng IS b 1,0đ Trong SBD, MN cắt SI tại J.. Trong SAC, AJ cắt SC tại E.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT HƯNG YÊN

Trường THPT Phạm Ngũ

Lão

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn TOÁN – Lớp 11 – Năm học 2015-2016

Chủ đề - Mạch

kiến thức, kĩ

năng

hiểu

Vận dụng Thấp

Vận dụng cao Hàm số và

Phương trình

lượng giác

PTLG thường gặp:

asinx+bcosx=c

Tìm TXĐ của hàm số

Phương trình đưa về

pt bậc 3

Số câu

Số điểm

1 1

1

1

1

1

2 3=30%

Tổ hợp – Xác

suất

Bài toán đếm Tính xác

suất của biến cố

Tính xác suất của biến cố

Số câu

Số điểm

1

1

1 1

1

1

3 3=30%

cộng

Số câu

Số điểm

1

tuyến của hai mặt phẳng

Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Số câu

Số điểm

1

1

1

1

2 3=30%

Phép biến hình

trong mặt phẳng

Tìm pt ảnh của đường tròn qua phép vị tự

Số câu

Số điểm

1

1

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

4 4 40%

3

3 30%

1 1 10%

10

10=100%

Trang 2

SỞ GD-ĐT HƯNG YÊN

Trường THPT Phạm Ngũ

Lão

***

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn TOÁN – Lớp 11 – Năm học 2015-2016

Thời gian 90 phút

Câu 1 (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau:

2015sin

x y

x

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình

a)

1 sin

3 cos

x x

 b) 2sin3x sinx4 cos3x 2 cosx

Câu 3 (3 điểm)

a) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau từng đôi một lập được từ các số 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7

b) Một hộp đựng 8 bi xanh , 9 viên bi đỏ, 10 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 7 viên bi trong hộp Tính xác suất để trong 7 bi lấy được

i) có 2 bi xanh

ii) có đủ 3 màu

Câu 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Viết phương trình đường tròn ( ') C là ảnh của đường tròn ( ) : (C x 1)2(y 2)2 1 qua phép vị tự tâm I (3;0) tỉ số k  2

Câu 5 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

b) Gọi M, N nằm trên cạnh SB, SD sao cho MS 2MB, ND2NS Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (AMN) với hình chóp

Câu 6 (1 điểm) Cho cấp số cộng (u n)có u3 4; u7 12 Tìm u1, công sai d và tính tổng 20

số hạng đầu tiên của cấp số cộng

Hết

-Họ và tên thí sinh

Số báo danh

Cán bộ, giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Người làm đề

Nguyễn Thị Thanh

Trang 3

SỞ GD-ĐT HƯNG YÊN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn TOÁN – Lớp 11 – Năm học 2015-2016

Câu 1

(1,0đ) Tìm tập xác định của hàm số sau: y2015sin2cosx1x 1,0điểm

 

,

0,5

Tập xác định của hàm số là:

3

Câu 2

(2,0đ)

a)

1 sin

3 cos

x x

Điều kiện x 2 k

(1)  sin x  3 cos x  1

0,5

2

3 6 5

2

 

 



2 6 2 2

  

 

   

 Kết luận

0,25

Nhận xét cos x  0 không thỏa mãn (1)

Với cos x  0, chia 2 vế của (1) cho cos x3 được

2 tan x  tan (1 tan xx )   4 2(1 tan  x )

0,5

Đặt t  tan x, phương trình trở thành

Từ đó x 4 k 2 ; x arctan( 2) k

Câu 3

(3,0đ) a) Gọi số cần lập là abcd Khi đó d có 4 cách chọn, 0,25

3 6

Vậy có

3

4.A

số có 4 chữ số thỏa mãn đề bài 0,5

b) Số bi trong hộp là 8 9 10 27  

Không gian mẫu có số phần là n  C727888030 0,25

0,25

Trang 4

i) A là biến cố lấy được 7 bi trong đó có 2 bi xanh,

  82 195 325584

n AC C

Xác suất của biến cố A là

   

 

325584 888030

n A

P A

n

ii) B là biến cố lấy được 7 viên bi có đủ 3 màu

Ta xét trườn hợp không đủ 3 màu:

- Trường hợp 1: lấy được 7 viên bi cùng màu có

C C C  

cách

- Trường hợp 2: lấy được 7 viên bi có 2 màu:

Hai màu xanh , đỏ có 7  7 7

CC C  Hai màu đỏ - vàng có 7  7 7

CC C  Hai màu vàng xanh có 7  7 7

CC C 

n B   888030 164 19404 50232 31696    786534

Xác suất của biến cố B là:

   

 

786534 888030

n B

P B

n

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 4

(1,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Viết phương trình đường tròn ( ') C là ảnh

của đường tròn ( ) : (C x 1)2(y 2)2 1 qua phép vị tự tâm I (3;0) tỉ

số k  2

1,0đ

Đường tròn (C) có tâm M (1; 2), bán kính R  1 0,25

Gọi M 'là tâm của (C’) ta có IM '  2 IM

0,25

Từ đó tìm được M (7; 4)  , Bán kính của (C’) là R '  2 R  2

Phương trình (C’) là ( x  7)2  ( y  4)2  4

0,5

Câu 5

(2,0đ) a) (1,0đ)

M

N

C D

S E

AC cắt BD tại I suy ra I thuộc (SAC)  (SBD) 0,5

b) (1,0đ)

Trang 5

Câu 6

(1,0đ)

a) (1,0đ)

Từ giả thiết ta có

1 1

6 12

1 0 2

u d

 

0,5

Ta có u 20 38 Tổng S 20 10(0  38)  380

0,25

Người làm hướng dẫn

Nguyễn Thị Thanh

Ngày đăng: 19/09/2021, 22:16

w