Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit nitơric.. hàm số vừa chẵn vừa lẻ. hàm số không chẵn không lẻ. hàm số chẵn.. b) Hãy [r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………
Mã đề: 101
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU - 6 ĐIỂM)
Câu 1: Phủ định của mệnh đề: “ 2
”
”
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có AB2 , a AD3 , a BAD 60 Điểm K thuộc AD thỏa mãn
2
AK DK Tính tích vô hướng BK AC .
A 2
Câu 3: Cho 4 điểm A, B, C, D, câu nào sau đây đúng?
A AB CD AD CB B AB BC CD DA C AB AD CB CD D AB BC CD DA
Câu 4: Hàm số 2
4 11
yx x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A ( 2; ) B ( ; ) C (; 2) D (2;)
Câu 5: Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Phân tích AB theo hai vectơ
BN và CP
AB BN CP
Câu 6: Cho A 0;3 ; B 4; 0 ; C 2; 5 Tính AB BC .
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y2m1x m 3 đồng biến trên ?
A 1
2
2
Câu 8: Trong hệ tr c tọa độ Oxy cho hai điểm M 1;1 , N4; 1 Tính độ dài v ctơ MN
Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit
nitơric Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric?
A 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2
B 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2
C 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2
D 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2
Câu 10: Cho hình vuông ABCD;Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA;Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
2 1 3 2
x
x x
Trang 2Trang 2/4- Mã Đề 101
A 0
2
x
x
Câu 12: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A y x2 4x3 B y 2x2 x 3 C y x2 4x3 D yx24x3
Câu 13: Tam giác ABC có A 1; 2 , B 0; 4 , C 3;1 Góc BAC của tam giác ABC gần với giá trị nào
dưới đây?
A 36 52 B 143 7 C 90 D 53 7
Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2 2
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A 3;-5 , B -3;3 , C -1;-2 , D 5;-10 . Hỏi 1
; -3
3
G
là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?
Câu 16: Nghiệm của phương trình 5x 6 x 6bằng
Câu 17: Gọi ,a b là hai nghiệm của phương trình 3x 2 x 4 sao cho ab Tính M 3a2b
2
Câu 18: Cho ba tập hợp A 2; 2 , B 1;5 ,C0;1 Khi đó tập A B\ C là:
A 2;5 B 0;1 C 0;1 D 2;1
Câu 19: Cho phương trình: 2
0
x x (1) Phương trình nào tương đương với phương trình (1)?
A x0 B x x 1 0 C x 1 0 D x2 (x 1)2 0
Câu 20: Cho tập X 2; 4; 6;9 , Y 1; 2;3; 4 Tập nào sau đây bằng tập X Y ? \
A 1 B 1; 2;3;5 C 1;3; 6;9 D 6;9
Câu 21: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp 1; 4 ?
Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 9
x
A 5;9
2
B 5;9
2
2
D
5
;9 2
Trang 3Câu 23: Gọix y z0; o; 0là nghiệm của hệ phương trình
x y z
x y z
x y z
Tính giá trị của biểu thức
0 0 0
Px y z
Câu 24: Hàm số y2x1 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?
Câu 25: Hàm số 4 2
3
yx x là
A hàm số vừa chẵn vừa lẻ B hàm số lẻ
C hàm số không chẵn không lẻ D hàm số chẵn
Câu 26: Biết ba đường thẳng d y1: 2x1, d2:y 8 x, d y3: 3 2m x 2 đồng quy Giá trị của m
bằng
A 1
2
2
m D m 1
Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x x là
A 25
8
8
Câu 28: Cho cos 1
2
A 13
7
11
15
4
Câu 29: Cho phương trình
2
3
x x
có nghiệm a Khi đó a thuộc tập:
A 1;1
3
1
;3 3
1 1
;
2 2
D Câu 30: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?
A cot 180 cot B cos 180 cos
C tan 180 tan D sin 180 sin
II PHẦN TỰ LUẬN (4 CÂU - 4 ĐIỂM)
Bài 1: (1 điểm) Xác định a b c biết parabol y = ax2
+ bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh là điểm I(6 ; -12)
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), ( 2;6), (9;8)B C
a) Tính tích vô hướng BA.BC
Trang 4Trang 4/4- Mã Đề 101
Bài 3: (1 điểm) Cho ΔABC Gọi I J lần lượt là 2 điểm thoả mãn: BI BA, JA 2JC.
3
vecto IJ theo hai vecto AB và AC
Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình: x x 1 11
HẾT
Trang 5-MA MON MA DE CAU TRON DAP AN TOÁN 10 - HK1 101 1 D
TOÁN 10 - HK1 101 2 C
TOÁN 10 - HK1 101 3 A
TOÁN 10 - HK1 101 4 D
TOÁN 10 - HK1 101 5 B
TOÁN 10 - HK1 101 6 A
TOÁN 10 - HK1 101 7 C
TOÁN 10 - HK1 101 8 A
TOÁN 10 - HK1 101 9 B
TOÁN 10 - HK1 101 10 C
TOÁN 10 - HK1 101 11 A
TOÁN 10 - HK1 101 12 C
TOÁN 10 - HK1 101 13 B
TOÁN 10 - HK1 101 14 A
TOÁN 10 - HK1 101 15 C
TOÁN 10 - HK1 101 16 D
TOÁN 10 - HK1 101 17 B
TOÁN 10 - HK1 101 18 C
TOÁN 10 - HK1 101 19 B
TOÁN 10 - HK1 101 20 D
TOÁN 10 - HK1 101 21 C
TOÁN 10 - HK1 101 22 D
TOÁN 10 - HK1 101 23 B
TOÁN 10 - HK1 101 24 D
TOÁN 10 - HK1 101 25 D
TOÁN 10 - HK1 101 26 B
TOÁN 10 - HK1 101 27 A
TOÁN 10 - HK1 101 28 A
TOÁN 10 - HK1 101 29 C
TOÁN 10 - HK1 101 30 A
Trang 6ĐÁP ÁN TỰ LUẬN KTHK 1 ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ Bài 1: (1 điểm) Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh
là điểm I(6 ; -12)
Vì parabol đi qua 2 điểm A và I nên ta có 64a 8b c 0
6 12a b 0 a 0 2a
Ta có hệ
64a 8b c 0
12a b 0
0,25
Giải hệ ta được
a 3
c 96
0,25
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có
a) Tính tích vô hướng BA.BC
b) Hãy xác định tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC
b) Gọi H x; y AH x 1; y 2 , CH x 9; y 8
Vì H là trực tâm của tam giác ABC nên AH BC AH.BC 0
0,25
Bài 3: (1 điểm) Cho ΔABC Gọi I, J lần lượt là 2 điểm thoả mãn:
2
BI BA, JA JC
3
Hãy phân tích vecto IJ theo hai vecto AB và AC
Vẽ đúng điểm I và J
0,25
IA
2
2AB
5AC
Câu 4: Giải phương trình: x x 1 1 1
(1; 2), ( 2;6), (9;8)
J
I
A
Trang 7Điều kiện
0
x
x
0,25
x x x x
0,25
( ) 2
1 5 ( ) 2
0,25
ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN Bài 1: (1 điểm) Xác định Parabol (P): 2
, 0
y ax bx c a biết: (P) đi qua A(2;3) và có đỉnh I(1; 2)
Mặt khác, (P) có đỉnh I(1; 2) nên 1 2 0
2
b
a b a
Từ (1), (2), (3) ta có:
Vậy (P) cần tìm là 2
2 3
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có
a) Tính tích vô hướng AB.AC
b) Biết AH là đường cao của tam giác ABC Hãy xác định tọa độ điểm H
3.8 4.6 0
b) Gọi H x y( ; ) là hình chiếu của A lên BC
Ta có: AH (x1;y2),BH(x2;y6),BC(11; 2)
Vì AH BC nên AH BC 0 11(x 1) 2(y2)0 Hay 11x2y150 (1)
Vì BH BC, cùng phương nên 2 6
2 11 70 0
x y
0,25
Từ (1) và (2) suy ra 1, 32
x y Vậy 1 32;
5 5
H
Bài 3: (1 điểm) Cho tam giác ABC, đặt ABa AC, b M, N là điểm thỏa mãn:
1
; 2
3
AM AB CN BC Phân tích CM MN, qua các vec tơ a và b
(1; 2), ( 2;6), (9;8)
Trang 81 1
AN ABBNAB BCAB ACAB a b 0,25
Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình: 4 3 2
x x x x x x
Điều kiện 3 2
2x 8x 6x 1 0
(x ) (6x 1) (2x 8) (2x 8)x (6x 1)
Đặt
2 2
(6 1) (2 8)
2 2
u v
0,25
u v x x x x x x x x
x
x
0,25
So sánh với điều kiện, vậy nghiệm của PT là: x 1,x 2 5 0,25
N
A
M