Khi nào đa thức A chia hết cho Trả lời đa thức B Y/c H/s làm bài tập 82a/33 H/s lên bảng Gọi H/s nhận xét Nhận xét, chứa bài tập?. H/s lên bảng.[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/10/2015
Tiết thứ 21, Tuần 11
Tên bài dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
( Tiết 1 )
I Mục tiêu
KT : Hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương I
KN : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập trong chương
TĐ : Rèn tính chú ý, cận thận, chính xác cho học sinh
II Chuận bị
Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập, bút viết bảng, phấn màu
Trò: Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập kiến thức cũ
III Các bước lên lớp
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài m i: ới:
- Phát biểu quy tắc nhấn đơn
thức với đa thức?
Y/c H/s vận dụng vào làm bài
tập 75/33
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
- Phát biểu QT nhân đa thức với
đa thức ?
Gọi 2 H/s lên bảng làm bài 76/33
Gọi H/s nhận xét bài
Nhận xét, chứa bài tập
Phát biểu Làm bài tập
Nhận xét Theo dõi Phát biểu Lên bảng Nhận xét Theo dõi
Bài 75/33: Làm tính nhận
a) 5x2(3x2 - 7x + 2) = 15x4 - 35x3 + 10x2
3xy x y xyy
=
3 2 2 2 3
2
3x y x y 3xy
Bài 76/33: Làm tính nhân
a) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x b) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy
Y/c H/s viết dang tổng quát của
7 hằng đẳng thức dáng nhớ và
phát biểu thành lời
Y/c H/s lên bảng làm bài tập 77,
78/ SGK-33
Goị H/s nhận xét bài làm
Nhận xét, chứa bài tập
Lên bảng viết dạng TQ và Phát biểu
Lên bảng
Nhận xet Theo dõi
TQ: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
( SGK )
Bài 77/33: Tính nhanh G/trị BT:
a) M = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2
= ( 18 - 2.4)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3
= (2x - y)3 = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000
Bài 78/33: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 2Y/c H/s chía nhóm làm bài tập
79 trong SGK
Mời đại diện nhóm lên T.bày
Mời nhóm khác nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
Chuẩn kiến thức cho H/s
Chia nhóm hđ
Đại diện nhóm lên T.bày
Nhận xét Theo dõi Tiếp thu
a) (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)
= x2 - 4 - (x2 + x - 3x - 3) = 2x - 1
Bài 79/33: Phân tích đa thức thành
a) x2 - 4 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2 + x - 2) = 2x(x - 2) b) x3 - 4x2 + x - xy2
= x(x - 1 +y)(x - 1 - y) c) x3- 4x2- 12x + 27= (x+3)(x2-7x+9)
4 Củng cố:
Nhắc lại các bài tập vừa giải
5 Hướng dẫn học sinh tư học làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- Ôn LT & hoàn thiện các BT
IV Rút kinh nghiệm
………
Trang 3Ngày soạn: 18/10/2015
Tiết thứ 22, Tuần 11
Tên bài dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
( TT )
I Mục tiêu
- KT: Hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương I
- KN: Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập trong chương
- TĐ: Rèn tính chú ý, cận thận, chính xác cho học sinh
II Chuận bị
- Thầy: Bảng phụ hoặc máy chiếu, phiếu học tập, bút viết bảng, phấn màu
- Trò: Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập kiến thức cũ
III Các bước lên lớp
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài m i: ới:
Y/c H/s chía nhóm làm bài tập
81 trong SGK
Mời đại diện nhóm lên T.bày
Mời nhóm khác nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
Chuẩn kiến thức cho H/s
Lên bảng viết dạng TQ và Phát biểu
Lên bảng
Nhận xet
Theo dõi
Bài 81: Tìm x biết:
a) 2 2
4 0
2
0
4 0
x x
b (x+2)2 – (x-2).(x+2) = 0
(x+2).(X+2-x+2) = 0
4(x+2) = 0
x+2 = 0
x = -2
c x + 2 2x2 + 2x3 = 0
x(1+2 2x+2x2) = 0
x(1+ 2x)2 = 0
2 2
0
x x
Gọi 3 H/s lên bảng chứa bài tập
80/33
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
? Các phép chia trên có phải là
phép chia hết không ?
3 H/s lên bảng
Nhận xét Theo dõi Trả lời
Bài 80/33: Làm tính chia
a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2
- 10x2 - x + 2
- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0
Trang 4- Khi nào đa thức A đa thức B
Khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B?
Khi nào đa thức A chia hết cho
đa thức B
Y/c H/s làm bài tập 82a/33
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
Y/c H/s làm bài tập 83/33
Gọi H/s lên bảng
Gọi H/s nhận xét
Trả lời Trả lời
Trả lời H/s lên bảng
H/s lên bảng
b) (x4 - x3 + x2 + 3x) : (x2 - 2x + 3)
= x2 + x c) (x2 - y2 + 6x + 9) : ( x + y + 3)
= [(x + 3)2 - y2] : ( x + y + 3)
= (x + 3 + y)(x + 3 - y) : ( x + y + 3)
= x - y + 3
Bài 82/33: Chứng minh
a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y, R
Ta có: VT = (x - y)2 - 12
Mà (x - y)2 0 với x y,
( x - y)2 + 1 0 với x y,
Hay x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y,
Bài tập 83/33:
2n2 – n + 2 = n – 1 + 2 1
3
n
Để 2n2 – n + 2 2n + 1 thỡ 3 2n +1
hay 2n + 1 là ước của 3 vậy n = 0 ; 1; -1; -2;
4 Củng cố:
- Chốt lại các bài đã giải
5 Hướng dẫn học sinh tư học làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- Chuận bị tiết sau Ktra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm
Phong Thạnh A ngày
TT
Long Thái Vương