1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đại số 8 - Luyện tập

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 2 đối tượng hoặc 2 tình huống nào đó tham gia trong bài toán. Vận tốc[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Giáo viên: Trần Quang Huy

Trang 2

 Khởi động

 Các dạng toán thường gặp

 Bài toán chuyển động

 Kiểm tra đánh giá

Nội dung chính

Trang 3

Khởi động

Trang 4

Giải mã mật thư

Trang 5

Mật mã số 1

Giải mã mật thư

12321132 432234332312 2463322322

Trang 6

Mật mã số 2

Giải mã mật thư

31223323 1123 243213 41325134

52325123

Trang 7

Mật mã số 3

Giải mã mật thư

52325113 246311 231222325113 525124

62341123

Trang 8

Mật mã số 4

Giải mã mật thư

621143 432234332312 2463322322

Trang 9

Mật mã số 5

Giải mã mật thư

21325134 41325123 411132 6234332312 31223411 21325124

Trang 10

Giải mã mật thư

BIỂU DIỄN ĐẠI LƯỢNG CHƯA BIẾT

12321132 432234332312 2463322322 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Mật mã số 1

31223323 1123 243213 41325134 52325123 CHỌN ẨN, TÌM ĐIỀU KIỆN

KIỂM TRA NGHIỆM, KẾT LUẬN

Trang 11

Giải mã mật thư

31223323 1123 243213 41325134 52325123 CHỌN ẨN, TÌM ĐIỀU KIỆN

Mật mã số 2

BIỂU DIỄN ĐẠI LƯỢNG CHƯA BIẾT

21325134 41325123 411132 6234332312 31223411 21325124Mật mã số 5

LẬP PHƯƠNG TRÌNH

621143 432234332312 2463322322Mật mã số 4

12321132 432234332312 2463322322 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Mật mã số 1

KIỂM TRA NGHIỆM, KẾT LUẬN

52325113 246311 231222325113 525124 62341123Mật mã số 3

Trang 12

Tóm tắt các bước

Các bước giải bài

toán bằng cách lập

phương trình

Trang 13

Các dạng

toán thường gặp

Trang 14

Bài toán về công việc (năng suất, kế hoạch)

Bài toán về chuyển

động

Các dạng toán thường gặp

Trang 15

Các dạng toán khác (tỉ số phần trăm, hình

học, số học)

Các dạng toán thường gặp

Trang 17

Bài toán về

chuyển

động

Trang 18

Bài toán về chuyển động

Gồm 3 đại lượng

Vận tốc

? Mối liên hệ của ba đại lượng này là gì?

Gồm 2 đối tượng hoặc 2 tình huống nào đó tham gia trong bài toán

Trang 19

Bài toán về chuyển động

Vận tốc (km/h) Quãng đường (km) Thời gian (h)

Ví dụ 1 – HN (2006 – 2007):

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Khi từ B trở về A, người đó tăng vận tốc lên 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian lúc đi 30 phút Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B

Lúc đi Lúc về

x

Gọi x là vận tốc lúc đi của

x 

24 1 24

4 2

x    x

Trang 20

Bài toán về chuyển động

Vận tốc (km/h) Quãng đường (km) Thời gian (h)

Ví dụ 1 – HN (2006 – 2007):

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Khi từ B trở về A, người đó tăng vận tốc lên 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 30 phút Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B

Lúc đi Lúc về

x

Gọi x là vận tốc lúc đi của

x 

24 1 24

4 2

x    x

Trang 21

Bài toán về chuyển động

Vận tốc (km/h) Quãng đường (km) Thời gian (h)Lúc đi

x 

1 2

24 1 24

4 2

x   x

Trang 22

Bài toán về chuyển động

Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi 30 phút hay giờ nên ta có pt:

(Thỏa mãn điều kiện) (Không thỏa mãn điều kiện) Vậy vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B là 12 km/h.

24

x

24 4

x 

1 2

24 1 24

4 2

x    x

12 16

x x

  

Trang 23

Bài toán về chuyển động

Ví dụ 2: Một tàu chở hàng từ ga Vinh về ga Hà Nội Sau đó 1,5 giờ, một tàu chở khách xuất phát từ ga Hà Nội đi Vinh với vận tốc lớn hơn tàu chở hàng là 7 km/h Khi tàu khách đi

được 4 giờ thì nó còn cách tàu hàng là 25 km Tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai ga cách nhau 319 km.

hàngTàu chở khách

x

5,55,5.x

4(x+7)

Vì tàu chở hàng và tàu chở khách cách nhau 25 km nên ta có

Trang 24

Bài toán về chuyển động

Vận tốc (km/h) đường (km)Quãng Thời gian (h)Tàu chở

hàngTàu chở khách

x

5,55,5.x

4(x+7)

Giải : Gọi vận tốc của tàu chở hàng là x (km/h) (x>0)

Vận tốc của tàu chở khách là x + 7 (km/h) Quãng đường của tàu chở hàng đi được là: 5,5.x (km) Quãng đường của tàu chở khách đi được là: 4(x + 7) (km)Vì tàu chở hàng và tàu chở khách cách nhau 25 km nên ta có phương trình:

Trang 25

Bài toán về chuyển động

Bài 3 – HN (2015 – 2016)

Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 60km, sau đó chạy xuôi dòng 48km trên cùng một dòng

sông có vận tốc của dòng nước là 2 km/h Tính vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ.

Chú ý: Đối với chuyển động trên sông có dòng nước chảy.

Thì : Vận tốc xuôi = Vận tốc thực + Vận tốc dòng nước Vận tốc ngược = Vận tốc thực – Vận tốc dòng nước

Vận tốc (km/h) Quãng đường (km) Thời gian (h)Xuôi dòng

Ngược dòng

x + 2

x – 2

4860

Vì thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ nên ta

có pt:

482

x 

602

Trang 26

Bài toán về chuyển động

Vận tốc (km/h) Quãng đường (km) Thời gian (h)Xuôi dòng

Ngược dòng

x + 2

x – 2

4860

Gọi vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng là x (km/h) ĐK: x > 2

Vì thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ nên ta có pt:

(Thỏa mãn điều kiện)(Không thỏa mãn điều kiện)

Vậy vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng là 22 km/h

482

x 

602

x 

48 2

x 

60 2

x x

  

Trang 27

Làm bài kiểm tra 15p trên Google Form Hạn nộp bài: 18h (23/03/20)

Kiểm tra đánh giá

Trang 28

Tạm biệt và hẹn gặp lại các con trong buổi học

lần sau!

Ngày đăng: 13/01/2021, 04:57

w