Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả, tìm được số chưa biết 2 2, 20 % Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân... Hiểu được quy tắc của lũy thừa.[r]
Trang 1A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Tập hợp số
hữu tỉ Cộng,
trừ, nhân,
chia số hữu tỉ
So sánh được các
số hữu tỉ đơn giản, cộng được hai số hữu tỉ đơn giản Nhân hai số hữu tỉ
Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả, tìm được số chưa biết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75 7,5%
2
2,
20 %
5
2,75đ 27,5 %
GTTĐ , cộng,
trừ, nhân,
chia số thập
phân
- Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân,
Áp dụng được quy tắc nhân hai
số thập phân
Vận dụng được GTTĐ để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1
0,25 2,5%
1
1
10%
3
2,25đ 22,5%
Lũy thừa của
một số hữu tỉ
Hiểu được quy tắc của lũy thừa
Hiểu quy tắc của lũy thừa Áp dụng được quy tắc của lũy thừa
để tính được kết quả chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 5%
1
0,25 2,5%
3
0,75đ 0,75 %
Tỉ lệ thức, t/c
dãy tỉ số bằng
nhau
Lập được các tỉ
lệ thức
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy
tỉ số bằng nhau để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5 5%
1
1 10%
1
1 10%
1
1 10%
5
3,5đ
35 %
Làm tròn số,
căn bậc hai
- Nhận ra số hữu tỉ,
số vô tỉ
- Nhận ra căn bậc hai Hiểu được quy tắc làm tròn số và làm tròn số một cách chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75đ 7,5%
3
0,75đ 75%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9
3đ 30%
7
4đ 40%
1
1đ 10%
2
2,0đ 20%
18
10đ 100%
ĐỀ:
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 7 Tuần 11 Đề (A) Tiết 22
A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số hữu tỉ:
1,1, 3, 5
2 2 2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A
5
2
1 2
D
3 2
Câu 2: Kết quả của phép tính
1 1
2 2 là : A 1 B
1
2 C 0. D
-1 2 Câu 3: Kết quả của phép tính 43 42 là:
A 46 ; B 41 ; C 45 D 166 ;
Câu 4: Kết quả của phép tính
7 5.
2 7
là : A
5 2
2 B 6
15 C 2
15 D 6 Câu 5: Kết quả của phép tính 36 : 33 là: A 33 ; B 13 ; C 32 ; D 12 Câu 6: Kết quả của phép tính ( 0,4) ( 0,5) là :
Câu 7: 3n = 9 thì giá trị của n là: A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 8: 4 bằng: A 2 ; B 4 ; C 16 ; D – 2
Câu 9: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A
26 B
39 C
36 Câu
10 Câu nào sau đây đúng?
A 0,2(35)N B. 0,2(35)R C.0,2(35)I D 0,2(35) Z
Câu 11 Cho m 7 thì :
7
A m B m7 C m7 hoặc m7 D. m
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,9999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,10 ; B 0,9910 ; C 0,999 ; D 1
B TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25).7,9 40 ; b)
2
1
7⋅ −3
8 +
− 13
8 ⋅1
7
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
a/
1
2
x
Bài 3.(2 điểm) Bài 3 Lớp 7/4 có ba tổ tham gia thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ Số kilôgam giấy
vụn của ba tổ I, II, III lần lượt tỉ lệ với 2; 4; 5 Biết số kilôgam giấy vụn của ba tổ thu gom được là 66 kg Hỏi mỗi tổ thu gom được bao nhiêu kilôgam giấy vụn?
Bài làm:
Trang 3Đáp án
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 7
Tuần 11 Đề (B) Tiết 22
A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 4n = 16 thì giá trị của n là : A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 2: Trong các số hữu tỉ:
1 5 3, , ,0
4 4 2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A
5
2
1 2
D
3 2
Câu 3: Kết quả của phép tính 33 32 là: A 46 ; B 41 ; C 35 D 166 ; Câu 4: Kết quả của phép tính
1 1
3 3 là : A 1 B
1
2 C 0. D
-1 2 Câu 5: Kết quả của phép tính
5 7.
7 2là :
A.
5
2
2 B 6
15 C 2
15 D 6 Câu 6: Kết quả của phép tính ( 0,5) ( 0,2) là :
A 1 B - 0,1 C 0,1 D 0,01
Câu 7: Kết quả của phép tính 45 : 42 là:
A 43 ; B 13 ; C 32 ; D 12
Câu 8: 9 bằng: A. 3 ; B 9; C 81 ; D – 3
Câu 9: Câu nào sau đây đúng?
A 0,1(33)I B 0,1(33)N C 0,1(33) R D 0,1(33) Z
Câu 10: Từ đẳng thức 3.8 = 6.4 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A
68 B
4 3 C
36 D
Câu 11 Cho m 3 thì :
A m3 B m3 C m3 hoặc m3 D. m
Câu 12: Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1
B/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25) 4,9 40 ; b)
2
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
a/
x 5
1
2
x
Bài 3.(2 điểm) Bài 3 Lớp 7/1 có ba tổ tham gia thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ Số kilôgam giấy
vụn của ba tổ I, II, III lần lượt tỉ lệ với 4; 2; 3 Biết số kilôgam giấy vụn của ba tổ thu được là 63 kg Hỏi mỗi tổ thu gom được bao nhiêu kilôgam giấy vụn?
Trang 4Bài làm:
Đáp án
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài Đáp án Biểu điểm
1 Tính giá trị của các biểu thức sau: (3điểm)
a) (-0,25).7,9 40 = [(-0,25).40].7,9
= -10.7,9 = -7,9
0,5 0,5
9 22 4 9 9 1 9
0,25x2=0,5
0,25 0,25
0,25x4 = 1
a)
x 15
0,5 0,5
b)
3,5 0,5 4
1 2 2
x
0,25 0,25
0,25 x 2
=0,5
Gọi số kg giấy vụn của 3 tổ lần lượt là: a, b, c ( a > 0; b > 0; c > 0) 0,25
Theo đề bài , ta có 2 4 5
và a + b + c = 66
0,25x 2
=0,5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
66 6
0,25
Do đó: * a = 2 6 = 12
* b = 4 6 = 24
0,75
Trang 5* c = 5 6 = 30 Vậy số kg giấy vụn của ba tổ lần lượt là: 12 kg; 24 kg; 30 kg 0,25
NTCM GVBM
Nguyễn Văn Bá Trần Thị Vân
ĐỀ DÀNH CHO HSKT
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 7
Đề (A)
Tuần 11 Tiết 22
a.
TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
II.Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu1: Kết quả của phép tính ( 0,2) ( 0,5) là :
A 1 B -0,1 C 0,1, D 0,01
Câu 2: Kết quả của phép tính 36 : 33 là:
A 33 ; B 13 ; C 32 ; D 12
Câu 3: Kết quả của phép tính 43 42 là:
A 46 ; B 41 ; C 45 ; D 166 ;
Câu 4: 3n = 9 thì giá trị của n là :
A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 5: 4 bằng: A 2 ; B 4 ; C 16 ; D – 2
Câu 6: x = 3 thì x bằng: A 6 ; B 9 ; C – 9 ; D – 6
B TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25).7,9 40 ; b)
3 3
2
Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
a/
10 2
Bài 3.(2 điểm) Ba bạn An; Bình, Minh có số viên bi tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn biết tổng
số viên bi của ba bạn là 24 viên bi
II
Đáp án