1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA 1 TIET CHUONG 1 DAI SO 11 HAY

17 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SIÊU KHUYẾN MẠI TÀI LIỆU CHO GIÁO VIÊN DẠY THÊM CHỈ VỚI 500.000Đ CÁC QUÝ THẦY CÔ SẼ CÓ KHỐI 10:  Bộ sách Toán Học Bắc Trung Nam Tác Giả Trần Quốc Nghĩa  Bộ sách luyện thi học sinh giỏi[r]

Trang 1

SIÊU KHUYẾN MẠI TÀI LIỆU CHO GIÁO VIÊN DẠY THÊM

(CHỈ VỚI 500.000Đ CÁC QUÝ THẦY CÔ SẼ CÓ) KHỐI 10:

Bộ sách Toán Học Bắc Trung Nam (Tác Giả Trần Quốc Nghĩa)

Bộ sách luyện thi học sinh giỏi

Bài Tập Trắc Nghiệm Đặng Việt Đông

Hệ thống trắc nghiệm theo từng chủ đề

Bộ ngân hàng 1234 câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề

Bộ sách tự luận Lê Hồng Đức

Bộ sách hình học oxy Đoàn Trí Dũng

Bộ 120 đề thi học sinh giỏi (giải chi tiết)

Bộ sách Nguyễn Phú Khánh – Huỳnh Đức Khánh

KHỐI 11:

Bộ sách Toán Học Bắc Trung Nam (Tác Giả Trần Quốc Nghĩa)

Bộ sách luyện thi học sinh giỏi Lê Hoành Phò

Hệ thống trắc nghiệm theo từng chủ đề

Bộ sách Nguyễn Phú Khánh – Huỳnh Đức Khánh

Bài Tập Trắc Nghiệm Đặng Việt Đông

Bộ ngân hàng 4000 câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề

Công phá toán Ngọc Huyền LB

KHỐI 12:

17 chuyên đề vận dụng cao Lê Bá Trần Phương

Bộ sách Toán Học Bắc Trung Nam (Tác Giả Trần Quốc Nghĩa)

15000 câu hỏi được lấy từ các đề thi thử 2018

Bài Tập Trắc Nghiệm Đặng Việt Đông

Bộ sách Nguyễn Phú Khánh – Huỳnh Đức Khánh

Bộ sách luyện thi học sinh giỏi Lê Hoành Phò

Hệ thống trắc nghiệm theo từng chủ đề

229 đề thi thử 2018 có giải chi tiết

5000 câu hỏi trắc nghiệm theo chương có giải

Full đề thi học kì 6-12

TẤT CẢ CÁC FILE ĐỀ LÀ WORD VÀ CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT LIÊN HỆ 0917563929

CÁC BỘ TÀI LIỆU TRÊN ĐỀU RẤT HỮU ÍCH VÀ CHẤT LƯỢNG

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 –ĐS&GT 11 (theo chương trình nâng cao) Đ1

Họ và tên học sinh: Lớp 11 A1

Điểm Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Trang 2

Chú ý:

1) Đề kiểm tra gồm 25 câu, 4 trang, mỗi câu trả lời đúng được 0,4 đ.

2) Trong phần bài làm HS chỉ cần viết phương án chọn vào bảng sau đây

BÀI LÀM

ĐỀ BÀI.

Câu 1 Tập xác định của hàm số:

1

1 cos3

y

x

 là:

A

; 3

kk

B

2

3

C

2

; 3

k k

3

k k

Câu 2 Hàm số ytan 2x sin 3x là:

C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 3 Tập giá trị của hàm số y2 3 sin 2x 2cos 2x là:

A 1;1

B 2; 2

C 3;3

D 4; 4

Câu 4 Phương trình

4

  có các họ nghiệm là:

A x 12 k2 ;k

B

7

2 ; 12

x  kk 

Câu 5 Phương trình

1

x 

  có các họ nghiệm là:

Trang 3

C x 2 k k;

Câu 6 Phương trình

3

  có các họ nghiệm là:

Câu 7 Phương trình

4

  có các họ nghiệm là:

A

7

; 12

x  k k  

Câu 8 Phương trình 2sin2x 3sinx 1 0 có các họ nghiệm là:

A

5

x kx kx  kk 

C

5

x kx kx  kk 

Câu 9 Phương trình 3 sinx cosx 2 có các họ nghiệm là:

A

x  kx  k k  

B

x  kx  kk 

D

x  kx  kk 

Câu 10 Phương trình sin2x 5sin cosx x 6cos2x0 có các họ nghiệm là:

D x 4 k ;x arctan 6 k k;

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

  là:

A

2 11

B 0

C

1 2

Câu 12 Tập giá trị của hàm số

4

là:

Trang 4

7 41

;

4 4

19 99

;

4 4

19

;10 4

Câu 13 Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0; 2

của phương trình cos 4xcos 2xsinx sin 5xlà:

C

15

13

Câu 14 Phương trình

6

x  x 

  có các họ nghiệm là:

Câu 15 Phương trình

1 cos

2

x

có bao nhiêu nghiệm thuộc ; 4

:

Câu 16 Tổng tất cả các giá trị nguyên mà hàm số y3sin2x4sin cosx x 5cos2x2 có thể nhận là:

Câu 17 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m3 sin x2m 4 cos x m 5

vô nghiệm là:

Câu 18 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của PT sin2x 8sin cosx x3cos2x 2 0 trên đường tròn lượng giác là:

Câu 19 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3 sinx cosx 2 có dạng

 , *, ; 1 

a

b

Khi đó tổng a+b là:

Câu 20 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

0 sin 2

x

trên đường tròn lượng giác là:

Trang 5

Câu 21 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

sin 3

0

x

x  thuộc đoạn 2 ; 4  là:

Câu 22 Phương trình 2m1 cos x m 1 0

có nghiệm khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A

m    m

B

m  m

C

D

m m

Câu 23 Phương trình cos 2x m3 cos x m  2 0

tương đương (có cùng tập hợp nghiệm) với phương trình cosx  1 0 khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A

B

C m 3 m1 D

Câu 24 Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

2

2

y

đó giá trị của 7M 14m bằng:

A 8 2 10 B.8 2 10 C 18 2 10 D 24 2 10

Câu 25 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

1 sin cos 2 sin

1

x x

 trên đường tròn lượng giác là:

-Hết -BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 – ĐS&GT 11 (theo chương trình nâng cao) Đ2

Họ và tên học sinh: Lớp 11 A1

Điểm Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Chú ý:

1) Đề kiểm tra gồm 25 câu, 4 trang, mỗi câu trả lời đúng được 0,4 đ.

2) Trong phần bài làm HS chỉ cần viết phương án chọn vào bảng sau đây

BÀI LÀM

Trang 6

11. 12. 13. 14. 15.

ĐỀ BÀI.

Câu 1 Tập xác định của hàm số:

1

1 sin 2

y

x

 là:

A

B

;

C

;

Câu 2 Hàm số ycos 2x sin2x là:

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

Câu 3 Tập giá trị của hàm số y4 cos 3x 2 5 sin 3x là:

A 6;6

B 5;5

Câu 4 Phương trình 2 2 cos 3x 3 6 0

  có các họ nghiệm là:

A

2

;

x  kk 

B

2

;

x  kk 

Câu 5 Phương trình

3

  có các họ nghiệm là:

Câu 6 Phương trình cot 2x 3 1 0

  có các họ nghiệm là:

A

7

; 24

x  k k  

B

7

; 24

x  k k  

D

7

;

24 2

x  kk 

Trang 7

Câu 7 Phương trình

3

   

Câu 8 Phương trình 2 cos 22 x 3 2 cos 2  x 3 0

có các họ nghiệm là:

A

x k  x  kx  kk 

B

5

12

x k  x  k k  

C

5

12

x k  x  k k  

D

5

;

x   kk 

Câu 9 Phương trình sin 2x cos 2x 2 có các họ nghiệm là:

B

3

2 ; 8

x  kk 

C

3

; 8

x  k k  

D

3

; 8

x  k k  

Câu 10 Phương trình 2sin2x 5sin cosx x3cos2x0 có các họ nghiệm là:

A x 4 k ;x arctan1,5 k k;

4

4

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

x y

  là:

Câu 12 Tập giá trị của hàm số

4

là:

A

5 27

;

4 4

5 26

;

3 27

;

4 4

5 28

;

4 4

Câu 13 Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình cos3 cos5 sin 2 sin 6 xxxxlà:

A 2

B

5 2

C

3 2

D 2

Câu 14 Phương trình cot 3xcot 2x có các họ nghiệm là:

Trang 8

A x k 2;k

Câu 15 Phương trình

3 sin

2

x 

Câu 16 Tổng tất cả các giá trị nguyên mà hàm số y2sin2x5sin cosx x 4cos2x có thể3

Câu 17 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m1 sin x 2 cosm x2m 1 0

vô nghiệm là:

Câu 18 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của PT 8sin2x 12sin cosx x3cos2x  trên 1 0 đường tròn lượng giác là:

Câu 19 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx 3 cosx 2 có dạng

 , *, ; 1 

a

b

Khi đó tổng 2a+b là:

Câu 20 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

2

0

x

tròn lượng giác là:

Câu 21 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

0

x x

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2m1 cos x m  1 0 vô nghiệm

Câu 23 Phương trình 2 cos 2xm5 cos x m  3 0 tương đương (có cùng tập hợp nghiệm)

m m

B

m m 

C

m m 

Trang 9

Câu 24 Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

2

2

,

y

đó giá trị của 4M 6m bằng:

Câu 25 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

2 2

1 tan

x

-Hết -BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 –ĐS&GT 11 (theo chương trình nâng cao) Đ3

Họ và tên học sinh: Lớp 11 A1

Điểm Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Chú ý:

3) Đề kiểm tra gồm 25 câu, 4 trang, mỗi câu trả lời đúng được 0,4 đ.

4) Trong phần bài làm HS chỉ cần viết phương án chọn vào bảng sau đây

BÀI LÀM

ĐỀ BÀI.

Câu 1 Tập xác định của hàm số:

1

1 cos 2

y

x

 là:

E

2 k k

F

2 ;

Trang 10

H

;

Câu 2 Hàm số ytan 2 x  cosx là:

E Hàm số lẻ F Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

G Hàm số không chẵn, không lẻ H Hàm số chẵn

Câu 3 Tập giá trị của hàm số y2 10 sin 2x 3cos 2x là:

E 6;6

F 5;5

Câu 4 Phương trình

3

  có các họ nghiệm là:

E

5

, 6

x   k  x k k  

F

5

; 6

x  k  x k k  

Câu 5 Phương trình

1

2

x 

  có các họ nghiệm là:

Câu 6 Phương trình

4

  có các họ nghiệm là:

E

7

;

24 2

x  kk 

F

7

; 24

x  k k  

G

7

;

x  kk 

H

7

; 24

x  k k  

Câu 7 Phương trình 3 cot x 4 3 0

  có các họ nghiệm là:

Câu 8 Phương trình 2sin2x5sinx 2 0 có các họ nghiệm là:

Trang 11

7

F

2 ; 6

7

; 6

G

7

H

2 ; 6

7

2 ; 6

 

Câu 9 Phương trình 2 sinx 2 cosx 3 có các họ nghiệm là:

E

x  kx  k k  

F

x  kx  kk 

G

x  kx  kk 

H

x  kx  k k  

Câu 10 Phương trình 2sin2x 5sin cosx x 7 cos2x0 có các họ nghiệm là:

E

7

F

7

; arctan ;

x kx k k  

7

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

  là:

E 2

F

1 3

G

1 2

Câu 12 Tập giá trị của hàm số

3

là:

E

5 29

;

3 3

2 29

;

3 3

29 5

;

5 29

;

3 3

Câu 13 Tổng các nghiệm thuộc đoạn  ; 

của phương trình cos 5xcosxsin 2x sin 4xlà:

Câu 14 Phương trình cot 3xcotx có các họ nghiệm là:

E x k k ;  

Trang 12

G x 2 k k;

Câu 15 Phương trình

2 sin 2

2

x 

có bao nhiêu nghiệm thuộc ; 4 :

Câu 16 Tổng tất cả các giá trị nguyên mà hàm số y3sin2x2sin cosx x7 cos2x2 có thể nhận là:

Câu 17 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 2m1 sin x m2 cos x2m3

vô nghiệm là:

Câu 18 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của PT 2sin2x 4sin cosx x5cos2x 1 0 trên đường tròn lượng giác là:

Câu 19 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2

2

có dạng

 , *, ; 1 

a

b

Khi đó tổng a+b là:

Câu 20 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

0 cos

x

trên đường tròn lượng giác là:

Câu 21 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

sin 2

0 cos 2

x

x

thuộc đoạn  ;3  là:

B 8 B.7 C 6 D 9

Câu 22 Phương trình m 1 sin 2 x2m 1 0 có nghiệm khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A

3

     

B

3

     

C

2 0;

3

  D

2 0;

3

 

 

 

Câu 23 Phương trình cos 2x2m3 cos x2m 2 0 tương đương (có cùng tập hợp nghiệm) với phương trình cosx  1 0 khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

Trang 13

A

B

C

m  m

D

Câu 24 Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

2

2

y

đó giá trị của 7M 7m bằng:

A 20 B.10 C 18 2 10 D 24 2 10

Câu 25 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

s n2 2cos sin 1

0 tan 3

x

đường tròn lượng giác là:

-Hết -BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 –ĐS&GT 11 (theo chương trình nâng cao) Đ4

Họ và tên học sinh: Lớp 11 A1

Điểm Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Chú ý:

5) Đề kiểm tra gồm 25 câu, 4 trang, mỗi câu trả lời đúng được 0,4 đ.

6) Trong phần bài làm HS chỉ cần viết phương án chọn vào bảng sau đây

BÀI LÀM

ĐỀ BÀI.

Câu 1 Tập xác định của hàm số:

1

1 sin 2

y

x

 là:

I

J

2 ;

K \ 4 k k;

L 4 k k;

Câu 2 Hàm số ytan 2x cosx là:

Trang 14

I Hàm số lẻ J Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

K Hàm số không chẵn, không lẻ L Hàm số chẵn

Câu 3 Tập giá trị của hàm số y2 15 sin 2x 2cos 2x là:

K 7;7

L 8;8

3

  có các họ nghiệm là:

I

2

, 3

x k  x  k k  

J

4

; 3

x  k  x k k  

Câu 5 Phương trình

1

2

x 

  có các họ nghiệm là:

Câu 6 Phương trình tan 2x 4 3

  có các họ nghiệm là:

K

7

;

24 2

x  kk 

L

7

;

x  kk 

Câu 7 Phương trình

6

  có các họ nghiệm là:

I

2

; 3

x  k k  

Câu 8 Phương trình 3cos2x 4cosx 7 0 có các họ nghiệm là:

I

2 ; 7

3

2 ; 7

3

 

Trang 15

K x  k2 ; k  L.

7

3

Câu 9 Phương trình 3 sin 2xcos 2x1 có các họ nghiệm là:

Câu 10 Phương trình 3sin2x 7sin cosx x 10cos2x0 có các họ nghiệm là:

I

10

J

7

K

10

; arctan ;

x  kx k k   L

10

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số

y

  là:

Câu 12 Tập giá trị của hàm số

4

là:

I

3 61

;

4 4

3 61

;

4 4

L

3 62

;

Câu 13 Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình cos 4xcos 6xsin 7x sin 3xlà:

K

7

9

Câu 14 Phương trình cot 3xcotx có các họ nghiệm là:

Câu 15 Phương trình 2sinx  2 có bao nhiêu nghiệm thuộc ;6 :

Trang 16

Câu 16 Tổng tất cả các giá trị nguyên mà hàm số y2sin2x8sin cosx x 8cos2x 1 có thể nhận là:

Câu 17 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m1 sin xm2 cos x m 3

vô nghiệm là:

Câu 18 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của PT 2sin2x 4sin cosx x 4 cos2 x1 0 trên đường tròn lượng giác là:

Câu 19 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx 3 cosx1 có dạng

 , *, ; 1 

a

b

Khi đó tổng a+b là:

Câu 20 Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

0 tan

x

trên đường tròn lượng giác là:

Câu 21 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2

0 cos

x x

thuộc đoạn 0; 2 là:

C 8 B.7 C 6 D 5

Câu 22 Phương trình m1 sin 3 x3m 1 0 có nghiệm khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A

m   m  D 0;1

Câu 23 Phương trình cos 2x m5 sin x m  6 0 tương đương (có cùng tập hợp nghiệm) với phương trình sinx  1 0 khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A

B

C

m m 

D

Câu 24 Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

2

2

,

y

đó giá trị của 2M 2m bằng:

A 10 B.10 C 26 D  26

Câu 25 Số nghiệm của phương trình

0

x

 trong0;5 là:

Trang 17

A 2 B.3 C 0 D 4

Ngày đăng: 04/12/2021, 03:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w