1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai tap phuong trinh mu va logarit

23 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 728,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số đề thi đại học về phương trình, bất phương trình,hệ phương trình mũ và logarit trong thời gian gần đây.[r]

Trang 1

Sưu Tầm: Hoàng Phi

CÔNG THỨC LŨY THỪA

m m

m m

0,125 23  332 3 0,04 1,5

Trang 2

Sưu Tầm: Hoàng Phi

3 64 36125

2 1 0,25 23

1

2 8 625 8 24

6

4 1 0,0001 64

G

a a

Bài 4: Cho 16x 16x 97

  Tính giá trị biểu thức B=4x 4x

Trang 3

Sưu Tầm: Hoàng Phi

Trang 4

Sưu Tầm: Hoàng Phi

log b a

a a

a b

10

1 log b

1log81

d 16log 2 5 e

5

log 3125

Trang 5

Sưu Tầm: Hoàng Phi

a loga2 4 a b 3

2 1log

a a

d alog a 5 e

1

log 2 3

Bài 4: Tính giá trị biểu thức:

1 A log 15 log 18 log 109  9  9 2

3

12log 6 log 400 3log 45

2

4 36 16

1log 2 log 3

log log 8.log 3

1681

A   2 5 5 2008

1 log 4 2log 3log 1

2

5

B   3

1 1 log 2 log 3log 4 2

16 2

1 a a

a

C a

1 Cho a log 52 , b log 32 Tính log 452

2 Cho a log 53 , b log 32 Tính log 1003

1 Biết log126 = a , log127 = b Tính log27 theo a và b.

2 Biết log214 = a Tính log4932 theo a.

3 Biết log 52 a;log 32 b Tính C log 1353

4 Biết log 527 a;log 78 b;log 32 c Tính D log 356 .

5 Biết log 14 a2  Tính log 3249 .

Bài 11: Thu gọn biểu thức:

Trang 6

Sưu Tầm: Hoàng Phi

1 2 −√3¿

202+√3¿20+log¿

.

Bài 17: Chứng minh rằng:  logab  logba  2 log   ab  logabb  logba  1 log  ba

Bài 18 Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính loga x , biết loga b3;loga c2:

4 3 3

x c

3

2 4 2 4 3

c log10 log100 log1000 

d log 0,1 log 0,01 log 0,001  e

3ln 2 log log

log e ln10 e ln100 e

 

Trang 7

Sưu Tầm: Hoàng Phi

x

y

y=3 x

f(x)=(1/3)^x -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -7 -6 -4 -2 1 2

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x

y

x

y  3

y +

1



 Đồ thị

Trang 8

Sưu Tầm: Hoàng Phi

x y

y=x

y=3 x

y=log3x

f(x)=ln(x)/ln(1/3) f(x)=(1/3)^x f(x)=x -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -13 -12 -10 -9 -7 -5 -3 -1 1 2 4

x y

x

y  3

x y

6 y = log 2x log 2 3 x

Trang 9

Sưu Tầm: Hoàng Phi

7

2 3

9log

5

x y

4

x y

Bài 4: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.

1 Cho hàm số y = esinx Chứng minh rằng: y’cosx – ysinx – y’’ = 0.

2 Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh rằng: y’tanx – y’’ – 1 = 0

3 Cho hàm số y = ln(sinx) Chứng minh rằng: y’ + y’’sinx + tan x2 = 0.

4 Cho hàm số y = ex.cosx Chứng minh rằng: 2y’ – 2y – y’’ = 0

5 Cho hàm số y = ln2x Chứng minh rằng: x2.y’’ + x y’ = 2

Bài 5: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.

Trang 10

Sưu Tầm: Hoàng Phi

aaxy hay af x   ag x   f x    g x  

2 Các dạng phương trình mũ:

a Dạng 1: Biến đổi về cùng cơ số, đưa về pt mũ cơ bản.

b Dạng 2: Đặt ẩn phụ, đưa về phương trình đại số

c Dạng 3: Lôgarít hóa hay lấy lôgarít hai vế

9 27 813

3

x x

25 1 05

77

b Dạng 2: Đặt ẩn phụ đưa pt về phương trình đại số

Cách giải : Ta đặt t = ax, hoặc t af x , điều kiện t > 0

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1 25x 6.5x 5 0

   2 31x 31x 10

 

Trang 11

Sưu Tầm: Hoàng Phi

c Dạng 3: Phương pháp lôgarit hóa.

Bài 1: Giải các phương trình.

1. 2 3x x2 1 2 5 3x3 x2 1 3 7 8x4 x5 1.

Bài 3: Giải các phương trình.

Trang 12

Sưu Tầm: Hồng Phi

A B

Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm

duy nhất(thường là sử dụng công cụ đạo hàm).

Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1 : Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì

phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) Do đó nếu tồn tại

x0  (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C.

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một

hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) Do đó nếu tồn tại x0  (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1 3x + 4x = 5x 2 2x = 1+

x 2

BÀI TẬP ƠN TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 13

Sưu Tầm: Hoàng Phi

Trang 14

Sưu Tầm: Hoàng Phi

log x b x a hay log f(x) b f(x) a

log x log y x y hay log f(x) log g(x) f(x) g(x)

2.

Các dạng phương trình lôgarít.

a Dạng 1: Đưa về cùng cơ số, đưa về phương trình lôgarít cơ bản

b Dạng 2: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đại số

Bài 6: Giải các phương trình sau:

Bài 7: Giải các pt sau:

Trang 15

Sưu Tầm: Hoàng Phi

3 2log x 14.log x 3 0 4 2log x 14log x 3 0

Bài 10: Giải các phương trình sau:

3

1 2log 2 2 log 9 1 1 2 2log 1 log 2 1 2

3 2log 4 3 log 2 3 2 4 log 3 1 log 3 9 2

5 log 3 1 log 3 3 6 6 2log 4 3 log 2 3 2

Trang 16

Sưu Tầm: Hoàng Phi

3 3

3 3 2log 1 log 1 2log log

2 2

3 3 2

x x x

x

2 log lg x 2

BÀI TẬP ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LÔGA RÍT

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) log3xlog 3 xlog1/3x6

b) 1 lg( x2 2x1) lg( x21) 2 lg(1  x)

c) log4x log1/16x log8x 5

d) 2 lg(4 x2 4x1) lg( x219) 2 lg(1 2 )  x

Trang 17

Sưu Tầm: Hoàng Phi

e)

log x log x log x 11

f) log (1/2 x1) log ( 1/2 x1) 1 log  1/ 2(7 x)

log log x log log x

h) log log2 3x log log3 2x

log log x log log x log log x

k) log log log 2 3 4x log log log 4 3 2x

Bài 3: Giải các phương trình sau:

6

d)

2 2

Trang 18

Sưu Tầm: Hoàng Phi

aax y  , khi 0 <a<1, đổi chiều.

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

2 2

Trang 19

Sưu Tầm: Hoàng Phi

 loga x  log yaxy , khi a>1, cùng chiều.

 loga x  log yax y, khi 0 <a<1, ngược chiều.

 loga x  log yax y, khi a>1, cùng chiều.

 loga x  log yax y, khi 0 <a<1, ngược chiều.

Bài 1: Giải các bất phương trinh sau:

Bài 3: Giải các phương trình sau:

Bài 4: Giải các phương trình sau:

Trang 20

Sưu Tầm: Hoàng Phi

Bài 6: Giải các phương trình sau:

Bài 8: Giải các pt sau:

x x

 2 4 14

3 1 3log (3 1).log

Trang 21

Sưu Tầm: Hoàng Phi

log(x + y )− log(x − y )=log 3

Trang 22

Sưu Tầm: Hoàng Phi

Một số đề thi đại học về phương trình, bất phương trình,hệ phương trình mũ và logarit

trong thời gian gần đây.

2 2

log  4 2

27

12(log x 1) log x log 0

4

Đs :

12,4

Trang 23

Sưu Tầm: Hoàng Phi

17 (KB năm 2008) Giải bất phương trình :

2 0,7 6log log 0

x x

3 2log x x 0

Ngày đăng: 18/09/2021, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w