1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải 38 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn Toán lớp 12: Bất phương trình mũ - Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 có đáp án

12 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm.. Error: Reference source not found.[r]

Trang 1

38 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn Toán lớp 12: Bất phương trình mũ

3x 9 x

xa b;  a bCâu 1: Nghiệm của bất phương trình là Vậy giá trị của là:

21

2

19

 2 1  x  2 1 x 2 1

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình Error: Reference source not

found là:

0

2

0

 

;

x  x 

C D .

2x 2 2x 1 2

  Câu 3: Nghiệm của bất phương trình Error: Reference source not found là:

3

x  A x < 3. B x < 0.C x > 3 hoặc x < 0. D

9x 2.6x 4x 0

   Câu 4: Nghiệm của bất phương trình Error: Reference source not found là:

x   x   0 x 0

A B . C x > 0. D .

x 1xx 1x22

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình Error: Reference source not found

là:

 1

x   x  A x < -1. B . C x = 2. D.

4x 2x 3

 Câu 6: Nghiệm của bất phương trình là:

1

x  x 2 x 3 A x > 3. B C D

2x 2x 2x 5x 5x

    Câu 7: Nghiệm của bất phương trình là:

2

5

26

log

35

5

26 log 35

5

6 log 35

5

6 log 35

x 

0

2

x

x

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình là:

A x > 2; x < 0 B x > 2 C x > 0 D x > 1; x < 0.

2

xx  Câu 9: Bất phương trình có tập nghiệm là:

> 1

Trang 2

Câu 10: Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm.

1

3

5x 2x 5x 2x 2x

    Câu 11: Giải bất phương trình

A x > 0 B x < 0 C x > 1 D x < 1.

2

9x log 8 2.3x

  Câu 12: Giải bất phương trình

A x > 0 B x < 0 C x > 1 D x < 1.

25 8

Câu 13: Giải bất phương trình

1

2

2

8

8

x 

25x 0,125

xCâu 14: Giải bất phương trình

1

25

25

x 25

8

8

x 

A B C D .

2 25 134

1

25 5

xx

 

 

  Câu 15: Giải bất phương trình

1

25

25

x 

A Error: Reference source not found B.

Error: Reference source not found

C 8 < x < 17Error: Reference source not found D x < 8, x > 17.

2

3 x 3 x log 2048 3 x

   Câu 16: Giải bất phương trình

xx 0 x 4 A Error: Reference source not found B.

Error: Reference source not found

C 0 < x < 4Error: Reference source not found D x < 0, x > 4.

    Câu 17: Giải bất phương trình

1, 0

x  x   1 x 0 A Error: Reference source not found B.

Error: Reference source not found

C -1 < x < 0Error: Reference source not found D x < -1, x > 0.

128

x x

    Câu 18: Giải bất phương trình

Trang 3

3

3

8

8

x 

2

   Câu 19: Giải bất phương trình

xx 0 x 2 A Error: Reference source not found B.

Error: Reference source not found

C 0 < x < 2Error: Reference source not found D x < 0, x > 2.

25 8x 1

e

Câu 20: Giải bất phương trình

8

25

x

e

25

x

e

8

8

x 

9x 2.3x 1 0

  Câu 21: Tìm nghiệm của bất phương trình

0

 

2.4x 2x 3x 3 x 2 0

Câu 22: Tìm nghiệm của bất phương trình

0

27x 12x 2.8x

  Câu 23: Tìm nghiệm x nhỏ nhất thỏa mãn

3 5

2

x 

A x = 3 B x = -4 C x = 0,23. D

a b; 

5 4

9

x x

  Câu 24: Tìm độ dài tập nghiệmcủa bất phương trình

A 25 đơn vị B 20 đơn vị C 32 đơn vị D 17 đơn vị.

x 

2 3

2

x x

  Câu 25: Giả sử là nghiệm của bất phương trình Khẳng định

nào sau đây là đúng

4

 12;5

4.3 x 9.2 x 5.6x

  C A B Câu 26: Xét các tập hợp , B là tập hợp nghiệm của

bất phương trình Tìm độ dài tập hợp

A 3 đơn vị B 2 đơn vị C 1 đơn vị D 6 đơn vị.

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là sai

log 5 log 3 log12 3 log 13 2

Trang 4

3 3 3

3 2 2 3  25

x 

1 3

4

x

 

  Câu 28: Giả sử là nghiệm của bất phương trình Khẳng định nào sau

đây là sai?

49

4 A là một số hữu tỷ âm B là một số thập phân vô hạn tuần hoàn.

6 

1

7

2 3 2 2 3

2xx 2 x

Câu 29: Giải bất phương trình

A Error: Reference source not found B Error: Reference source not found.

2

2

2

2

x 

C hoặc D Error: Reference

source not found hoặc

0,6 xx 0,6x  x

Câu 30: Giải bất phương trình

A Error: Reference source not found B Error: Reference

source not found

5 2 5

2

2

2

2

x 

C hoặc D Error: Reference

source not foundhoặc

2 3x22x2 2 3x1

Câu 31: Giải bất phương trình

2

2

2

2

x 

A hoặc B hoặc.

C D Error: Reference

source not found

2 3x22x2 2 3x1

Câu 32: Giải bất phương trình

2

2

2

2

x 

A hoặc B hoặc.

Trang 5

3 5 3 5

C D Error: Reference

source not found

2

2 x x 4x

Câu 33: Giải bất phương trình

0

x  A Error: Reference source not found. B Error:

Reference source not found hoặc

3 2 14

2

2

x 

C hoặc D Error:

Reference source not found hoặc

  2 7x x1

Câu 34: Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

  1  1 log 7 0 2

A B .

f x   xx  f x  1 xln 2 1 1 ln 7 0

x

   3 1x3  3 1x2

Câu 35: Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

f x   xx f x  0 x1

f x   x   0 0

1

x

f x

x

  

  2 5x x2

f x 

Câu 36: Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

2

f x   x x 

A B .

5

2x 3x sin xcos xCâu 37: Giải bất phương trình

x   x  0 x 2

sinxcosx2 2x2 3x2

Câu 38: Giải bất phương trình

x   x  0 x 2

Trang 6

Đáp án

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

5

x

2

 

2

Câu 2: Chọn C

 2 1   2 1 1 2 1 x  2 1 x 12  x x 21

Ta có nên BPT

Câu 3: Chọn D

x

t 2 1

2

x

2 1 1(loai)

Câu 4: Chọn B

x

3

2

 

  

  BPT Đặt

x

2

 

Câu 5: Chọn C

x 0.

2

2

x 2

       

Câu 6: Chọn C

x

t 2 0

x 2



Câu 7: Chọn C

Trang 8

2 3

Ta có BPT

Câu 8: Chọn A

x

x

x 0

x 0

     

Câu 9: Chọn D

2

2

x 0

x 0

    

 

 

 

Câu 10: Chọn C

x

a 0( x R)  4x 2x 3 2 0( x R)

   Do nên Do vậy PT vô nghiệm

Câu 11: Chọn A

x

2

 

Câu 12: Chọn D

Ta có BPT

Câu 13: Chọn D

8

Ta có : BPT

Câu 14: Chọn A

Ta có: BPT

Câu 15: Chọn C

Trang 9

 5 1 x225x 134 52 x2 25x 134 2 x2 25x 136 0 8 x 17

Ta có: BPT

Câu 16: Chọn B

Câu 17: Chọn C

1 x

 

Câu 18: Chọn B

2

Câu 19: Chọn C

Câu 20: Chọn C

8

Câu 21: Chọn A

9  2.3   1 0 3 1  0 3  1 x 0

Câu 22: Chọn B

2.4  2 3  3   2 0 2.4  2  1 3  3 1 0 x 

Câu 23: Chọn C

Câu 24: Chọn A

Trang 10

x x

x 1; x 1

x 1

0 x 24

  

  

 

Câu 25: Chọn B

2

, xấp xỉ -0,73

Câu 26: Chọn A

2

Câu 27: Chọn B

1

t

A đúng, B có vô lý

Câu 28: Chọn D

 

1

3

1 x 3

2

Ta có

 x 13

2

Câu 29: Chọn C

2

x 2

x 2

Câu 30: Chọn B

Ta có

Câu 31: Chọn A

Trang 11

Ta có

x 2

x 2

Câu 32: Chọn C

Ta có:

Câu 33: Chọn D

 

2   4   2    2   2   2 

Ta có:

x

2

x 2

Câu 34: Chọn D

f (x) 1 2 7  1 log 2 7  log 1

Ta có

)f (x) 1 2 7  1 log 2 7  log 1

)f (x) 1 2 7  1 ln 2 7  ln1

ln 2 ln 7  0 x ln 2 (x 1) ln 7 0 C

x 0 Từ đó, ta thấy ngay đáp án D sai, đáp án D chỉ đúng khi

Câu 35: Chọn D

Trang 12

 x3  x2 3 2 2 x 0 x

Câu 36: Chọn C

f (x) 1  2 5  1 ln 2 5 ln1

2

ln 2 ln 5 0 x ln 2 x ln 5 0 A

)f (x) 1 2 5 1 log 2 5  log 1

2

)f (x) 1 2 5 1 log 2 5  log 1

2

x 0 Từ đáp án A đúng, ta thấy ngay đáp án C sai, đáp án C chỉ đúng khi

Câu 37: Chọn A

sin x sin x cos x cos x

sin x cos x sin x cos x 1 2 2 3 sin x cos x, x

Câu 38: Chọn B

2

sin x cos x 2 sin x cos x 2

Ta có:

x 0

x 1 sin x cos x

2

sin x cos x2 2x2 3 , xx2

Ngày đăng: 30/12/2020, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w