Theo lí thuyết, tỉ lệ môi trườ ng ch ỉ lệ ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 14 mà không ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 trong th i gian ờ 3 g
Trang 1CHỦ ĐỀ:
CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Trang 4ADN VI KHUẨN
Trang 6Mạch gốc
Trang 11Câu 1 (THPTQG 2017) : Trong phân tử mARN không có
loại đơn phân nào sau đây?
A Xitôzin.
B Uraxin.
C Timin.
D Ađênin.
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Trang 12Câu 2 (THPT QG 2018) Lo i axit ại axit nucleic nào sau đây
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Trang 13Câu 3 (MINH H A 2019) ỌA 2019) : M t phân t ADN vi ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ở vi khu n có 10% s nuclêôtit lo i A Theo lí thuy t, t l ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ết, tỉ lệ ỉ lệ ệ nuclêôtit lo i G c a phân t này là bao nhiêu? ại axit ủ ử ADN ở vi
A 10%.
B 30%.
C 20%.
D 40%.
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Trang 14Câu 4 (THPTQG 2016) : Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát ểu sau, có bao nhiêu phát
bi u đúng v ADN t bào nhân th c? ểu sau, có bao nhiêu phát ề ADN ở tế bào nhân thực? ở tế bào nhân thực? ế bào nhân thực? ực?
(1) ADN t n t i c trong nhân và trong t bào ch t ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất ại axit ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất ết, tỉ lệ ấ
(2) Các tác nhân đ t bi n ch tác đ ng lên ADN trong nhân t bào mà ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ỉ lệ ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ không tác đ ng lên ADN trong t bào ch t ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ
(3) Các phân t ADN trong nhân t bào có c u trúc kép, m ch th ng ử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ ại axit ẳng còn các phân t ADN trong t bào ch t có c u trúc kép, m ch vòng ử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ ấ ại axit
(4) Khi t bào gi m phân, hàm lết, tỉ lệ ả trong nhân và trong tế bào chất ượng ADN trong nhân và hàm lượng ng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ng ADN trong t bào ch t c a giao t luôn gi m đi m t n a so v i t bào ết, tỉ lệ ấ ủ ử ADN ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ới tế bào ết, tỉ lệ ban đ u ầ
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Trang 15Câu 5 (THPT QG 2018) : M t phân t ADN vi khu n có ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ở vi ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ
lo i A c a phân t này là ại axit ủ ử ADN ở vi
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Trang 16V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN Tóm t t:ắt:
N = 1200.2 G= 20%
Câu 6 (THPTQG 2017) : M t gen có ột phân tử ADN ở vi 1200
c p ặp nuclêôtit và s nuclêôtit lo i ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit G chi m ết, tỉ lệ
20% t ng s nuclêôtit c a gen ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ M ch 1 ại axit c a ủ
gen có 200 nuclêôtit lo i T ại axit và s nuclêôtit ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ
lo i ại axit X chi m ết, tỉ lệ 15% t ng s nuclêôtit c a ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ
m ch Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ại axit ểu sau đây đúng?
I M ch 1 c a gen có A/G = 15/26 ại axit ủ
II M ch 1 c a gen có (T + X)/(A + G) = ại axit ủ
19/41.
III M ch 2 c a gen có A/X = 2/3 ại axit ủ
IV M ch 2 c a gen có (A + X)/(T + G) = 5/7 ại axit ủ
A 4 B 2 C 3 D 1.
Trang 17Câu 6 (THPTQG 2017) : M t gen có ột phân tử ADN ở vi 1200
c p ặp nuclêôtit và s nuclêôtit lo i ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit G chi m ết, tỉ lệ
20% t ng s nuclêôtit c a gen ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ M ch 1 ại axit c a ủ
gen có 200 nuclêôtit lo i T ại axit và s nuclêôtit ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ
lo i ại axit X chi m ết, tỉ lệ 15% t ng s nuclêôtit c a ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ
m ch Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ại axit ểu sau đây đúng?
I M ch 1 c a gen có A/G = 15/26 ại axit ủ
II M ch 1 c a gen có (T + X)/(A + G) = ại axit ủ
19/41.
III M ch 2 c a gen có A/X = 2/3 ại axit ủ
IV M ch 2 c a gen có (A + X)/(T + G) = 5/7 ại axit ủ
A 4 B 2 C 3 D 1.
V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN V y: ậy:
A1=T2=520 T1=A2=200 X1=G2=180 G1=X2=300
Trang 20Triplet
Trang 21Côđon
Trang 22
Anticôđon
Trang 245’ 3’
Trang 26MÃ DI TRUY N - CÂU H I ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
Câu 1 (Minh h a 2018) ọa 2018) : sinh v t nhân th c, côđon Ở sinh vật nhân thực, côđon ật nhân thực, côđon ực?
A Valin
B Mêtiônin
C Glixin
D Lizin
Trang 27Câu 2 (THPTQG 2019): Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit
T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN
3’XAU5’.
Trang 31Hai m ch đ n ADN t ại axit ơn ADN t ách nhau ch c ch Y ại axit ữ Y (l ra 2 m ch ột phân tử ADN ở vi ại axit
khuôn)
1 Tháo xo n phân t ADN ắn phân tử ADN ử ADN
S đ quá trình nhân đôi ADN ơ đồ quá trình nhân đôi ADN ở ồ quá trình nhân đôi ADN ở ở tế bào nhân thực? E.coli
2 T ng h p các m ch ADN m i ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ại axit amin nào sau đây? ới
- Nguyên t c b sung ắn phân tử ADN ổng hợp các mạch ADN mới (A T, G X):
- Enzim ADN pôlimeraza ch b sung nuclêôtit vào ỉ lệ ổng số nuclêôtit của gen
nhóm 3‘OH , t ng h p m ch m i ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng ại axit ới tế bào 5 ‘3‘ nên:
+ M ch khuôn 3 ại axit amin nào sau đây? ’ → 5 ’ t ng h p m ch m i theo chi u ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng ại axit ới tế bào ều
5 ’ → 3 ’ liên t c ục
+ M ch khuôn 5 ại axit amin nào sau đây? ’ → 3 ’t ng h p ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng gián đo n ại axit amin nào sau đây? các
đo n ại axit Okazaki đo n ại axit Okazaki đượng ADN trong nhân và hàm lượng c n i l i nh ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ờ
enzim n i ( ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ligaza)
3 Hai phân t ADN con đ ử ADN ượp các mạch ADN mới ại axit amin nào sau đây? c t o thành
M i ADN mang 1 m ch cũ và 1 m ch m i đ ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được ại axit ại axit ới tế bào ượng ADN trong nhân và hàm lượng c
t ng h p ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng (Bán b o toàn) ả trong nhân và trong tế bào chất
Trang 325’
5’
3’ 3’
- Đo n m i = ại axit ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất okazaki
+2 (đ n v nhân đôi) ơn ADN t ị nhân đôi)
Trang 34Câu 1 (THPTQG 2019+Minh h a 2020): ọa 2018) Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit lo i T môi tr ại axit ở vi ườ ng n i ột phân tử ADN ở vi bào liên k t b sung v i lo i nuclêôtit nào c a m ch ết, tỉ lệ ổng số nuclêôtit của gen ới tế bào ại axit ủ ại axit khuôn?
Trang 35Câu 2 (THPTQG 2019): S đ nào sau đây mô t đúng v ơn ADN t ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất ả trong nhân và trong tế bào chất ều giai đo n kéo dài m ch pôlinuclêôtit m i trên 1 ch c ch ại axit ại axit ới tế bào ại axit ữ Y
Trang 36Câu 3 (THPTQG 2015) : Gi s có ả trong nhân và trong tế bào chất ử ADN ở vi 3 t bào ết, tỉ lệ vi khu n ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ E coli, m i t bào ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được ết, tỉ lệ
có ch a m t phân t ADN vùng nhân đứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c đánh d u b ng ấ ằng N15 c hai ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất
m ch đ n Ngại axit ơn ADN t ườ i ta nuôi các t bào vi khu n này trong ết, tỉ lệ ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ môi trườ ng ch ỉ lệ
ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 14 mà không ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 trong th i gian ờ 3 giờ Trong th i gian nuôi ờ
c y này, th i gian th h c a vi khu n là ấ ờ ết, tỉ lệ ệ ủ ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ 20 phút Cho bi t không x y ết, tỉ lệ ả trong nhân và trong tế bào chất
ra đ t bi n, có bao nhiêu d đoán sau đây đúng?ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ự đoán sau đây đúng?
(1) S phân t ADN vùng nhân thu đố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1536.ờ
(2) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1533.ờ (3) S phân t ADN vùng nhân ch ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ỉ lệ ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1530.ờ (4) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a Nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 6.ờ
Trang 37Câu 3 (THPTQG 2015) : Tóm t tắt:
3 t bào VK, m ch cũ Nết, tỉ lệ ại axit 15
Trong môi trườ ng m i ới tế bào N14
Th i gian th h g = 20 phút, nuôi trong 3h ờ ết, tỉ lệ ệ
S l n phân chia: n=t/g = (3.60)/20= 9 l nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ầ ầ
(1) S phân t ADN vùng nhân thu đố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1536.ờ
(2) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1533.ờ
(3) S phân t ADN vùng nhân ch ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ỉ lệ ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1530.ờ (4) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a Nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 6.ờ
(1) 3.2 9 = 1536 (2)2.3.2 9 -2.3= 3066 (3) 3.2 9 – 2.3 = 1530 (4) 2.3 = 6
Trang 40CƠ CHẾ PHIÊN MÃ
1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám
vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ
mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu
tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo
mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân
tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,
T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.
Trang 41CƠ CHẾ PHIÊN MÃ
1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám
vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ
mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu
tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo
mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân
tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,
T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.
Trang 42CƠ CHẾ PHIÊN MÃ
1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám
vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ
mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu
tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo
mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân
tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,
T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.
3 Kết thúc:
+ Khi enzim di chuyển tới cuối gen gặp tín
hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã và giải
phóng phân tử mARN vừa được tổng hợp.
+ Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì
2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại.
Trang 43- Sinh vật nhân thực mARN
sơ khai cắt intron, nối các
êxôn mARN trưởng thành
- Sinh vật nhân sơ mARN
trưởng thành
Sau phiên mã:
CƠ CHẾ PHIÊN MÃ
Trang 45Câu 1 (THPTQG 2017) : Khi nói v quá trình ều phiên mã , phát
bi u nào sau đây đúng? ểu sau đây đúng?
A Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.
B Trong quá trình phiên mã có s tham gia c a ribôxôm ự đoán sau đây đúng? ủ
C Trong quá trình phiên mã, phân t ARN đ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng ổng số nuclêôtit của gen c t ng h p ợng ADN trong nhân và hàm lượng
theo chi u 5’ → 3’ ều
D Quá trình phiên mã di n ra theo nguyên t c b sung và ễn ra theo nguyên tắc bổ sung và ắt: ổng số nuclêôtit của gen
nguyên t c bán b o toàn ắt: ả trong nhân và trong tế bào chất
Trang 46Câu 2 (ĐH 2011) : Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
Trang 481 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?
2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit
Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN
Enzim (aa – tARN)
a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu
- Ti u đ n v b ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) é c a ribôxôm g n ủ ắt:
v i mARN ới tế bào di chuy n đ n ểu sau đây đúng? ết, tỉ lệ côđon
m đ u (AUG) ở vi ầ
- Ph c h ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng ợng ADN trong nhân và hàm lượng p aam đ uở vi ầ – tARN ti n v ết, tỉ lệ ào
côđon m đ u ở vi ầ
Trang 491 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?
2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit
Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN
Enzim (aa – tARN)
a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu
- Ti u đ n v b ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) é c a ribôxôm g n ủ ắt:
v i mARN ới tế bào di chuy n đ n ểu sau đây đúng? ết, tỉ lệ côđon
Trang 501 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?
2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit
Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN
- Ribôxôm ti p x ết, tỉ lệ úc v i ới tế bào 1 trong 3 b ba k t thúc ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ
(UAA, UAG, UGA) Quá trình d ch mã d ng ị nhân đôi) ừng
l i ại axit
c K t thúc ế bào nhân thực?
- Ribôxôm tách thành hai ti u đ n v ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) gi i ả trong nhân và trong tế bào chất
phóng chu i pôlypeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được
- aam đ uở vi ầ tách kh i chu i pôlipeptit ỏi chuỗi pôlipeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được
Prôtêin có ho t tính sinh h c ại axit amin nào sau đây? ọa 2018)
a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu
Trang 511 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?
2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit
Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN
- Ribôxôm ti p x ết, tỉ lệ úc v i ới tế bào 1 trong 3 b ba k t thúc ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ
(UAA, UAG, UGA) Quá trình d ch mã d ng ị nhân đôi) ừng
l i ại axit
c K t thúc ế bào nhân thực?
- Ribôxôm tách thành hai ti u đ n v ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) gi i ả trong nhân và trong tế bào chất
phóng chu i pôlypeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được
- aam đ uở vi ầ tách kh i chu i pôlipeptit ỏi chuỗi pôlipeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được
Prôtêin có ho t tính sinh h c ại axit amin nào sau đây? ọa 2018)
a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu