1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHU DE 2 CO CHE DI TRUYEN CAP PHAN TU

68 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Chế Di Truyền
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lí thuyết, tỉ lệ môi trườ ng ch ỉ lệ ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 14 mà không ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 trong th i gian ờ 3 g

Trang 1

CHỦ ĐỀ:

CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Trang 4

ADN VI KHUẨN

Trang 6

Mạch gốc

Trang 11

Câu 1 (THPTQG 2017) : Trong phân tử mARN không có

loại đơn phân nào sau đây?

A Xitôzin.

B Uraxin.

C Timin.

D Ađênin.

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Trang 12

Câu 2 (THPT QG 2018) Lo i axit ại axit nucleic nào sau đây

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Trang 13

Câu 3 (MINH H A 2019) ỌA 2019) : M t phân t ADN vi ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ở vi khu n có 10% s nuclêôtit lo i A Theo lí thuy t, t l ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ết, tỉ lệ ỉ lệ ệ nuclêôtit lo i G c a phân t này là bao nhiêu? ại axit ủ ử ADN ở vi

A 10%.

B 30%.

C 20%.

D 40%.

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Trang 14

Câu 4 (THPTQG 2016) : Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát ểu sau, có bao nhiêu phát

bi u đúng v ADN t bào nhân th c? ểu sau, có bao nhiêu phát ề ADN ở tế bào nhân thực? ở tế bào nhân thực? ế bào nhân thực? ực?

(1) ADN t n t i c trong nhân và trong t bào ch t ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất ại axit ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất ết, tỉ lệ ấ

(2) Các tác nhân đ t bi n ch tác đ ng lên ADN trong nhân t bào mà ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ỉ lệ ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ không tác đ ng lên ADN trong t bào ch t ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ

(3) Các phân t ADN trong nhân t bào có c u trúc kép, m ch th ng ử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ ại axit ẳng còn các phân t ADN trong t bào ch t có c u trúc kép, m ch vòng ử ADN ở vi ết, tỉ lệ ấ ấ ại axit

(4) Khi t bào gi m phân, hàm lết, tỉ lệ ả trong nhân và trong tế bào chất ượng ADN trong nhân và hàm lượng ng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ng ADN trong t bào ch t c a giao t luôn gi m đi m t n a so v i t bào ết, tỉ lệ ấ ủ ử ADN ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ới tế bào ết, tỉ lệ ban đ u ầ

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Trang 15

Câu 5 (THPT QG 2018) : M t phân t ADN vi khu n có ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ở vi ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ

lo i A c a phân t này là ại axit ủ ử ADN ở vi

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Trang 16

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN Tóm t t:ắt:

N = 1200.2 G= 20%

Câu 6 (THPTQG 2017) : M t gen có ột phân tử ADN ở vi 1200

c p ặp nuclêôtit và s nuclêôtit lo i ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit G chi m ết, tỉ lệ

20% t ng s nuclêôtit c a gen ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ M ch 1 ại axit c a ủ

gen có 200 nuclêôtit lo i T ại axit và s nuclêôtit ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ

lo i ại axit X chi m ết, tỉ lệ 15% t ng s nuclêôtit c a ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ

m ch Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ại axit ểu sau đây đúng?

I M ch 1 c a gen có A/G = 15/26 ại axit ủ

II M ch 1 c a gen có (T + X)/(A + G) = ại axit ủ

19/41.

III M ch 2 c a gen có A/X = 2/3 ại axit ủ

IV M ch 2 c a gen có (A + X)/(T + G) = 5/7 ại axit ủ

A 4 B 2 C 3 D 1.

Trang 17

Câu 6 (THPTQG 2017) : M t gen có ột phân tử ADN ở vi 1200

c p ặp nuclêôtit và s nuclêôtit lo i ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit G chi m ết, tỉ lệ

20% t ng s nuclêôtit c a gen ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ M ch 1 ại axit c a ủ

gen có 200 nuclêôtit lo i T ại axit và s nuclêôtit ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ

lo i ại axit X chi m ết, tỉ lệ 15% t ng s nuclêôtit c a ổng số nuclêôtit của gen ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ủ

m ch Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ại axit ểu sau đây đúng?

I M ch 1 c a gen có A/G = 15/26 ại axit ủ

II M ch 1 c a gen có (T + X)/(A + G) = ại axit ủ

19/41.

III M ch 2 c a gen có A/X = 2/3 ại axit ủ

IV M ch 2 c a gen có (A + X)/(T + G) = 5/7 ại axit ủ

A 4 B 2 C 3 D 1.

V T CH T DI TRUY N - CÂU H I ÔN ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN V y: ậy:

A1=T2=520 T1=A2=200 X1=G2=180 G1=X2=300

Trang 20

Triplet

Trang 21

Côđon

Trang 22

Anticôđon

Trang 24

5’ 3’

Trang 26

MÃ DI TRUY N - CÂU H I ÔN ỀN - CÂU HỎI ÔN ỎI ÔN

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

Câu 1 (Minh h a 2018) ọa 2018) : sinh v t nhân th c, côđon Ở sinh vật nhân thực, côđon ật nhân thực, côđon ực?

A Valin

B Mêtiônin

C Glixin

D Lizin

Trang 27

Câu 2 (THPTQG 2019): Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit

T P ẬT CHẤT DI TRUYỀN - CÂU HỎI ÔN

3’XAU5’.

Trang 31

Hai m ch đ n ADN t ại axit ơn ADN t ách nhau ch c ch Y ại axit ữ Y (l ra 2 m ch ột phân tử ADN ở vi ại axit

khuôn)

1 Tháo xo n phân t ADN ắn phân tử ADN ử ADN

S đ quá trình nhân đôi ADN ơ đồ quá trình nhân đôi ADN ở ồ quá trình nhân đôi ADN ở ở tế bào nhân thực? E.coli

2 T ng h p các m ch ADN m i ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ại axit amin nào sau đây? ới

- Nguyên t c b sung ắn phân tử ADN ổng hợp các mạch ADN mới (A  T, G  X):

- Enzim ADN pôlimeraza ch b sung nuclêôtit vào ỉ lệ ổng số nuclêôtit của gen

nhóm 3‘OH , t ng h p m ch m i ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng ại axit ới tế bào 5 ‘3‘ nên:

+ M ch khuôn 3 ại axit amin nào sau đây? ’ → 5 ’ t ng h p m ch m i theo chi u ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng ại axit ới tế bào ều

5 ’ → 3 ’ liên t c ục

+ M ch khuôn 5 ại axit amin nào sau đây? ’ → 3 ’t ng h p ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng gián đo n ại axit amin nào sau đây?  các

đo n ại axit Okazaki  đo n ại axit Okazaki đượng ADN trong nhân và hàm lượng c n i l i nh ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ờ

enzim n i ( ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ligaza)

3 Hai phân t ADN con đ ử ADN ượp các mạch ADN mới ại axit amin nào sau đây? c t o thành

M i ADN mang 1 m ch cũ và 1 m ch m i đ ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được ại axit ại axit ới tế bào ượng ADN trong nhân và hàm lượng c

t ng h p ổng số nuclêôtit của gen ợng ADN trong nhân và hàm lượng (Bán b o toàn) ả trong nhân và trong tế bào chất

Trang 32

5’

5’

3’ 3’

- Đo n m i = ại axit ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất okazaki

+2 (đ n v nhân đôi) ơn ADN t ị nhân đôi)

Trang 34

Câu 1 (THPTQG 2019+Minh h a 2020): ọa 2018) Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit lo i T môi tr ại axit ở vi ườ ng n i ột phân tử ADN ở vi bào liên k t b sung v i lo i nuclêôtit nào c a m ch ết, tỉ lệ ổng số nuclêôtit của gen ới tế bào ại axit ủ ại axit khuôn?

Trang 35

Câu 2 (THPTQG 2019): S đ nào sau đây mô t đúng v ơn ADN t ồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất ả trong nhân và trong tế bào chất ều giai đo n kéo dài m ch pôlinuclêôtit m i trên 1 ch c ch ại axit ại axit ới tế bào ại axit ữ Y

Trang 36

Câu 3 (THPTQG 2015) : Gi s có ả trong nhân và trong tế bào chất ử ADN ở vi 3 t bào ết, tỉ lệ vi khu n ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ E coli, m i t bào ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được ết, tỉ lệ

có ch a m t phân t ADN vùng nhân đứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng ột phân tử ADN ở vi ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c đánh d u b ng ấ ằng N15 c hai ở vi ả trong nhân và trong tế bào chất

m ch đ n Ngại axit ơn ADN t ườ i ta nuôi các t bào vi khu n này trong ết, tỉ lệ ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ môi trườ ng ch ỉ lệ

ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 14 mà không ch a Nứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 trong th i gian ờ 3 giờ Trong th i gian nuôi ờ

c y này, th i gian th h c a vi khu n là ấ ờ ết, tỉ lệ ệ ủ ẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ 20 phút Cho bi t không x y ết, tỉ lệ ả trong nhân và trong tế bào chất

ra đ t bi n, có bao nhiêu d đoán sau đây đúng?ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ ự đoán sau đây đúng?

(1) S phân t ADN vùng nhân thu đố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1536.ờ

(2) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1533.ờ (3) S phân t ADN vùng nhân ch ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ỉ lệ ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1530.ờ (4) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a Nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 6.ờ

Trang 37

Câu 3 (THPTQG 2015) : Tóm t tắt:

3 t bào VK, m ch cũ Nết, tỉ lệ ại axit 15

Trong môi trườ ng m i ới tế bào N14

Th i gian th h g = 20 phút, nuôi trong 3h ờ ết, tỉ lệ ệ

S l n phân chia: n=t/g = (3.60)/20= 9 l nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ầ ầ

(1) S phân t ADN vùng nhân thu đố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1536.ờ

(2) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1533.ờ

(3) S phân t ADN vùng nhân ch ch a ố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ử ADN ở vi ỉ lệ ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N14 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 1530.ờ (4) S m ch đ n ADN vùng nhân ch a Nố nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ ại axit ơn ADN t ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng 15 thu đượng ADN trong nhân và hàm lượng c sau 3 gi là 6.ờ

(1) 3.2 9 = 1536 (2)2.3.2 9 -2.3= 3066 (3) 3.2 9 – 2.3 = 1530 (4) 2.3 = 6

Trang 40

CƠ CHẾ PHIÊN MÃ

1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám

vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ

mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu

tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo

mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân

tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,

T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.

Trang 41

CƠ CHẾ PHIÊN MÃ

1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám

vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ

mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu

tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo

mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân

tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,

T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.

Trang 42

CƠ CHẾ PHIÊN MÃ

1 Khởi đầu: Enzim ARN polimeraza bám

vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ

mạch mã gốc có chiều 3 ’ → 5 ’ và bắt đầu

tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

2 Kéo dài: ARN polimeraza trượt dọc theo

mạch mã gốc trên gen để tổng hợp nên phân

tử mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U,

T – A, G – X và X - G) theo chiều 5’→ 3’.

3 Kết thúc:

+ Khi enzim di chuyển tới cuối gen gặp tín

hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã và giải

phóng phân tử mARN vừa được tổng hợp.

+ Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì

2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại.

Trang 43

- Sinh vật nhân thực mARN

sơ khai  cắt intron, nối các

êxôn  mARN trưởng thành

- Sinh vật nhân sơ mARN

trưởng thành

Sau phiên mã:

CƠ CHẾ PHIÊN MÃ

Trang 45

Câu 1 (THPTQG 2017) : Khi nói v quá trình ều phiên mã , phát

bi u nào sau đây đúng? ểu sau đây đúng?

A Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.

B Trong quá trình phiên mã có s tham gia c a ribôxôm ự đoán sau đây đúng? ủ

C Trong quá trình phiên mã, phân t ARN đ ử ADN ở vi ượng ADN trong nhân và hàm lượng ổng số nuclêôtit của gen c t ng h p ợng ADN trong nhân và hàm lượng

theo chi u 5’ → 3’ ều

D Quá trình phiên mã di n ra theo nguyên t c b sung và ễn ra theo nguyên tắc bổ sung và ắt: ổng số nuclêôtit của gen

nguyên t c bán b o toàn ắt: ả trong nhân và trong tế bào chất

Trang 46

Câu 2 (ĐH 2011) : Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

Trang 48

1 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?

2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit

Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN

Enzim (aa – tARN)

a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu

- Ti u đ n v b ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) é c a ribôxôm g n ủ ắt:

v i mARN ới tế bào  di chuy n đ n ểu sau đây đúng? ết, tỉ lệ côđon

m đ u (AUG) ở vi ầ

- Ph c h ứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng ợng ADN trong nhân và hàm lượng p aam đ uở vi ầ – tARN ti n v ết, tỉ lệ ào

côđon m đ u ở vi ầ

Trang 49

1 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?

2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit

Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN

Enzim (aa – tARN)

a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu

- Ti u đ n v b ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi) é c a ribôxôm g n ủ ắt:

v i mARN ới tế bào  di chuy n đ n ểu sau đây đúng? ết, tỉ lệ côđon

Trang 50

1 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?

2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit

Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN

- Ribôxôm ti p x ết, tỉ lệ úc v i ới tế bào 1 trong 3 b ba k t thúc ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ

(UAA, UAG, UGA)  Quá trình d ch mã d ng ị nhân đôi) ừng

l i ại axit

c K t thúc ế bào nhân thực?

- Ribôxôm tách thành hai ti u đ n v ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi)  gi i ả trong nhân và trong tế bào chất

phóng chu i pôlypeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được

- aam đ uở vi ầ tách kh i chu i pôlipeptit ỏi chuỗi pôlipeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được

Prôtêin có ho t tính sinh h c ại axit amin nào sau đây? ọa 2018)

a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu

Trang 51

1 Ho t hóa axit amin ại axit amin nào sau đây?

2 T ng h p chu i pôlipeptit ổng hợp các mạch ADN mới ợp các mạch ADN mới ỗi pôlipeptit

Axit amin + ATP + tARN axxit amin – tARN

- Ribôxôm ti p x ết, tỉ lệ úc v i ới tế bào 1 trong 3 b ba k t thúc ột phân tử ADN ở vi ết, tỉ lệ

(UAA, UAG, UGA)  Quá trình d ch mã d ng ị nhân đôi) ừng

l i ại axit

c K t thúc ế bào nhân thực?

- Ribôxôm tách thành hai ti u đ n v ểu sau đây đúng? ơn ADN t ị nhân đôi)  gi i ả trong nhân và trong tế bào chất

phóng chu i pôlypeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được

- aam đ uở vi ầ tách kh i chu i pôlipeptit ỏi chuỗi pôlipeptit ỗi ADN mang 1 mạch cũ và 1 mạch mới được

Prôtêin có ho t tính sinh h c ại axit amin nào sau đây? ọa 2018)

a M đ u ở tế bào nhân thực? ầu

Ngày đăng: 17/09/2021, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Hình thành liên kt peptit gia ếữ aam ầ_ aa1 - CHU DE 2  CO CHE DI TRUYEN CAP PHAN TU
Hình th ành liên kt peptit gia ếữ aam ầ_ aa1 (Trang 50)
+ Hình thành liên kt peptit gia ếữ aam ầ_ aa1 - CHU DE 2  CO CHE DI TRUYEN CAP PHAN TU
Hình th ành liên kt peptit gia ếữ aam ầ_ aa1 (Trang 51)
Câu 6 (Minh ha 2017) ọ: Hình 2 minh ha c ch di truy n sinh vt nhân ậ - CHU DE 2  CO CHE DI TRUYEN CAP PHAN TU
u 6 (Minh ha 2017) ọ: Hình 2 minh ha c ch di truy n sinh vt nhân ậ (Trang 65)
w