Nguyên liệu ở môi trường nội bào3 Khuôn mẫu 4 Nguyên tắc 5 Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới 6 Kết quả Nhân đôi Phiên mã Dịch mã... ADN polimerazaAD N p olim eraz a eraz ol
Trang 1ÔN TẬP MÔN SINH HỌC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VIẾT TRUNG
Trang 2CÁC CHỦ ĐỀ MÔN SINH HỌC 12
LỚP
12
1 2 3 4 5 6 7
Cơ chế di truyền và biến dị Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Di truyền quần thể Ứng dụng di truyền học
Di truyền học người Tiến hóa
Sinh thái học
Trang 33
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trang 5Gen A Gen B Gen C Gen D
I GEN
ADN
ARN
Trang 6I GEN
1.Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi p ôlipeptit hay một phân tử ARN.
2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc :
Trang 761 bộ ba mã hóa aa
61 bộ ba mã hóa aa
1 bộ ba mở đầu
60 bộ ba
64 bô ba 5`UAA 3`
5` UAG 3`
3 bộ ba kết thúc
Trang 8BẢNG MÃ DI TRUYỀN:
4 NUCLÊÔTIT TẠO RA 64 MÃ DI TRUYỀN
Trang 9NHÂN ĐÔI, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Trang 10Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Nhân đôi Phiên mã
Dịch mã
Trang 11(Mạch gốc) T-A-X-G
1- 2-3- 4 5-6-7- 8
III Dịch mã
(Ba loại ARN di chuyển ra tế bào chất)
13 14 15 16 17 ( tARN- chứa bb đối mã)
Met- aa1- aa2- aa3 (Chuỗi pôlipêptit)
AUG AGX GUU GXX … UAA (mARN- chứa bb mã sao)
UAX UXG XAA XGG ( tARN- chứa bb đối mã )
Tế bào chất Nhân TB
Trang 12ADN polimeraza
AD
N p olim eraz
a eraz olim N p AD a
NHÂN ĐÔI ADN
Bước 1: Tháo xoắn ADN
Bước 2: Tổng hợp mạch mới
Bước 3: Hai phân tử ADN con hình thành
LƯU Ý
1 Vị trí trong TB 2
Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Trang 13ARN polimeraza
ARN polimeraza
Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Trang 14Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Trang 15Quá
trình Vị trí Phân tử sử dụng làm khuôn Nguyên liệu Nguyên tắc quả Kết
sau một lần
Trong nhân chấtTB ADN mẹ Mạch gốc
của gen
NT khuôn mẫu
NT bán bảo tồn
Trang 16Quá
trình Vị trí Phân tử sử dụng làm khuôn Nguyên liệu Nguyên tắc quả Kết
sau một lần
Trong nhân chấtTB ADN mẹ Mạch gốc
của gen
NT khuôn mẫu
NT bán bảo tồn
D con
Trang 17tt Nhận định Đ/S
1 Gen là 1 đoạn của ADN mang thông tin mã hóa cho một
sản phẩm xác định Đ
2 4 loại nu tham gia cấu tạo nên gen là: A , U, G, X S
3 Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm 3 vùng: Vùng điều
4 Nhân đôi là quá trình tạo ra ARN S
5 Phiên mã diễn ra ở tế bào chất S
6 Dịch mã sử dụng nguyên liệu là các axit amin Đ
7 Hai gen đều nhân đôi 3 lần tạo ra 3 gen con S
8 Enzim tham gia vào phiên mã là ARN pôlimeraza Đ
9 Phiên mã diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN S
10 Nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào S
CỦNG CỐ
Trang 18T A X G
A T G X
T A X G
A T G X
T A X G
8 phân tử ADN con
8 phân tử ADN con
NHÂN ĐÔI ADN
Trang 193
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trang 20Gen A Gen B Gen C Gen D
Trang 21MONOD VÀ JACOP
Lactozơ
Vi khuẩn E.Coli
(1) (2)
Xuất hiện Enzim phân giải Lac
Sau thời gian
1 Vì sao bình thí nghiệm 2 lại xuất
hiện enzim?
2 Enzim tạo ra đễ làm gì?
THÍ NGHIỆM CỦA MONOD VÀ JACOP
Trang 22I Khái quát về điều hòa hoạt động của gen
1 Khái niệm
Điều hòa hoạt động của gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen
được tạo ra, ở đây được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mã
hay không
2 Vai trò
- Đảm bảo hoạt động sống của tế bào phù hợp điểu kiện môi trường
và sự phát triển bình thường của cơ thể.
- Giúp nhận biết thời điểm gen hoạt động, lượng sản phẩm do gen tạo ra.
- Nếu gen hoạt động (phiên mã)
Trang 24Gen điều hoà
Enzim-ARN polymeraza
(xúc tác cho nhóm gen cấu trúc)
Chất ức chế
THÀNH PHẦN THAM GIA
Trang 25Gen điều hoà
Trang 28Trong môi trường có chất cảm ứng (Lactozo)
- Chất ức chế bám vào O
PHÂN BIỆT ĐIIỀU HÒA ỨC CHẾ VÀ ĐH CẢM ỨNGa
Trang 29ĐIỀU HÒA ỨC CHẾ
Trang 30ĐIỀU HÒA CẢM ỨNG
Trang 313 Khi môi trường có lactôzơ hoặc không có lactôzơ thì gen
5 Chất ức chế do vùng P (khởi động) tạo ra S
6 Enzim ARN polimeraza bám vào vùng P Đ
7 Chất ức chế bám vào vùng O thì gen Z, Y, A thực hiện
8 Đường lactozơ đóng vai trò là chất cảm ứng Đ
9 Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc
10 Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen
CỦNG CỐ
Trang 32CỦNG CỐ Trình tự các thành phần của một Opêron gồm:
A Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc.
B Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc
C Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động.
D Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành.
Trang 33CỦNG CỐKhi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, phát biểu nào sau đây sai?
A Khi môi trường có lactôzơ hoặc không có lactôzơ thì gen điều hòa (R)
vẫn có thể phiên mã.
B Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
C Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc
Y cũng phiên mã 10 lần.
Trang 34CỦNG CỐ
Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ
A 4 B 1 C 3 D 2
Trang 353
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trang 36Stt Đặc điểm
1 Thế nào là đột biến gen? Thế nào là thể đột biến?
2 Nguyên nhân nào gây ra đột biến gen?
3 ĐB gen xảy ra ở thời điểm nào trong phân bào?
4 Cơ chế phát sinh đột biến gen?
5 Đột biến gen gây ra hậu quả gì?
6 ĐBG có ý nghĩa gì đối với tiến hóa và chọn giống?
Trang 37mAR N
AUG A AG UUU
Pôlip eptit Met- Lys - Phe.
Tính trạng X
TAX XTX AAA 5`
mAR
N AUG UUU
Pôlip eptit Met-
Phe
Tính trạng Y
GAG
Glu
Trang 38-TT Nhận định đúng Đ/S1
Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trong cấu trúc của gen Những biến đổi này thường liên quan đến 1 cặp nuclêôtit (đột biến điểm) hoặc 1 số cặp nuclêôtit
2
Trong tự nhiên, các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần
số thấp (10-6 – 10-4) Nhân tố môi trường gây ra đột biến gọi
là tác nhân gây đột biến Các cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình là thể đột biến
3
Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen từ đó tạo ra alen mới so với dạng ban đầu. ví dụ: Ở ruồi giấm gen A qui định mắt đỏ, sau khi bị đột biến tạo thành gen a qui định mắt trắng
Trang 39TT Mất một cặp
- Làm thay đổi số
nuclêôtit trong gen
- Làm giảm chiều dài của
nuclêôtit trong gen
- Làm tăng chiều dài của
- Không làm thay đổi
chiều dài của gen
- Có thể chỉ làm thay đổi
một axit amin trong
chuỗi pôlypeptit
Trang 40CƠ CHẾ GÂY ĐB THAY THẾ CỦA 5BU
-X-5BU 5BU
CẶP AT THAY BẰNG CẶP GX
Trang 41Câu hỏi: Hai hình bên mô tả về sựu bất thường xảy ra trong nhân đôi ADN Đọc thông tin dưới và quan sát hình thực hiện nhiệm vụ sau:
Trang 42Đoạn gen ban đầu chưa bị đột biến
Gen 5` ATG AAG TTT 3`
mARN Pôlipeptit
II Thay thế 1 cặp AT bằng 1 cặp GX
Gen 5` ATG AG TTT 3`
3` TAX TX AAA 5` mARN AUG AG UUU Pôlipeptit Met- Phe
IV Thêm 1 cặp TA
Gen 5` ATG AA G TTT 3`
3` TAX TT X AAA 5` mARN AUG AA G UUU Pôlipeptit Met-
A T A Lys
A T A
Bộ ba AAG GAG AGU UUU AUG UAA Axit
amin Lys Glu Ser Ser Phe Met Kết thúc
Lys
-AUG AAG UUU
Trang 443
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trang 45BỘ NST Ở NGƯỜI 2n = 46 (23 cặp)
Nam: Gồm 22 cặp tương đồng và 1
căp không tương đồng (XY) Nữ: Gồm 23 cặp tương đồng
Kết luận: Ở cơ thể lưỡng bội (2n) NST luôn là một số chẵn
Trang 46CẤU TRÚC NST
Phân tử ADN
Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm) Sợi nhiễm sắc (30nm)
Sợi siêu xoắn (300nm)
Crômatit (700nm)
1.Cấu tạo hóa học:
NST = ADN + prôtêin (histon)
2 Cấu trúc siêu hiển vị
Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm)
Trang 47Mất đoạn Lặp đoạn Đảo đoạn
Ngoài tâm
động Gồm tâm động
Chuyển đoạn
Giữa 2 NST khác nhau
T ương hổ Không tương hổ Trong cùng
1 NST
Trang 481 Mất đoạn
• Mất đoạn là: 1đoạn NST nào đó bị mất
Làm giảm số lượng gen trên NST
• Hậu quả: Thường gây chết với thể đột biến
• Ứng dụng: loại khỏi NST những gen không mong muốn
D E F G C
G
E F C
Mất đoạn D
Trang 492 Lặp đoạn
• Một đoạn nào đó của NST bị lặp lại 1 hay nhiều lần
• tăng số lượng gen trên 1NST
trạng
D E F G
Lặp đoạn B,C
D E F G
A B C B C H
Trang 503 Đảo đoạn
• Đảo đoạn: chỉ làm thay đổi vị trí, không làm thay đổi số lượng các gen trên NST
• Hậu quả: Ít gây hại, làm giảm sức sinh sản
• Ý nghĩa: góp phần tạo ra loài mới
Trang 51D E F G C
Chuyển đoạn
trong cùng NST
Trang 52Dạng ĐB Đặc điểm Hậu quả và vai trò
- Làm tăng số lượng gen trên NST ->
Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng
- Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST -> Tăng sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài, ít ảnh hưởng đến sức sống
- Làm thay đổi nhóm gen liên kết -> Chuyển đoạn lớn thường gây chết, mất khả năng sinh sản.
- Chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng để chuyển gen tạo giống mới
NST bị đứt 1 hoặc một
số đoạn
2 NST tương đồng tiếp hợp và trao đổi chéo không đều.
NST bị đứt 1 đoạn, đoạn
bị đứt quay 180 0 rồi gắn vào NST
NST bị đứt 1 đoạn, đoạn bị đứt gắn vào vị trí khác trên NST hoặc giữa các NST không tương đồng trao đổi đoạn bị đứt.
Trang 53ĐB thể lệch
bội
Thể không (2n-2) Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)
ĐB thể đa
bội
Tự đa bội
Dị đa bội
Trang 54Người ngu đần, cơ thể phát triển không bình
thường, cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch,
lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay
ngắn, không có con
HỘI CHỨNG
ĐAO
Trang 55Thiếu 1 NST số 45 (2n-1) XO thiếu 1 NST X/Y Triệu chứng:
Bệnh biểu hiện ở phụ nữ như: Nữ lùn, cổ ngắn, vú không
phát triển, âm đạo hẹp, dạ con hẹp, không có kinh nguyệt ,
trí nhớ kém
HỘI CHỨNG TƠC NƠ
Trang 56Mang bộ NST 47 có thêm 1 NST X (2n + 1):: XXY Triệu chứng: Nam người cao, chân tay dài, mù màu, ngu đần, tinh hoàn nhỏ.
HỘI CHỨNG CLAIPENTƠ.
Trang 57Mang bộ NST 47 có thêm 1 NST X (2n + 1): XXX Triệu chứng: Nữ
vô sinh, rối loạn kinh nguyệt , buồng trứng và dạ con không phát triển, si đần.
HỘI CHỨNG 3X (SIÊU NỮ)
Trang 58- Tự đa bội
- Dị đa bội
A B C
D
E
F
Trang 59GIẢI THÍCH CƠ CHẾ PHÁT SINH CỦA
Trang 612n +1
(Thể ba nhiễm)
Cơ chế
phát sinh Hội chứng Đao
Trang 624nAAAA
Tăng bộ NST theo số nguyên lần bộ
NST đơn bội của cùng 1 loài
Tăng bộ NST theo số nguyên lần bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau.
x
Trang 632n + 2 n = 18RR+1 8BB
Đa bối hóa
HIỆN TƯỢNG DỊ ĐA BỘI (TN của Kapetrenco)
Con lai bất thụ
Thể song nhị bội
Hữu thụ
Trang 64HƯỚNG DẪN TỰ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
Trang 653 ĐB lệch bội thường làm mất cân bằng hệ gen -> các thể lệch bội thường không sống được hay giảm sức
sống, giảm khả năng sinh sản
4 Có thể sử dụng đột biến lệch bội để xác định vị trí của gen.
5 Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏa, chống chiệu tốt
6 ĐB đa bội đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa, góp phần hình thành loài mới.
7 Hiện tượng đa bội phổ biến ở thực vật hơn ở động vật
S
Đ
Đ
Đ Đ Đ Đ
Trang 66Company Logo
(1) (2) (3) (4) (n) 5`- AUG AGX XXX GGA UAG - 3` - (mARN)
Tyr
Pro Ala
Gl y
Me
t
GGG
Ph e
Trang 67Các gen trong nhân TB TẾ BÀO CHẤT
Chuỗi pôlipeptit
UAX
Met UXG
Ph e
(1) (2) (3) (4) (n) 5`- AUG AGX XXX GGA UAG - 3` - (mARN)
Trang 68(Mạch gốc) T-A-X-G
1- 2-3- 4 5-6-7- 8
A-T-G-X
T-A-X-G
1 Nhân đôi
2 Phiên mã
ARN: 9-10-11-12 A-T-G-X
T-A-X-G A-T-G-X
3 Dịch mã
(Ba loại ARN di chuyển ra tế bào chất)
Nhân
Tế bào chất
(13) (14) (15) (16) (17) 5`- AUG AGX XXX GGA UAG - 3` - (mARN)