Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.. Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2023
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP BÀI TẬP CẤU TRÚC ADN
Đơn vị thường dùng :
1 micrômet (µm) = 10 4 angstron ( A0 )
1 micrômet (µm) = 103 nanômet (nm)
1 mm = 103 micrômet (µm) = 106 nm = 107 A0
1 Tính số nuclêôtit và tit lệ % từng loại của ADN hoặc của gen
Gọi: N là tổng số nu của gen -> Số nu trên một mạch là
N
2
A1, T1, G1, X1 lần lượt là số nu tùng loại trên mạch 1 của gen
A2, T2, G2, X2 lần lượt là số nu tùng loại trên mạch 2 của gen
Ta có :
- Trong ADN, 2 mạch bổ sung nhau, nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau
2 x 3,4( A
0)
Trang 24 BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI
a: Số phân tử ADN tham gia nhân đôi; x: số lần nhân dôi)
Một phân tử tham gia nhân
đôi
a phân tử tham gia nhân
đôi
5 Số ADN chứa 2 mạch hoàn toàn
5 Số ADN chứa 2 mạch hoàn toàn mới
6 Số phân tử ADN chứa 1 mạch cũ và một mạch
Trang 31. Hình dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các
quá trình của cơ chế này Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây
đúng?
A (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
B Hình trên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
C Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện
thành tính trạng
D (1) và (2) đều chung một hệ enzim
2. Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật
trong các nhận định dưới đây:
(I) Hình 1 mô tả cơ chế di truyền ở sinh vật
nhân sơ
(II) Tổng hợp mARN và tổng hợp chuỗi
polypeptit diễn ra cùng thời điểm
(III) Có 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử
mARN tạo ra 4 loại chuỗi polipeptit khác
nhau
(IV) Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit
dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN
Số nhận định đúng là:
3. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4 Theo lí thuyết, tỉ lệ
nuclêôtit loại G của phân tử này là
Trang 44. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ A/G = 2/3 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A
của phân tử này là
5. Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại G chiếm 32% tổng số
nuclêôtit của gen Theo lí thuyết, khi gen này tự nhân đôi một lần thì môi trường nội
bào phải cung cấp bao nhiêu nuclêôtit loại A?
6. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin
Số nuclêôtit loại ađênin của gen này là
7. Một gen ở sinh vật nhân thực dài 5100 và có 3800 liên kết hiđrô Mạch thứ
nhất của gen có nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% số nuclêôtit của mạch và có số
nuclêôtit loại xitôzin bằng 1/2 số nuclêôtit loại ađênin Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Mạch thứ nhất của gen có T/X =1/2
II Mạch thứ hai của gen có G/T= 1/2
III Mạch thứ hai của gen có T = 2A
IV Mạch thứnhất của gen có (A+ G) = (T + X)
8. Một gen ở tế bào nhân thực dài 425nm và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số
nuclêôtit của gen Mạch 1 của gen có 220 loại nuclêôtit loại T và 20% số nuclêôtit
loại X Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về gen này?
(I) Mạch 1 có
G
X = 2
3
Trang 5G =
28
25.(IV) mạch 2 có X = 20%
A 1
B 2
C 4
D 3
9. Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit
của gen Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15%
tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có A/G = 15/26
(2) Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41
(3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3
10 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15%
tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X
chiếm 40% số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mạch 1 của gen có G/X =3/4
II Mạch 1 của gen có (A +G) = (T+ X)
III Mạch 2 của gen có T = 2A
IV Mạch 2 của gen có (A + X)/ (T + G)= 3/2
A 2
B 1
C 3
D 4
Trang 611 Một phân tử ADN nhân đôi một số lần liên tiếp tạo ra 32 phân tử ADN Số lần nhân
đôi đã thực hiện trong quá trình này là
A 5
B 2
C 8
D 16
12 Giả sử 1 tế bào vi khuẩn E coli có chứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh
dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi tế bào vi khuẩn này trong môi
trường chỉ chứa N14 mà không chứa N15, vi khuẩn này nhân đôi 5 lần Nhận định nào
sau đây sai?
A Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N14 là 30
B Số phấn tử ADN ở vùng nhân chứa N14 là 32
C Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15 là 0
D Số phân tử ADN ở vùng nhân chứa cả N14 và N15 là 32
13 Giả sử có 1 tế bào vi khuẩn E coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng
nhân được đánh dấu bằng 15N ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi
khuẩn này trong môi trường chỉ chứa 14N mà không chứa 15N trong thời gian 1
giờ Trong thời gian nuôi cấy này, thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút Cho biết
không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 1 giờ là 8
I Số vi khuẩn con tạo ra sau 1 giờ là 8
III Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa 14N thu được sau 1 giờ là 6
IV Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa 15N thu được sau 3 giờ là 2
A 1 B 2 C 3 D 4.
14 Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau:
GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một
đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là
5'AGXXGAXXXGGG3' Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho
đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A Pro-Gly-Ser-Ala.
B Ser-Ala-Gly-Pro.
Trang 7C Gly-Pro-Ser-Arg.
D Ser-Arg-Pro-Gly.
15 Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch
gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen
này do đột biến điểm:
Gen ban đầu: Mạch gốc: 3'… TAX TTX AAA XXG…5'
Alen đột biến 1: Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA XXA…5'
Alen đột biến 2: Mạch gốc: 3'…TAX ATX AAA XXG…5'
Alen đột biến 3: Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA TXG…5'
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’: Met;
5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’GGX3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGX3’: Ser
Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết dự đoán nào sau đây sai?
A Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi
pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa
B Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các
côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến
C Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã
D Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp
Một đoạn mạch mã gốc của alen D có trình tự nucleotit là:
3’TAX XTA GTA ATG TXA ……ATX5’ Alen D bị đột biến tạo ra 4 alen
mới Biết rằng đột biến không làm thay đổi mức độ hoạt động của các alen và
trình tự nucleotit của các alen là:
D1: 3’TAX XTA GTT ATG TXA ……ATX5’
D2: 3’TAX XTG GTA ATG TXA ……ATX5’
D3: 3’TAX XTA GTA ATG TXG ……ATX5’
D4: 3’TAX XTA GTA ATX TXA ……ATX5’
Biết sự biểu hiện kiểu hình không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có 2 alen đột biến có số liên kết hidro không thay đổi so với alen D
II Chuỗi polypeptit của cả 4 alen đột biến đều có số axit amin bằng số axit
Alen Dạng đột biến Triplet trên
gen
CođontrênmARN
Axit amintrên chuỗipolypeptit
5’XAU3’
5’XAA3’
Histidin Glutamin
5’GAU3’
5’GAX3’
Aspactic
Aspactic
D3 Thay thế cặp
nuclêôtit số15: A – T = G– X
Triplet số 5:
3’TXA5’ bịthay đổi thành3’TXG5’
5’AGU3’
5’AGX3’
Xerin Xerin
Trang 8amin của chuỗi polypeptit của gen D
III Có 2 alen đột biến có thể quy định kiểu hình giống kiểu hình do alen D
Triplet số 4:
3’ATG5’ bịthay đổi thành3’ATX5’
5’UAX3’
5’UAG3’
Tiroxin
Bộ ba kếtthúc
17 Câu 120: Cho biết các côđon mã hoá các axit amin trong bảng sau đây:
Triplet mã hoá là các bộ ba ứng với các côđon mã hoá axit amin và triplet kết
thúc ứng với côđon kết thúc trên mARN Giả sử một đoạn gen ở vi khuẩn
tổng hợp đoạn mARN có triplet mở đầu và trình tự các nuclêôtit như
Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nuclêôtit trên đoạn gen
này tạo ra một alen mới Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nuclêôtit bất kì
tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit
(Đúng)
II Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi
loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit
(Sai 5’UGG 3’ thay = 5’UGA 3’→ Mã kết thúc)
III Có hai triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện cô
đon kết thúc sớm
(Sai : chỉ có 1 triplet AXX→ UGG thay bởi AXT → UGA )
IV Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không
làm xuất hiện cô đon mở đầu trên mARN được tạo ra từ gen này
D 1
Sai : Nếu xác định gen đã cho có 1 bộ ba mở đầu + 5 bộ ba mã hóa + 1 bộ ba
kết thúc thì không có bộ ba mã hóa nào phù hợp.
Trang 918. Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô
hình nhân đôi ADN ở vùng nhân của tế bào nhân sơ Họ đã
nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị
nặng (15N) Sau đó họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp năm
thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (14N) Biết số lần
nhân lên của vi khuẩn E.coli trong các ống nghiệm là như nhau.
Tách ADN sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới
đây Cho biết X là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 15N; Y là vị
trí của ADN chứa cả mạch 14N và mạch 15N; Z là vị trí của ADN
chứa cả hai mạch 14N
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi ADN theo nguyên tắc
bán bảo toàn
II Nếu một vi khuẩn E coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên
thì luôn có hai mạch ADN chứa 15N ở mỗi thế hệ
III Ở thế hệ thứ 4, tỉ lệ ADN ở vị trí Y không thay đổi so với thế hệ thứ 3
IV Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y so với ADN ở vị trí Z là 1/15
19 Câu 40: Một nhóm các nhà khoa học thực hiện lại thí nghiệm của Meselson
và Stahl (1958) để nghiên cứu mô hình nhân đôi của ADN Họ đã nuôi vi
khuẩn E coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (N15), sau đó chuyển
sang môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (N14), tách ADN sau mỗi thế hệ và ly
Cách giải:
Giả sử có a phân tử ADN chứa hoàn toàn N15
Trang 10tâm Kết quả thu được các băng ADN có trọng lượng và tỉ lệ khác nhau như
hình sau:
Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về thí nghiệm được mô tả?
I Ở thế hệ thứ tư, người ta thu được kết quả thí nghiệm băng B và băng C lần
lượt là 12.5% và 87.5%
II Thí nghiệm trên chứng minh được quá trình nhân đôi ADN thực hiện theo
nguyên tắc bán bảo toàn
III Tiếp tục thí nghiệm, đến thế hệ thứ 10 băng B hoàn toàn biến mất
IV Ở thế hệ thứ 5, người ta chuyển sang môi trường N15 thì sau 5 thế hệ nữa
băng A mới xuất hiện trở lại
Số lượngphân tử ADN
(3) sai, số lượng băng B luôn bằng số mạch N15 = 2a.
(4) đúng Khi đó số lượng băng A bằng số mạch N15.
Trang 111.4.0 ĐIÈU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
20 1.4.2 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
C ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
D Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
21 1.4.2 Sản phẩm hình thành trong phiên mã của các gen cấu trúc theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 1 loại chuỗi polipeptit.
B 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 3 loại chuỗi polipeptit.
C 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 3 loại ARN là mARN, rARN và tARN.
D 3 gen Z, Y, A phiên mã tạo ra 1 chuỗi nuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN.
22 1.4.2 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, phát biểu nào sau đây sai?
A Khi môi trường có lactôzơ hoặc không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
B Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac
C Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần
23 1.4.2 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm cho số lượng liên kết hiđrô trong gen
tăng lên?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
B Thêm một cặp nuclêôtit.
Trang 12C Thay cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.
D Mất một cặp nuclêôtit.
24 1.4.3 Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trườngkhông có lactôzơ
25 1.4.3 Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Y thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã prôtêin
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trườngkhông có lactôzơ
26 1.4.3 Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac
II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần
27 1.4.3 Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này qui định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trườngkhông có lactôzơ
Trang 13ĐỘT BIẾN GEN
1 Tính số nu từng loại và số lên kết hidro trong trường hợp gen bị đột biến liên quan đến x cặp nu:
* Lưu ý: Trong trường hợp đột biến điểm thì x = 1 Do đó:
Mất Mất 1 (G –X ) : Số liên kết hiđrô giam 3 Mất 1 (A– T) : Số liên kết hiđrô giảm 2
Thêm Thêm1 (G – X) : Số liên kết hiđrô tăng 3 Thêm 1 (A – T) : Số liên kết hiđrô tăng 2
Thay thế Thay 1 (G – X) bằng 1 (A – T) : Số liên kết hiđrô giảm 1 Thay 1 (A – T) bằng 1 (G – X) : Số liên kết hiđrô tăng 1
Trang 1428 Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu
đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình
dịch mã
II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho
29 Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gen, nhận định nào dưới đây sai?
A Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên
dạng đột biến thay thế G-X bằng A-T
B Tác nhân hóa học cônsixin có thể gây đột biến thêm hoặc mất một cặp
nuclêôtit
C Tác nhân đột biến 5-brôm uaxin (5BU) là chất đồng đẳng của timin
gây thay thế A-T bằng G-X
D Tia tử ngoại (UV) có thể làm cho hai bazơ timin trên cùng một mạch
ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen
30 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được
quá trình tái bản của gen
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng
hợp prôtêin
C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
D gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
31 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của
Trang 15D Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
32 Ở sinh vật nhân thực, alen A có 3000 nuclêôtit và có 3900 liên kết hiđrô.
Alen A bị đột biến thành alen a Số liên kết hiđrô của alen a ít hơn số liên
kết hiđrô của alen A là 1 Xác định số nuclêôtit mỗi loại của alen
A A = T = 599; G = X = 901.
B A = T = 900; G = X = 600.
C A = T = 601; G = X = 899.
D A = T = 600; G = X = 900.
33 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỉ lệ A = 2/3G Gen
này bị đột biến mất một cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hiđrô so với
gen bình thường Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành
34 Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080A0 và gồm 3200 liên kết hiđrô
Gen này bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X Số
nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là
A A = T = 800; G = X = 399
B A = T = 399; G = X = 801
C A = T = 799; G = X = 401
D A = T = 401; G = X = 799
35 Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nuclêôtit loại ađênin nhiều
gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin Gen A bị đột biến điểm thành alen a
Alen a có 2799 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là:
A A = T = 799; G = X = 401
B A = T = 801; G = X = 400
C A = T = 801; G = X = 399
D A = T = 799; G = X = 400
36 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỉ lệ A = 2/3G Gen
này bị đột biến mất một cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hiđrô so với
gen bình thường Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành
Trang 16thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b.
Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen
38 Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến điểm
thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi 2 lần liên tiếp, môi trường nội bào
đã cung cấp 1611 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen
2 Alen B bị đột biến điểm thành alen b làm số liên kết hiđrô
của alen b ít hơn số liên kết hiđrô của alen B là 1 liên kết Có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Số liên kết hiđrô của alen b là 7200
II Tổng số nuclêôtit của alen B bằng tổng số nuclêôtit của alen b
III Đột biến trên là đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
IV Khi alen b nhân đôi một lần thì môi trường nội bào phải cung cấp số
nuclêôtit loại A = T = 901; số nuclêôtit loại G = X = 1799
A 4