1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Kiểm Tra Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác 2 |

16 35 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 699,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch biết rằng cường độ dòng điện là độ biến thiên của điện tích  q trong khoảng thời gian .[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 5 – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1 Câu 1. Giá trị giới hạn của hàm số y sin 3x

x

 khi x tiến dần tới 0 là

Câu 2. Giá trị giới hạn của hàm số

2

sin

y

x

 khi x tiến dần tới 0 là

A 1

3

3

Câu 3. Cho hàm số   2 cos3 3

sin 2 cos 3sin 3

x

f x   xxx Giá trị đạo hàm của hàm số tại

2

x 

Câu 4. Cho hàm số f x  3cos 2x Chọn khẳng định sai

A   32sin 22

3 cos 2

x

f x

x

  B 3f x f    x 2sin 2x 0

2

f   

 

  

Câu 5. Cho hàm số   cos

1 sin

x

f x

x

 Giá trị của f 6 f 6

   

    là

A 4

4

8

8

3

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số

2

1

3 tan

y

x

A

tan

x y

B

tan

x y

C

tan

x y

D

tan

x y

Câu 7. Cho hàm số y 3sinx cosx 2x 2020 Số nghiệm của phương trình y 0 trong đoạn 0;4

Trang 2

Câu 8. Cho hàm số y xcosx sinx có đồ thị C Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm trên C có hoành .

độ 0

2

x

A

Câu 9. Cho hàm số sin 3 cos 3 2 1 2019

3

m

y x x m x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình y 0 có nghiệm ?

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số sin tan

2

2

Câu 11. Cho hàm số y sin 3x

x

 

  

  có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành

độ x  1

A y 3x   6 B y 3x.

C y3x D y3x 3

Câu 12. Cho các hàm số   6 6

sin cos

6sin cos cos 4

sin cos

h xxx

4sin cos

k xx x Các hàm số nào có đạo hàm bằng nhau tại mọi điểm x 0 ?

A f x và   h x   B f x và   g x  

C g x và   k x   D g x và   h x  

Câu 13. Cho hàm số yf x 3sin 2x4cos 2x Tìm giá trị nhỏ nhất 5 m và giá trị lớn nhất M của hàm

số yg x  f x

A m 10;M 10 B. m 14;M 14

C m 2;M 14 D m 2;M 12

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số ycos 7 sinx x

A y 8cos8x6cos 6x B y 8cos8x6cos 6x

C y 4cos8x3cos 6x D y 4cos 4x3cos 3x

Câu 15. Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và thỏa mãn

2 sin  5 2cos  7 cos 2

4

fxf x    x 

  Tính f  2

6 12

 

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.D 13.A 14.C 15.A

Lời giải chi tiết

Trang 3

Câu 1. Giá trị giới hạn của hàm số y sin 3x

x

 khi x tiến dần tới 0 là

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn C

Cách 1: Đặt f x sin 3xf  0  và 0 f x 3cos3x

Ta có

sin 3 sin 3 sin 0

0

0

sin 3 sin 0

x

x

f x

Vậy Giá trị giới hạn của hàm số y sin 3x

x

 khi x tiến dần tới 0 bằng 3

Cách 2: Sử dụng định lý thừa nhận

0

sin

x

x x

0

sin 3 lim

x

x x

0

3.sin 3 lim 3

x

x x

0

sin 3

3

x

x x

Câu 2. Giá trị giới hạn của hàm số

2 3

sin

y

x

 khi x tiến dần tới 0 là

A 1

3

3

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn D

Cách 1 Ta có

2 3

0

0

lim

x

x

x

Đặt f x  32x 1 2x2 và 1 g x sinx,

Khi đó ta có:

3

3

x

x x

+ g 0 sin 0 và 0 g x cos ;x g 0 cos 0 1

0

f x f

f

 

sin sin sin 0

0

g

 2 3

0

0

lim

2 3

lim

x

x

x x x

0

lim

x

x

Trang 4

Cách 2: Sử dụng định lý thừa nhận

0

sin

x

x x

2 3

0

lim

sin

x

x

2 3

0

lim

sin

x

x x x

2 3

0

0

lim

sin lim

x

x

x x x

2 3

0

lim

x

x

2 3

0

lim

x

x

3

0

lim

x

x x

  +

2

0

lim

x

x x

I J

 

Ta có

3

3

I

3

lim

3

x

J

2

2

x

Vậy

2 3

0

lim

x

x

Câu 3. Cho hàm số   2 cos3 3

sin 2 cos 3sin 3

x

f x   xxx Giá trị đạo hàm của hàm số tại

2

x 

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn D

Ta có   2 cos3 3

sin 2 cos 3sin 3

x

2

.3cos sin 3sin cos 2sin 3cos

2cos xsinx 3sin xcosx 2sinx 3cosx

 2   2 

2 1 sin x sinx 3 1 cos x cosx 2sinx 3cosx

2sin x 3cos x

f         

Câu 4. Cho hàm số f x  3cos 2x Chọn khẳng định sai

A   32sin 22

3 cos 2

x

f x

x

  B 3f x f    x 2sin 2x 0

2

f   

 

  

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn C

Ta có:

Trang 5

+      

3

cos 2

3 cos 2 3 cos 2

+  

2 3

2 3

2 sin 2

3 cos 2

x

x

      3f x f     x 2sin 2x B đúng 0

 

3

2sin

0

+

 2 3

2sin

0

 

Câu 5. Cho hàm số   cos

1 sin

x

f x

x

 Giá trị của f 6 f 6

   

    là

A 4

4

8

8

3

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn A

Ta có:   cos

1 sin

x

f x

x

1 sinx

1 sin

x x

1 sin

f x

x

1 sin

f   f 

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số

2

1

3 tan

y

x

A

tan

x y

B

tan

x y

C

tan

x y

D

tan

x y

Lời giải

Trang 6

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn D

y

2

cos

x

tan

x

Câu 7. Cho hàm số y 3sinx cosx 2x 2020 Số nghiệm của phương trình y 0 trong đoạn 0;4

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn B

2 ,

2 , 6

Câu 8. Cho hàm số y xcosx sinx có đồ thị C Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm trên C có hoành

độ 0

2

x

A

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn A

Ta có y cosx xsinx cosx 2 cosx xsin x

Hệ số góc của tiếp tuyến trên C tại điểm có hoành độ 0

2

x

y

Trang 7

Câu 9. Cho hàm số sin 3 cos 3 2 1 2019.

3

m

y x x m x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình y 0 có nghiệm ?

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn A

Ta có y 3cos 3x msin 3x 2m 1

Để phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số sin tan

2

2

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn C

2

2

Câu 11. Cho hàm số y sin 3x

x

 

  

  có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành

độ x  1

A y 3x   6 B y 3x.

C y3x D y3x 3

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn B

          

      Suy ra y 1    3

Do đó, phương trình tiếp tuyến của  C tại x  là 1

yyx y   x    x 

Câu 12. Cho các hàm số   6 6

sin cos

6sin cos cos 4

sin cos

h xxx

4sin cos

k xx x Các hàm số nào có đạo hàm bằng nhau tại mọi điểm x 0 ?

A f x và   h x   B f x và   g x  

Trang 8

C g x và   k x   D g x và   h x  

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn D

Ta có

6sin cos 6cos sin 6sin cos sin cos

3sin 2 sin cos 3sin 2 cos 2 sin 4

2

sin 2 cos 4 2sin 2 2 cos 2 4sin 4

3sin 4x 4sin 4x sin 4 x

4sin cos 4cos sin 4sin cos sin cos

2sin 2 cos 2x x sin 4 x

   2 

sin 2 2sin 2 2cos 2 2sin 4

Vậy hai hàm số g x và   h x có đạo hàm bằng nhau tại mọi điểm   x 0

Câu 13. Cho hàm số yf x 3sin 2x4cos 2x Tìm giá trị nhỏ nhất 5 m và giá trị lớn nhất M của hàm

số yg x  f x

A m 10;M 10 B. m 14;M 14

C m 2;M 14 D m 2;M 12

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn A

Ta có

6cos 2 8sin 2 10 cos 2 sin 2 10cos 2

g xfxxx  xx x

trong đó cos 3

5

  và sin 4

5

 

Từ đó suy ra  10 g x  ( vì 10  1 cos 2 x ) 1

g x    x    x    k      x   kk

2

g x   x   x  k     xkk

Vậy hàm số g x có giá trị nhỏ nhất là 10   và giá trị lớn nhất là 10

Cách 2: Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối với một hàm lượng giác

Xét: y6cos 2x8cos 2x 6 cos 2x8sin 2xy

Đây là phương trình bậc nhất đối với sin, cos tham số y Điều kiện có nghiệm là:

 2

8  6  yy 100   10 y 10

Trang 9

Vậy hàm số g x có giá trị nhỏ nhất là 10   và giá trị lớn nhất là 10

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số ycos 7 sinx x

A y 8cos8x6cos 6x B y 8cos8x6cos 6x

C y 4cos8x3cos 6x D y 4cos 4x3cos 3x

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn C

sin 8 sin 6 2

8cos 8 6 cos 6 4 cos 8 3cos 6 2

Câu 15. Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và thỏa mãn

2 sin  5 2cos  7 cos 2

4

fxf x    x

  Tính f  2

6 12

 

Lời giải

Tác giả: Tổ 12 – STRONG TEAM

Chọn A

Lấy đạo hàm hai vế của đẳng thức đầu bài ta được:

cos 2 sin 10sin 2cos 2sin 2

4

x f  xx fx    x 

Thay x  vào đẳng thức trên ta được: 0

4

Vậy f  2   2

ĐỀ SỐ 6 – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 2 Câu 1. Tính

0

sin 4 lim

x

x x

1 4

Câu 2. Tính

0

sin 6 lim cos 3

x

x

1

Câu 3. Tính đạo hàm y3sinx4 cosx2 tanx

A 3cos 4sin 22

cos

x

cos

x

C 3cos 4sin 22

cos

x

cos

x

Trang 10

Câu 4. Tính đạo hàm 6 

sin 3 1

yx

3sin 3 1 cos 3 1

6sin 3 1 cos 3 1

6sin 3 1 cos 3 1

18sin 3 1 cos 3 1

Câu 5. Tính đạo hàm y cos 6x

A 3sin 6

2 sin 6

x y

x

sin 6

x y

x

sin 6

x y

x

2 sin 6

x y

x

Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2 

sin

A y 2 sin x B y sin 2 x

C sin 2 

y

 

sin 2 2

y

x

Câu 7 Cho hàm số y 3 sinxcosx2x2020 Số nghiệm của phương trình y 0 trong 0; 4 là:

Câu 8. Cho hàm số cos 3

2

2

 

x Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng

2020 2

  x

12

2 12

  x

2 12

  x

2 3

  x

Câu 9. Cho hàm số yxsinxcosx Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0

2

x song song với đường nào sau đây:

2

2

2

Câu 10 Cho hàm số yx2sinxxcosxm có đồ thị (C) Gọi tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của đồ

thị với trục tung Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số m để  song song với đường thẳng

1

y mx là:

A m1 B m2 C m3 D Không tồn tại m

Câu 11. Tìm tập hợp các giá trị m để phương trình   2 3

2

nghiệm:

A 1 1;

3 3

m  

1 1

;

2 2

m  

  C m  1;1 D m  2; 2

Câu 12. Cho hàm số   cos

1 sin

x

f x

x

 Tính giá trị biểu thức P f 6 f 6 .

    

A 4

3

9

7

3

P 

Trang 11

Câu 13. Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là 10 6

2.10 cos 10

2

biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch biết rằng cường độ dòng điện là độ biến thiên của điện tích q trong khoảng thời gian  t

A. 2.10 cos 104 6

2

i   t

2.10 cos 10

2.10 cos 10

4

2.10 sin 10

2

Câu 14. Trong các hàm số sau:   2 2

cos sin

3sin 3cos

2sin 2cos

2sin 3cos

h xxx, hàm số nào có đạo hàm bằng nhau với mọi x thuộc

A f x 

g x 

B g x 

k x 

C k x 

h x 

D h x 

f x 

Câu 15. Cho hàm f x thỏa mãn:       2

sinx 1 cosx cos

4

  Giá trị của f  1 là?

A 3

2

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.B 14.B 15.D

Lời giải chi tiết

Câu 1 Tính

0

sin 4 lim

x

x x

1 4

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn A

Ta có

Câu 2 Tính

0

sin 6 lim cos 3

x

x

1

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

Ta có:

0

sin 6 lim cos 3

x

x

0

6 sin 6 lim

6 cos 3

x

x

x

Câu 3. Tính đạo hàm y3sinx4 cosx2 tanx

A 3cos 4sin 22

cos

x

cos

x

Trang 12

C 3cos 4sin 22

cos

x

cos

x

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn C

Ta có y3sinx4 cosx2 tanxy3sinx4 cosx2 tanx  3cos 4sin 22

cos

x

Câu 4 Tính đạo hàm 6 

sin 3 1

yx

3sin 3 1 cos 3 1

6sin 3 1 cos 3 1

6sin 3 1 cos 3 1

18sin 3 1 cos 3 1

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

yx  y  x  x  x 

5 18sin 3x 1 cos 3x 1

Câu 5 Tính đạo hàm y cos 6x

A 3sin 6

2 cos 6

x y

x

cos 6

x y

x

cos 6

x y

x

2 cos 6

x y

x

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn B

Ta có

yxy x  cos 6  6sin 6 3sin 6

2 cos 6 2 cos 6 cos 6

Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2 

sin

A y 2 sin x B y sin 2 x

C sin 2 

y

 

sin 2 2

y

x

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

 

c

x x

y

x

x

Câu 7 Cho hàmsốy 3 sinxcosx2x2020 Số nghiệm của phương trình y 0 trên đoạn 0; 4

là:

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Trang 13

Chọn C

Ta có :

' 3 sin cos 2 2020 '

yxxx  3 cosxsinx2

6

6

12 k 12

k  Z k  1; 2 Vậy có hai nghiệm thỏa mãn yêu cầu

Câu 8. Cho hàm số cos 3

2

2

 

x Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng

2020 2

  x

12

2 12

  x

2 12

  x

2 3

  x

Lờigiải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn B

cos

2

yf xx

Ta có :

' 3

2

    

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 của đồ thị hàm số có phương trình là yf ' x0 x x 0 y0 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 2020

2

  x

y

 0

1 '

2

2

0

2

5 2

2 6

  



2

 

x nên ta có 0

6

 , khi đó f x 0  0 2020 Vậy 0

6

 thỏa mãn, khi đó phương trình là

3

y   x   

x

   

Câu 9. Cho hàm số yxsinxcosx Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0

2

x song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây

2

2

2

Trang 14

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

Ta có yxsinxcosxysinxxcosxsinxxcosx

.cos 0

 

 

 

 

Nên phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0

2

x là:

0

   

2

 y

Câu 10 Cho hàm số yx2sinxxcosxm có đồ thị (C) Gọi  tiếp tuyến là tiếp tuyến của (C) tại giao

điểm của đồ thị với trục tung Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số m để  song song với

đường thẳng ymx1 là:

A m1 B m2 C m3 D Không tồn tại m

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

(C) cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; m

Ta có: y 2 sinx xx2cosxcosxxsinxy 0 1

Phương trình  là: y1x 0 m  y x m

Để  song song với đường thẳng ymx1 thì 1

1

 

m

m ( Vô lý) Vậy không tồn tại giá trị nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 11. Cho hàm số ymsinxm1 cos x mx 52019 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình y ' 0 có nghiệm

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn B

Ta có: y'mcosxm1 sin x m 5, y' 0 mcosxm1 sin x m 50

Phương trình trên có nghiệm khi và chỉ khi

 2

3

m

    , m   m  1;0 Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn

Câu 12. Cho hàm số   cos

1 sin

x

f x

x

 Tính giá trị biểu thức P f 6 f 6 .

    

Trang 15

A 4.

3

9

7

3

P 

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn A

cos 1 sin (1 sin ) cos

1 sin

f x

x

2

1 sin

x

Câu 13. Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là 10 6

2.10 cos 10

2

biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch biết rằng cường độ dòng điện là độ biến thiên của điện

tích q trong khoảng thời gian  t

A. 2.10 cos 104 6

2

i   t

2.10 cos 10

2.10 cos 10

4

2.10 sin 10

2

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn B

iq    t    t   t

Câu 14. Trong các hàm số sau:   2 2

cos sin

3sin 3cos

2sin 2cos

2sin 3cos

h xxx, hàm số nào có đạo hàm bằng nhau với mọi x thuộc

A f x và   g x   B g x  và k x   C k x  và h x   D h x  và f x  

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn B

Ta có: f x  cos 2xf x 2sin 2x

12sin cos 12cos sin 6sin sin 2 6cos sin 2

6sin 2x sin x cos x

6sin 2 cos 2x x 3sin 4x

12sin cos 12cos sin 6sin sin 2 6cos sin 2

 2 2  2 2 

6sin 2x sin x cos x sin x cos x 6sin 2 cos 2x x 3sin 4x

12sin cos 12cos sin 6sin sin 2 6cos sin 2

 4 2 

6sin 2x sin x cos x 3sin 4 x

Trang 16

Câu 15. Cho hàm f x thỏa mãn:       2

4

  Giá trị của f  1 là?

A 3

2

Lời giải

Tác giả:Tổ 12- STRONG TEAM

Chọn D

Ta có: sin 1 cos  cos2

4

f x  f x  x 

 , đạo hàm 2 vế ta được:

2

x

Thay x  vào phương trình 0  * , ta được:  1 sin  1 1

2

Ngày đăng: 29/01/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w