1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 7 DS9 Tiet 13

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Gọi x dm là độ dài cạnh của hình lập phương thì thể tích của nó được tính theo công thức nào?.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu định nghĩa và tính chất của căn bậc ba.

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác hay không.

3 Thái độ: - Rèn khả năng tính nhanh, tính chính xác, ý thức học tập

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, máy tính bỏ túi

- HS: SGK, máy tính bỏ túi, thước thẳng

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành

IV.Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A5: ……… 9A6: …

2 Kiểm tra bài cũ: - Xen vào lúc học bài mới.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (20’)

GV: Đưa đề bài toán và

giới thiệu như trong SGK

GV: Gọi x (dm) là độ dài

cạnh của hình lập phương thì

thể tích của nó được tính theo

công thức nào?

GV: Theo đề bài thì thể tích

của thùng là bao nhiêu?

GV: Từ trên ta suy ra được

điều gì?

GV: 4 được gọi là căn bậc

ba của 64 vì 43 = 64

GV: Giới thiệu định nghĩa

căn bậc ba Chú ý căn bậc ba

thì không cần điều kiện của a

GV: Giới thiệu vài VD

GV: Yêu cầu HS đưa ra ví

dụ

GV: Giới thiệu chú ý

HS: Nêu lại bài toán HS: Trả lời: V = x3

HS: V = 64 HS: x3 = 64

x = 4

HS: Nêu lại ĐN.

HS: Chú ý HS: Nêu ví dụ HS: chú ý theo dõi

1 Khái niệm căn bậc ba:

Bài toán: (SGK) Giải:

Gọi x (dm) là độ dài cạnh của hình lập phương

Theo bài ra ta có: x3= 64

 x3 = 43  x = 4

Vậy: độ dài cạnh của thùng là: 4 (dm)

Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là

số x sao cho: x 3 = a.

VD1:

2 là căn bậc ba của 8 vì: 23 = 8 -3 là căn bậc ba của -27 vì: (-2)3 = -27

Chú ý: Mỗi số a có duy nhất một căn

bậc ba Kí hiệu: √3a .

GV: Giới thiệu ?1 HS: Đọc đề bài trong sách

Ngày soạn: 05 / 10 / 2015 Ngày dạy: 09 /10 / 2015

Tuần: 7

Tiết: 14

§9 CĂN BẬC BA

Trang 2

GV: Cho HS làm việc cá

nhân

Từ bài tập trên rút ra nhận

xét

Hoạt động 2: (16’)

GV: Giới thiệu 3 tính chất

như SGK tương tự như tính

chất các phép toán khai

phương về căn bậc hai

GV: Trình bày VD2 và VD3

GV: Chốt ý HS về dạng toán so sánh, rút gọn GV: Yêu cầu HS làm ?2 GV: Nhận xét chung và chú ý theo dõi HS: Làm việc cá nhân HS: Đúng tại chỗ trả lời HS: Rút ra nhận xét HS: Nêu lại 3 tính chất trên HS: Chú ý, suy nghĩ trả lời HS: Thảo luận nhóm Đại diện các nhóm trả lời Các nhóm nhận xét lẫn nhau HS: Chú ý ?1 : a) Căn bậc ba của 27 là 3 b) Căn bậc ba của – 64 là – 4 c) Căn bậc ba của 0 là 0 d) Căn bậc ba của 1251 là 15 Nhận xét(sgk) 2 Tính chất: a) a<b⇔3 √a<√3b b) 3 √a b=√3a √3b c) Với b 0, ta có: √3 a b= 3 √a 3 √b VD 2: So sánh 2 và 3 √7 Ta có: 2 = 3 √8 Vì 8 > 7 nên 3 √8 > 3 √7 Vậy: 2 > 3 √7 VD 3: Rút gọn 3 √8 a3−5 a Ta có: 3 √8 a3−5 a = 2a – 5a = – 3a ?2: Tính 3 √1728:√364 Cách 1: 3 √1728:√364 = 3 √1728 64 = 3 √27=3 Cách 2: 31728 : 64 12 : 4 33   4 Củng Cố: (6’) - GV cũng cố HS về khái niệm, tính chất và các dạng toán trong bài 5 Hướng Dẫn Về Nhà: (2’) - Về nhà xem lại các VD và các bài tập đã giải - Làm các bài tập 67,68,69(sgk) - Chuẩn bị kĩ phần ôn tập chương 1 (ôn tập kiến thức và làm bài tập) 6 Rút Kinh Nghiệm: ………

………

………

………

Ngày đăng: 17/09/2021, 03:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w