III.Phương pháp: Hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ để phát hiện và giải quyết vấn đề IV.Tæ chøc giê häc: *Khởi động3ph -Môc tiªu:T¹o høng thó häc tËp cho HS -Cách tiến hành:GV nóiCác em đã đượ[r]
Trang 1Ngày soạn:1/9/2010
Ngày giảng:3/9/2010
Tiết 6
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I.Mục tiêu:
1,Kiến thức:HS nhận dạng và phát biểu %&' các hằng đẳng thức : lập ph&+ của 1 tổng, lập &+ của 1 hiệu
2,Kĩ năng:HS áp dụng các hằng đẳng thức trên vào giải bài tập
3,Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán
II.Đồ dùng:
GV ; Giáo án, SGK
HS : Vở ghi
III.Phương pháp: Hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ để phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.Tổ chức giờ học:
*Khởi động(3ph)
-Mục tiêu:Tạo hứng thú học tập cho HS
-Cách tiến hành:(GV nói)Các em đã %&' học HĐT bình &+ của một tổng, bình &+ của một hiệu Vậy lập &+ của một tổng , một hiệu %&' khai triển & thế nào ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay
HĐ1: Lập phương của một tổng.(17ph)
-Mục tiêu:HS nhận dạng và phát biểu %&' hằng đẳng thức : lập ph&+ của 1 tổng -Cách tién hành
- yêu cầu HS thực hiện (?1)
? Vế trái gọi là gì?
- GV giới thiệu 4&Z hợp
tổng quát với 2 biểu thức
A và B
? Thực hiện (?2)?
- GV sửa sai và chốt lại kết
quả đúng
? Vận dụng tính?
a) (x + 1)3 = ?
b) (2x + y)3 = ?
- 1HS lên bảng tính, &Y lớp cùng thực hiện
- HS nêu
- HS ghi vở
- HS phát biểu bằng lời
- 2HS lên bảng,
&Y lớp cùng thực
4 Lập phương của một tổng
(?1) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
*Với 2 biểu thức A và B ta có: (A + B)3 = A3+ 3A2B +3AB2+ B3
(?2)
* áp dụng tính:
a) (x + 1)3
= x3 +3x2.1+3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
Trang 2- GV chốt lại kết quả đúng.
hiện
b)(2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 +y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
HĐ2:Lập phương của một hiệu.(20ph)
-Mục tiêu:HS nhận dạng và phát biểu %&' hằng đẳng thức : lập &+ của 1 hiệu -Cách tiến hành
- yêu cầu HS hoạt động
nhóm tính
+) Nhóm 1+2:
Tính(a – b)(a - b)2
+) Nhóm 3+4:
Tính 3
- Sau 5 phút yêu cầu đại
diện nhóm 1 + 3 báo cáo
kết quả, nhóm 2 + 4 nhận
xét bổ sung
- GV nhận xét ghi kết quả
đúng lên bảng
- GV giới thiệu 4&Z hợp
tổng quát với A và B là 2
biểu thức
? Hãy thực hiện (?4)?
- GV phát phiếu học tập
cho HS với nội dung &
sau:
? Tính: a) (x - )1 3 =?
3 b) (x – 2y)3 = ?
c) Trong các khẳng
định sau khẳng định nào
đúng
(1) 2 2
2x 1 1 2x
(2) 3 3
x 1 1 x
(3) 3 3
x 1 1 x
(4) x2 – 1 = 1 – x2
(5) 2 2
x 3 x 2x 9
? Nhận xét gì về quan hệ
của
(A –B)2 với (B –A)2
(A – B)3 với (B – A)3
- HĐ nhóm lớn trong 5 phút
- Đại diện nhóm báo cáo và nhận xét
- HS ghi
- HĐ cá nhân
- HĐ cá nhân trong 4phút
5 Lập phương của một hiệu
(?3) (a – b)3 = a3- 3a2b + 3ab2 – b3
*Với A và B là 2 biểu thức ta có: (A - B)3 = A3- 3A2B +3AB2 - B3
(?4)
*áp dụng tính:
a) …= 3 2 1 1 1
= 3 2 1 1
b)…= x 3 6x y 12xy 2 2 8y 2
c) (1) (2)
Trang 3- Sau 4 phút GV thu phiếu
của một vài cá nhân để
kiểm tra và cho điểm nếu
bài làm tốt
? yêu cầu HS so sánh sự
khác biệt giữa 2 hằng đẳng
thức (A – B)3 và
(A + B)3
- GV khắc sâu cách nhận
dạng hằng đẳng thức
? Vận dụng làm bài tập 27
SGK tr.14?
? Bài tập có vế nào của
hằng đẳng thức nào?
? Hãy %&- về vế trái?
? 6&+ tự hãy giải phần
b?
- HS nhận xét
- HĐ cá nhân
Nhận xét: (A –B)2 = (B - A)2
(A – B)3 (B – A) 3
Bài tập 27SGK/14
a) –x3 + 3x2 – 3x + 1 = - 3x + 3x2 – x3
= ( 1 – x)3
*Tổng kết và hướng dẫn về nhà:(5ph)
? Phát biểu 2 hằng đẳng thức vừa học?
? Phân biệt sự giống và khác nhau của 2 hằng đẳng thức trên?
- BTVN : 26; 28 SGK/14
- HS khá giỏi làm bài tập: 18b; 19b SBT/5
****************************************
... B)3 với (B – A)3- HĐ nhóm lớn phút
- Đại diện nhóm báo cáo nhận xét
- HS ghi
- HĐ cá nhân
- HĐ cá nhân 4phút
5 Lập phương... y)3 = ?
- 1HS lên bảng tính, &Y lớp thực
- HS nêu
- HS ghi
- HS phát biểu lời
- 2HS lên bảng,
&Y lớp thực
4 Lập phương...
-Mục tiêu:HS nhận dạng phát biểu %&'' đẳng thức : lập &+ hiệu -Cách tiến hành
- yêu cầu HS hoạt động
nhóm tính
+) Nhóm 1+2:
Tính(a – b)(a - b)2