Phát triển, ứng dụng khoa học kỹ thuật, từng bước hiện đại hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân D 4 IV4 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế Việt Nam là, TRỪ: A.. Chịu sự
Trang 1con đúng chú
1 IV1 Nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế Việt Nam “Đảm bảo
không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ” là:
A Chất lượng về chuyên môn kỹ thuật, quản lý ngành y tế và đạo đức phục vụ
B Nghiên cứu và ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến
C Hiệu quả phục vụ trên cả ba mặt y học, xã hội
và kinh tế
D Chú trọng công tác khám chữa bệnh
A
2 IV2 Nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế Việt Nam “Đảm bảo
không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ” là:
A Chú trọngphát triển y tế tư nhân
B Nghiên cứu và ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến
C Hiệu quả phục vụ trên cả ba mặt y học, xã hội
và kinh tế
D Phát huy mọi tiềm lực về nguồn lực
C
3 IV3 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế
Việt Nam là, TRỪ:
A Phục vụ nhân dân tốt nhất và hiệu quả cao:
B Xây dựng theo hướng dự phòng chủ động và tích cực
C Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế địa phương
D Phát triển, ứng dụng khoa học kỹ thuật, từng bước hiện đại hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân
D
4 IV4 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế
Việt Nam là, TRỪ:
A Xây dựng theo hướng dự phòng chủ động và tích cực
B Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp trình độ khoa học kỹ thuật, khả năng quản lý
C Tập trung phát triển y tế chuyên sâu
D Đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ:
C
5 IV5 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế
Việt Nam là, TRỪ:
A Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế địa phương
B Huy động sự tham gia của cộng đồng trong
B
Trang 2chăm sóc sức khỏe
C Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp trình độ khoa học kỹ thuật, khả năng quản lý
D Đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ
6 IV6 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống y tế
Việt Nam là, TRỪ:
A Đảm bảo mọi người được chăm sóc sức khỏe như nhau
B Phục vụ nhân dân tốt nhất và hiệu quả cao
C Xây dựng theo hướng dự phòng chủ động và tích cực
D Đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ
A
7 IV7 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống ngành y
tế Việt Nam là:
A Phục vụ nhân dân tốt nhất và đạt hiệu quả cao
B Phục vụ nhân dân tốt nhất
C Phục vụ nhân dân đạt hiệu quả cao
D Dễ dàng quản lý sức khoẻ của người dân
A
8 IV8 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống ngành y
tế Việt Nam là:
A Theo hướng dự phòng
B Theo hướng điều trị
C Chữa bệnh ngoại trú tại nhà
D Dễ dàng quản lý sức khoẻ của người dân
A
9 IV9 Một trong những nguyên tắc xây dựng hệ thống ngành y
tế Việt Nam là:
A Không gây nhiều tốn phí không cần thiết
B Động viên cộng đồng tham gia
C Phù hợp với tình hình kinh tế của mỗi địa phương
D Cần xây dựng theo chuẩn quốc gia
C
10 IV10 Nguyên tắc cơ bản về tổ chức y tế Việt Nam hiện nay là
không ngừng nâng cao là:
A Kết quả phục vụ
B Chất lượng phục vụ
C Mức độ phục vụ
D Tính tiếp cận của người dân
B
Trang 311 IV11 Đối tượng của dự phòng cấp 1 là:
A Người khỏe
B Người khỏe và người ốm nhẹ
C Người ốm nhẹ
D Người ốm nặng
A
12 IV12 Đối tượng của dự phòng cấp 2 là
A Người khỏe
B Người khỏe và người ốm nhẹ
C Người ốm nhẹ
D Người mắc bệnh mạn tính
13 IV13 Đối tượng của dự phòng cấp 3
A Người khỏe
B Người khỏe và người ốm nhẹ
C Người ốm nhẹ
D Người mắc bệnh mạn tính
D
14 IV14 Nội dung của dự phòng cấp 1 bao gồm các nội dung
sau, TRỪ
A Loại bỏ các nhân tố vi mô có hại cho sức khỏe
B Tăng cuờng sức khỏe, sức đề kháng
C Tăng cuờng sức đề kháng
D Phát hiện bệnh sớm
D
15 IV15 Hệ thống tổ chức y tế Việt Nam chia thành:
A 4 tuyến
B 5 tuyến
C 6 tuyến
D 7 tuyến
A
16 IV16 Hệ thống ngành y tế Việt Nam hiện nay được tổ chức
thành
A Y tế địa phương, Y tế tỉnh, Y tế trung ương
B Y tế xã, Y tế huyện, Y tế tỉnh, Y tế trung ương
C Y tế thôn bản, Y tế xã, Y tế huyện, Y tế tỉnh
D Y tế ngành, Y tế xã, Y tế huyện, Y tế tỉnh
B
17 IV17 Khu vực y tế phổ cập bao gồm, TRỪ :
A Cục y tế dự phòng và môi trường
B Sở y tế
C Trung tâm y tế dự phòng tỉnh
A
Trang 4D Trung tâm y tế dự phòng huyện
18 IV18 Đơn vị thuộc khu vực y tế chuyên sâu là:
A Bệnh viện huyện
B Bệnh viện đa khoa tỉnh
C Trường đại học y thuộc Bộ y tế
D Sở y tế
C
19 IV19 Đơn vị thuộc khu vực y tế chuyên sâu là:
A Bệnh viện thuộc Bộ y tế
B Bệnh viện đa khoa tỉnh
C Viện nghiên cứu có giường bệnh
D Viện nghiên cứu không có giường bệnh
B
20 IV20 Nhiệm vụ của khu vực y tế chuyên sâu là:
A Từng bước áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật cao của khu vực y tế phổ cập
B Sử dụng các kĩ thuật cao
C Nghiên cứu khoa học
D Chỉ đạo khoa học kỹ thuật cho địa phương
A
21 IV21 Việc cấp và thu hồi giấy phép hành nghề y dược tư
nhân là nhiệm vụ và quyền hạn của:
A Trạm y tế cơ sở
B Phòng y tế huyện
C Sở y tế tỉnh
D Uỷ ban nhân dân tỉnh
22 IV22 Tuyến y tế địa phương bao gồm:
A Tuyến y tế tỉnh/thành phố; Tuyến y tế huyện;
Các trạm y tế xã/phường/thị trấn
B Tuyến y tế tỉnh/thành phố; Tuyến y tế huyện/
quận/thị xã
C Tuyến y tế cơ sở (y tế huyện/quận/thị xã;
trạm y tế xã/phường/thị trấn)
D Các trạm y tế cơ sở
A
23 IV23 Nhiệm vụ và chức năng, quyền hạn của phòng y tế
huyện, TRỪ:
A Dự thảo các đề án, chương trình phát triển y tế;
B Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình phát triển y tế;
C Kiểm tra, thanh tra việc tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, kế
D
Trang 5hoạch, đề án, chương trình, dự án;
D Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn huyện
24 IV24 Tổ chức mạng lưới y tế Việt Nam theo khu vực được
phân chia thành:
A 2 khu vực
B 3 khu vực
C 4 khu vực
D 5 khu vực
25 IV25 Biên chế cán bộ y tế cho trạm y tế xã/phường theo quy
định hiện nay phục thuộc vào các yếu tố sau, TRỪ:
A Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ tại cộng đồng,
B Chỉ tiêu của cấp trên giao cho
C Dân số
D Khu vực địa lý
B
26 IV26 Vị trí, chức năng của Sở y tế, TRỪ:
A Là cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B Chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế của Bộ y tế
C Chịu sự chỉ đạo, quản lý hoạt động của ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ của ủy ban nhân dân tỉnh
B
27 IV27 Đối với xã đồng bằng, trung du, số cán bộ y tế cho trạm
y tế xã phường theo quy định hiện nay bằng số cán bộ y
tế tối thiểu cộng thêm:
A Trên 6.000 dân: Tăng 1.500 đến 2.000 dân thì tăng thêm 01 biên chế cho trạm; tối đa không quá 10 biên chế/ 1 trạm
B Trên 6.000 dân: Tăng 1.000 dân thì tăng thêm 01 biên chế cho trạm; tối đa không quá
10 biên chế/ 1 trạm
C Trên 6.000 dân: Tăng 2.000 dân thì tăng thêm 01 biên chế cho trạm; tối đa không quá
10 biên chế/ 1 trạm
D Trên 5.000 dân: Tăng 1.500 đến 2.000 dân thì tăng thêm 01 biên chế cho trạm; tối đa không quá 10 biên chế/ 1 trạm
A
28 IV28 Phòng y tế huyện là cơ quan chuyên môn thuộc
Trang 6B Sở y tế tỉnh/ thành phố
C Ban tổ chức tỉnh/ thành phố
D Ban khoa giáo tỉnh/ thành phố
29 IV29 Sở y tế là cơ quan chuyên môn thuộc
A.Bộ y tế
B ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C ủy ban nhân dân cấp huyện
D Chính phủ
B
30 IV30 Chức năng của Sở y tế là:
A Quản lý các tuyến y tế
B Quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trên địa bàn
C Xây dựng các chính sách y tế
D Chỉ đạo công tác chuyên môn cho tuyến dưới
B
31 IV31 Chức năng của Bộ y tế là:
A Quản lý các tuyến y tế
B Quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân
C Xây dựng các chính sách y tế
D Chỉ đạo công tác chuyên môn cho tuyến dưới
B
32 IV32 Bệnh viện đa khoa huyện là cơ quan chuyên môn kỹ
thuật thuộc
A Phòng Y tế huyện
B Bệnh viện đa khoa tỉnh
C Sở y tế tỉnh
D ủy ban nhân dân cấp huyện
33 IV33 Sở y tế chịu sự quản lý toàn diện của:
A Quốc hội
B Chính phủ
C Bộ y tế
D Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố
D
34 IV34 Biên chế cán bộ y tế cho trạm y tế xã/ phường theo quy
định hiện nay, tối thiểu là:
A 4 cán bộ
B 5 cán bộ
C 6 cán bộ
D 7 cán bộ
B
35 IV35 Biên chế cán bộ y tế cho trạm y tế xã/ phường theo quy D
Trang 7định hiện nay, tối đa là:
A 7 cán bộ
B 8 cán bộ
C 9 cán bộ
D 10 cán bộ
36 IV36 Một trạm y tế xã cần có 5 chức danh sau đây:
A a+b+c+d+f
B a+b+c+d+e
C a+b+c+e+f
D b+c+d+e+f Trong đó:
a Y sĩ y học dân tộc b Y sĩ đa khoa/bác sĩ đa khoac
Y sĩ sản nhi/nữ hộ sinh trung học
d Kỹ thuật viên xét nghiệm
e Dược sĩ/dược tá f Điều dưỡng
C
37 IV37 Một trạm y tế xã phải có các chức danh sau đây, TRỪ:
A Y sĩ đa khoa/bác sĩ đa khoa
B Y sĩ sản nhi/nữ hộ sinh trung học
C Kỹ thuật viên xét nghiệm
D Điều dưỡng
C
38 IV38 Một trạm y tế xã không có bác sĩ, trưởng trạm y tế xã
tốt nhất là:
A Y sĩ y học dân tộc
B Y sĩ đa khoa biết về y tế cộng đồng
C Y sĩ đa khoa biết về sản nhi
D Y sĩ đa khoa sản nhi
B
39 IV39 Trạm Y tế, là đơn vị kỹ thuật y tế đầu tiên tiếp xúc với
nhân dân, nằm trong hệ thống Y tế Nhà nước, có nhiệm
vụ sau, TRỪ:
A Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật chăm sóc sức khoẻ ban đầu,
B Phát hiện dịch sớm và phòng chống dịch bệnh
C Đỡ đẻ thường
D Thí điểm các kỹ thuật mới trong chăm sóc sức khỏe
D
40 IV40 Nhân viên Y tế thôn bản tốt nhất là:
A Người do nhân dân chọn
B Người do ngành Y chọn
C Người do chính quyền chọn
D Người do các ban ngành chọn
A
41 IV41 Nhân viên y tế thôn bản, theo quy định của Bộ Y tế, là B
Trang 8A Phải có bằng tốt nghiệp trường trung cấp y trở lên
B Phải có chứng chỉ nhân viên y tế thôn bản
C Không cần chứng chỉ hay bằng cấp chuyên môn
D Phải có bằng tốt nghiệp trường trung cấp y
42 IV42 Bộ trưởng Bộ y tế được bổ nhiệm bởi:
A Quốc hội
B Uỷ ban thường vụ Quốc hội
C Thủ tướng Chính phủ
D Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A
43 IV43 Thứ trưởng Bộ y tế được bổ nhiệm bởi:
A Quốc hội
B Uỷ ban thường vụ Quốc hội
C Thủ tướng Chính phủ
D Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C
44 IV44 Sở y tế có vị trí sau đây, TRỪ:
A Cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
B Chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế
và hoạt động của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
C Chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế
và hoạt động của của Bộ Y tế
D Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Y tế
C
45 IV45 Trung tâm y tế huyện/ quận/ thị xã là đơn vị sự nghiệp,
TRỪ
A Trực thuộc sở y tế, chịu sự quản lý toàn diện của sở y tế kể cả về chuyên môn nghiệp vụ
B Trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, chịu sự quản lý của Sở y tế kể cả về chuyên môn nghiệp vụ
C Chịu sự quản lý nhà nước của ủy ban nhân dân huyện/quận thông qua Phòng Y tế huyện
D Chịu sự quản lý nhà nước của Sở y tế cấp tỉnh
46 IV46 Sở y tế có chức năng sau đây:
A Tham mưu, giúp các đơn vị trực thuộc Bộ y
tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về:
chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân
B
Trang 9B Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân
C Tham mưu, giúp Bộ y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân
D Tham mưu, giúp các đơn vị y tế tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: chăm sóc
và bảo vệ sức khoẻ nhân dân
47 IV47 Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Y tế, dự thảo và trình:
A ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch về công tác bảo vệ sức khỏe nhân dân;
B bộ Y tế ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch về công tác bảo vệ sức khỏe nhân dân;
C hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch về công tác bảo vệ sức khỏe nhân dân;
D các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế ban hành các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch về công tác bảo vệ sức khỏe nhân dân;
A
48 IV48 Nhiệm vụ quản lý khám chữa bệnh, phục hồi chức năng
của Sở Y tế là, TRỪ:
A Dự thảo và trình ủy ban nhân dân tỉnh duyệt các quy hoạch khám chữa bệnh, phục hồi chức năng
B Dự thảo và trình Bộ y tế duyệt các quy hoạch khám chữa bệnh, phục hồi chức năng
C Ban hành các quy định và điều kiện về lĩnh vực khám chữa bệnh, phục hồi chức năng
D Cấp, đình chỉ và thu hồi chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh và giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y-dược tư nhân
B
49 IV49 Nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế dự phòng của Sở Y
tế là, TRỪ:
A Dự thảo và trình ủy ban nhân dân tỉnh duyệt các quy chế về dự phòng và phòng chống dịch
B Dự thảo và trình Bộ y tế duyệt các quy chế về
dự phòng và phòng chống dịch
C Tổ chức thực hiện các quy chế về dự phòng
và phòng chống dịch đã phê duyệt trên địa bàn cấp tỉnh
D Chỉ đạo và kiểm tra các hoạt động về dự
B
Trang 10phòng và phòng chống dịch trên địa bàn cấp tỉnh
50 IV50 Thứ trưởng Bộ y tế được bổ nhiệm bởi
A Quốc hội
B Uỷ ban thường vụ Quốc hội
C Thủ tướng chính phủ
D Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C
51 IV51 Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm giám đốc và phó giám đốc
Sở y tế là do:
A Bộ trưởng Bộ y tế
B Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
C Thủ tướng chính phủ
D Quốc hội
B
52 IV52 Số lượng cán bộ y tế cơ sở được xác định theo các tiêu
chí sau, TRỪ:
A Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ tại cộng đồng,
B Số dân
C Chỉ tiêu trên giao
D Khu vực
C
53 IV53 Đơn vị y tế tuyến huyện bao gồm, TRỪ:
A Trung tâm y tế huyện
B Bệnh viện huyện
C Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình
D Trung tâm vệ sinh an toàn thực phẩm
D
54 IV54 Đơn vị y tế tuyến huyện bao gồm, TRỪ:
A Trung tâm y tế dự phòng huyện
B Bệnh viện huyện
C Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe
D Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình
C
55 IV55 Đơn vị y tế tuyến huyện bao gồm, TRỪ:
A Trung tâm y tế huyện
B Bệnh viện huyện
C Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình
D Phòng y tế huyện
C
56 IV56 Đơn vị y tế tuyến huyện bao gồm, TRỪ:
A Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình
B Bệnh viện huyện
C Phòng y tế huyện
D Trung tâm sức khỏe sinh sản
D
57 IV57 Đơn vị chuyện môn trực thuộc Sở y tế tỉnh bao gồm,
TRỪ:
A Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình
C
Trang 11B Bệnh viện tỉnh
C Phòng y tế
D Trung tâm sức khỏe sinh sản
58 IV58 Đơn vị chuyện môn trực thuộc Sở y tế tỉnh bao gồm,
TRỪ:
A Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình
B Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe
C Trung tâm y tế
D Trung tâm sức khỏe sinh sản
C
59 IV59 Đơn vị chuyện môn trực thuộc Sở y tế tỉnh bao gồm,
TRỪ:
A Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình
B Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe
C Trung tâm y tế dự phòng tỉnh
D Trung tâm sức khỏe sinh sản
A
60 IV60 Đơn vị chuyện môn trực thuộc Sở y tế tỉnh bao gồm,
TRỪ:
A Phòng y tế
B Trung tâm phòng chống các bệnh xã hội
C Trung tâm y tế dự phòng tỉnh
D Trung tâm sức khỏe sinh sản
A