Mô tả được cấu tạo và chức năng của da.. Mô tả được cấu tạo và chức năng của tuyến mồ hôi.. Mô tả được cấu tạo và chức năng của tuyến bã 4.. 1.4.Lớp bóngMỏng, khó quan sát trừ vùng da d
Trang 1DA VÀ CÁC BỘ PHẬN PHỤ THUỘC DA
Trang 2MỤC TIÊU
1. Mô tả được cấu tạo và chức năng của da.
2. Mô tả được cấu tạo và chức năng của tuyến mồ
hôi.
3. Mô tả được cấu tạo và chức năng của tuyến bã
4. Kể tên được các lớp của lông
Trang 3Tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Trang 5TẾ BÀO SỪNG
1.1.Lớp đáy (lớp sinh sản)
- Gồm một hàng tế bào
vuông hoặc trụ.
- Bào tương rất ưa base
- Nhân hình cầu hoặc hình
Lớp đáy
Trang 6Giữa các tế bào có cầu
nối bào tương→ chính là
Trang 71.3.Lớp hạt
• Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt
• Chứa nhiều hạt lớn, ko đều, bắt màu
Trang 81.4.Lớp bóng
Mỏng, khó quan sát trừ vùng da dầy
Gồm những tế bào dẹt và dài hơn
Mất nhân và bào quan
Chứa đầy sợi keratin
nhưng thể liên kết bị biến đổi nhiều
Lớp nông, tb hoàn toàn bị sừng
hóa, tạo ra các lá sừng bong ra, còn
gọi lớp bong vẩy
Trang 9Da
Trang 10Tế bào Langerhans
◼ Có mặt khắp bb da, tập trung ở lớp
trên của lớp malpighi
◼ Nhuộm HE bào tương sáng màu
nhân đậm
◼ Nhuộm clorua vàng tb có màu đen,
hình sao hoặc nhiều nhánh, không
liên kết với tế bào sừng
◼ Hoạt động ẩm bào,thực bào mạnh
◼ Chức năng tiêu hủy KN và trình diện KN
Tế bào Merkel
◼ Vị trí: lớp đáy bb da khắp cơ thể, tập
trung da lòng bàn tay, bàn chân
◼ Tạo synap với đầu thần kinh cảm
giác bè ra như tiểu thể TK
Tế bào Langerhans Keratinocyte
Tế bào Merkel
Melanocyte
Chân bì
Trang 112.CHÂN BÌ
Nguồn gốc: trung bì
Là mô liên kết xơ vững chắc
Bề dày thay đổi tùy từng vùng Hai lớp: lớp nhú và lớp lưới
Trang 12Lớp nhú:
• Là chỗ lồi về phía biểu bì
• Là mlk thưa nhiều tế bào sợi, ĐTB, tương bào, mm, đầu thần kinh hoặc tiểu thể Meissner
• Có nhiều ở nơi chịu áp suất, cọ sát mạnh
Lớp lưới
• MlK đăc,ít tế bào, nhiều sợi
• Những sợi collagen họp thành bó // với mặt da, những sợi chun tạo thành lưới sợi phong phú
Trang 13Hạ bì
Trang 14c4
Da
Biểu bì
Nhú chân bì
Trang 15PHÂN BỐ MẠCH VÀ THẦN KINH
Trang 16Chức năng của da:
◼ Chống lại sự mất nước, sự bốc hơi nước và chống
ngấm nước
◼ Chống sự cọ sát
◼ Ngăn cản các vi khuẩn, ký sinh trùng xâm nhập vào cơ thể
◼ Nhận kích thích từ môi trường bên ngoài
◼ Bài tiết một số chất ra khỏi cơ thể
◼ Điều chỉnh thân nhiệt
Trang 17CÁC TUYẾN PHỤ THUỘC DA
1 TUYẾN BÃ
2 TUYẾN MỒ HÔI
Trang 18◼ Những tb ở gần ống bài xuất sinh sản
rồi di chuyển tới phần chế tiết→ những
tb đa diện lớn, trong bt dần dần xuất
hiện những giọt mỡ Nhân co lại dần rồi biến đi Tb trở thành những mảnh vụn
mỡ rồi đẩy lên mặt da
Trang 19Tuyến bã
1 2
1 Lớp sinh sản
2 Tế bào tuyến bã
Trang 201.2.Phần bài xuất
◼ Đoạn ngắn, thành là biểu mô lát tầng
◼ Chất tiết đổ vào cổ nang lông
◼ Cũng có tuyến độc lập đường bài xuất mở trực tiếp lên mặt da (ở qui đầu dương vật,môi nhỏ,mi mắt)
Trang 21Tuyến bã
Cơ dựng lông
Trang 22Tuyến bã
Trang 232.TUYẾN MỒ HÔI
Trang 24Tuyến toàn vẹn (mồ hôi)
Tuyến bán hủy (mồ hôi)
Trang 25Tuyến ngoại tiết loại ống
đơn, cong queo, nằm ở 3
tầng da
mồ hôi)
◼ Ngoài: tế bào cơ biểu mô
◼ Trong: tế bào chế tiết: 2
Trang 272.2.TUYẾN BÁN HỦY
◼ Kích thước lớn đk: 3-5mm, chỉ có ở một số nơi
(nách ,núm vú, quanh hậu môn)
◼ Chế tiết vào nang lông
◼ Chế tiết sản phẩm có mùi đặc trưng(do lên men của
vi khuẩn)
Trang 28CÁC BỘ PHẬN SỪNG HÓA
1 LÔNG – TÓC
2 MÓNG
Trang 291 LÔNG
◼ Là sản phẩm của sự sừng hóa
◼ Chiều dày,độ dài thay đổi tùy thuộc từng
Trang 301.1 LÔNG CHÍNH THỨC: 3 phần
-Tủy lông: là trục của lông
◼ TB nguồn nằm trên đỉnh nhú lông: là những tế bào đa
diện
◼ Phía ngoài trên hành lông:
tế bào biến đổi dần rồi bị
sừng hóa
vỏ lông cũng nằm trên nhú lông
những tb nằm trên sườn của nhú lông
Trang 312 Nang lông: 3 thành phầnBao biểu mô trong: Có nguồn gốc từ những tb ở đáy rãnh vòng quanh nhú lông dần dần bị sừng hóa
và thải ra ngoài cùng chất bã
Bao biểu mô ngoài là
phần biểu bì lõm xuống chân bì
Bao xơ: gồm những sợi tạo keo và sợi chun nối với nhau, ở đáy lồi lên
khỏi mô liên kết, nhiều mạch máu→ nhú lông