Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát 12.. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da 21.. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái
Trang 1VIÊM DA ATOPY
ThS BSNT Nguyễn Anh Minh
Trang 2Mục tiêu
viêm da Atopy
2 Trình bày được lâm sàng của viêm da Atopy
3 Biết cách chẩn đoán và điều trị bệnh viêm da Atopy
Trang 3Nội dung
1 Định nghĩa
2 Dịch tễ học
3 Cơ chế bệnh sinh
4 Yếu tố nguy cơ
6 Chẩn đoán
7 Biến chứng
8 Điều trị
Trang 5Viêm da atopy
Bệnh viêm da mạn tính, tái đi tái lại nhiều lần
đặc trưng liên quan IgE mẫn cảm đặc hiệu
20 – 30% không liên quan đến IgE
Johansson SG et al J Allergy Clin Immunol 2004; 113:832-836
Trang 6Dịch tễ học
1 Tuổi
o 15-30% trẻ em và 2-10% người lớn
o 60% bắt đầu ngay năm đầu đời
o 45% bắt đầu trong 6 tháng đầu
o 85% bắt đầu trong 5 năm đầu
Trang 72 Giới
- Trước 6 tuổi: nữ = nam
- Sau 6 tuổi: nữ > nam (6/4)
3 Địa hình – khí hậu
- Thành thị > nông thôn
- Khí hậu khô hanh, độ ẩm cao
Trang 8Atopy
Trang 9- Đột biến FLG
- Các đột biến khác
- Khiếm khuyết lipid
Thay đổi pH Chất kích thích Gãi Proteases
Dị
nguyên
Vi khuẩn
Trang 12Yếu tố nguy cơ
Viêm da atopy
NhiễmtrùngKhí hậu
Mồ hôi
Trang 13Tiền sử gia đình Nguy cơ
Cả bố và mẹ (cùng loại hình dị ứng) 50 – 80%
Cả bố và mẹ, hoặc bố/mẹ + anh chị em sinh đôi
(loại hình dị ứng khác nhau)
40 – 50%
Chỉ bố hoặc mẹ, hoặc anh chị em sinh đôi 20 – 40%
Trang 14Lâm sàng
4 giai đoạn:
Giai đoạn đỏ da: ngứa nhiều, ban đỏ rải rác và phù lớp thượng bì.
Giai đoạn hình thành các bọng nước.
Giai đoạn rỉ nước và bội nhiễm gây ra tổn thương chốc lở.
Giai đoạn đóng vẩy: tiến triển lâu dài và hình thành mảng liken hoá.
Trang 15• Vảy tiết
Mạn tính
• Ngứa
• Dày da
Trang 16Trẻ sơ sinh Trẻ lớn Người lớn
Trang 18Chẩn đoán
Trang 19Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1 Ngứa
2 Viêm da mạn tính và tái phát
3 Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4 Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)
Trang 20Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1 Ngứa
2 Viêm da mạn tính và tái phát
3 Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4 Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)
Trang 21Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1 Ngứa
2 Viêm da mạn tính và tái phát
3 Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4 Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)
Trang 22Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1 Ngứa
2 Viêm da mạn tính và tái phát
3 Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4 Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về
da hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)
=> 3/4 tiêu chuẩn chính
Trang 2323 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Mặt: Đỏ, tái
10. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
11. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
12. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng
22 Test da type1 dương tính
23 Tuổi phát bệnh sớm
≥ 3/23 tiêu chuẩn phụ
Trang 2423 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng (Elevated IgE levels)
22 Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23 Tuổi phát bệnh sớm
Trang 2523 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng (Elevated IgE levels)
22 Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23 Tuổi phát bệnh sớm
Trang 2623 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Mặt: Đỏ, tái
10. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
12. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng (Elevated IgE levels)
22 Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23 Tuổi phát bệnh sớm
Trang 2723 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng (Elevated IgE levels)
22 Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23 Tuổi phát bệnh sớm
Trang 2823 tiêu chuẩn phụ
1. Khô da (Dry skin)
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus)
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21 IgE tăng (Elevated IgE levels)
22 Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23 Tuổi phát bệnh sớm
Trang 29Hanifin và Rajka (1980)
≥ 3/4 tiêu chuẩn chính
Và ≥ 3/23 tiêu chuẩn phụ
Trang 30Tiêu chuẩn của Williams 2010
Ngứa da (hoặc bố mẹ kể trẻ có triệu chứng gãi/cọ xát da trong 12 tháng trước)
Và ít nhất 3/5 tiêu chuẩn sau:
1 Tiền sử tổn thương da ở các nếp gấp(mặt trước khuỷu, mặt sau gối, trước mắt
cá chân, xung quanhcổ và xung quanh mắt
2 Tiền sử cá nhân mắc hen phế quản, VMDU,hoặc tiền sử trong gia đình có bố/mẹ/anh chị emruột từng bị viêm da cơ địa sau 4 tuổi
3.Tiền sử có khô da trong ít nhất 12 tháng trước4.Bệnh khởi phát trước 2 tuổi (tiêu chuẩn nàykhông ápdụng đối với trẻ dưới 4 tuổi)
5 Viêm da ở mặt duỗi (trán, má, khu vực ngoàicủa chân tay) đối với trẻ dưới 4 tuổi
Trang 31Tiêu chuẩn của Hội da liễu Mỹ (AAD) 2003,
chỉnh sửa 2014
Đặc điểm cần có
Ngứa Chàm (cấp – bán cấp – mạn)
Đặc điểm quan trọng
Tuổi khởi phát sớm Đáp ứng dị ứng qua IgE
Có tiền sử dị ứng bản thân, gia đình Xerosis
Trang 32Journal of Dermatology 2016; 43: 376–384
Trang 33Tiêu chuẩn REACH 2016
A Con của bạn có đặc điểm nào sau đây
Q1 Có triệu chứng của chàm trong 12 tháng qua
Q2 Tổn thương chàm được xác định tại vị trí khuỷu và
đầu gối trong 12 tháng qua
Q3 Tiền sử bản thân hoặc trong gia đình có bố/mẹ/anh
chị em bị viêm da atopy, hen phế quản, VMDU?
Yes No
B Con của bạn có triệu chứng nào về da trong số
những triệu chứng sau đây:
Q4 Ngứa từng cơn hoặc có nếp dưới mắt/quầng thâm
quanh mắt
Q5 Ngứa hoặc chảy dịch xung quanh tai
Q6 Khô nứt hoặc rỉ dịch quanh môi
Q7 Ngứa từng cơn hoặc dày da, sạm da xung quanh cổ
Q8 Ngứa từng cơn hoặc dày da, sạm da xung quanh
mông
Q9 Ngứa từng cơn hoặc dày da, sạm da xung quanh cổ
tay hoặc khớp gối
Trang 35Chẩn đoán mức độ
Trang 38Nhẹ • Dát đỏ, mụn nước ít, khu trú
Vừa • Dát đỏ, mụn nước, xuất tiết lan tỏa < 10%
Nặng • Viêm nặng, phù nề, xuất tiết 10-30%
Rất nặng Viêm nặng ≥ 30%
Trang 39Chẩn đoán phân biệt
Trang 40 Các bệnh lý dị ứng khác: 50% HPQ, 75% VMDU
Ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Trang 42Điều trị
Xác định và loại bỏ các yếu tố nguy cơ
Duy trì cấu trúc và chức năng hàng rào bảo vệ da
Chống viêm, giảm ngứa
Trang 43Điều trị
Xác định và loại bỏ các yếu tố nguy cơ
Chống mất nước: dưỡng ẩm, làm mềm da
Chống viêm: Corticoid, Ức chế canxi tại chỗ
Giảm ngứa: Kháng histamin
Chống nhiễm trùng
Giáo dục, liệu pháp tâm lý
Trang 44Xác định và loại bỏ yếu tố nguy cơ
Trang 46Chăm sóc da
Kem dưỡng ẩm
Kem làm mềm da
Trang 47Chống viêm
Giai đoạn, mức độ bệnh
Vị trí tổn thương
Lứa tuổi
Trang 48Cream (kem) Tá dược là các nhũ tương chứa một lượng chất
lỏng đáng kể Thương tổn chảy nước, cấp tính
Ointment (mỡ) Tá dược thân dầu như vaselin, lanolin, mỡ, sáp
Da khô, liken hóa, mạn tính Tránh vùng nách, háng
Lotion, gel Lông, tóc
Trang 49Tăng sắc tố Giãn mạch Mụn trứng cá
Tác dụng phụ của corticoid tại chỗ
Trang 50Thuốc ức chế calci tại chỗ
Tacrolimus 0,3% hoặc Pimecrolimus 1%
Tacrolimus 1%
Không dùng cho trẻ dưới 2 tuổi
Trang 53Giáo dục
Tắm, bôi kem dưỡng ẩm hằng ngày
Dùng thuốc đúng theo y lệnh bác sĩ
Giáo dục thay đổi hành vi
Tránh các yếu tố nguy cơ
Chế độ dinh dưỡng, nuôi con bằng sữa mẹ
Trang 54Nhập viện
Thương tổn da cấp tính, chảy dịch > 50%
Nhiễm khuẩn huyết hoặc nhiễm trùng nặng
Mắc các bệnh lý nặng khác kèm theo
Hạn chế hoạt động hàng ngày
Thất bại với điều trị
Tái phát nhanh