ü Gồm: nơ ron vận động + sợi cơ do nó chi phốiĐơn vị vận động 1 Đơn vị vận động 2 Thân tế bào nơ ron vận động Sợi trục nơ ron vận động Dây thần kinh Tủy sống Tận cùng sợi trục tại các kh
Trang 1SINH LÝ CƠ
TS BS LƯƠNG LINH LY
Bộ môn Sinh lý học Trường Đại học Y Hà Nội
Trang 2Mục tiêu học tập
Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:
1 Trình bày được cách phân loại cơ và chức năng
của từng loại cơ.
2 Phân tích được các hình thức co cơ và cơ chế co
cơ vân, cơ trơn.
3 Trình bày được điều hòa hoạt động co cơ.
Trang 4Cơ vân Cơ trơn Cơ tim
Phân loại
Trang 5Loại cơ
Xuất hiện trên kính hiển vi
Chủ động điều khiển
Co từ chậm đến nhanh
Trang 6Vi sợi cơ
Sợi Myosin Phân tử Myosin Meromyosin Meromyosin
Trang 7CƠ VÂN
• Cơ bám xương
• Một phần cơ ở hệ tiêu hóa: cơ miệng, cơ lưỡi,
1 /4 trên thực quản, cơ thắt hậu môn
Trang 8Siêu sợi cơ
Ti thế
Mở vào các ống ngang
Bộ ba
Ống ngang (T)
Bể chứa tận cùng Mạng lưới nuôi cơ
Cơ Màng bao cơ
Trang 9CƠ VÂN
1.1.1 Tế bào cơ vân
Màng bao cơ
Trang 10ü Siêu cấu trúc sarcomer CƠ VÂN
Đĩa Z
Dải A Dải I
Vùng H
Sợi liên kết
Vi sợi cơ
Đĩa Z Dải I Đường M Vùng H Dải A
Trang 11ü Siêu cấu trúc sarcomer CƠ VÂN
Trang 12Chuỗi nhẹ (L1+L2)
Chuỗi nặng
Meromyosin nhẹ (LMM)
Meromyosin nặng (HMM)
Trang 14• Sợi mảnh dài 1µm, đường kính 6nm
• Hình thành do sự đa trùng hợp của protêin hình cầu gọi
Trang 15CƠ VÂN
1.1.3 Xơ Actin
• TN-C: co rút các liên kết với ion Ca++
• TN-T: gắn troponin với tropomyosin
• TN-I: ngăn tạo liên kết giữa actin và myosin khi cơ nghỉ
• Phức hợp troponin: gắn tropomyosin vào xơ actin
Vị trí gắn Ca2+
Vị trí gắn myosin
Trang 161.1.3 Mạng nội cơ tương
Ống T
Hệ thống ống T (bộ ba) Bề mặt màng của sợi cơ
Các túi bên/
Bể chứa tận cùng
Trang 171.1.3 Mạng nội cơ tương
Ống T
Hệ thống ống T (bộ ba) Bề mặt màng của sợi cơ
Các túi bên/
Bể chứa tận cùng
Trang 18ü Gồm: nơ ron vận động + sợi cơ do nó chi phối
Đơn vị vận động 1
Đơn vị vận động 2
Thân tế bào nơ ron vận động
Sợi trục nơ ron vận động
Dây thần kinh
Tủy sống Tận cùng sợi trục tại các khớp nối Thần kinh - cơ
Sợi cơ Bắp cơ
Trang 19ü Gồm: nơ ron vận động + sợi cơ do nó chi phối
Đơn vị vận động 2
Thân tế bào nơ ron vận động
Sợi trục nơ ron vận động
Dây thần kinh
Tủy sống Tận cùng sợi trục tại các khớp nối Thần kinh - cơ
Sợi cơ Bắp cơ
Trang 20Đơn vị vận động nhanh Đơn vị vận động chậm
Quá trình oxy hoá xảy ra
yếu hơn, ít nhạy cảm với
sự thiếu oxy hơn, có ít mao
mạch và myoglobin hơn,
nhanh bị mỏi hơn
Quá trình oxy hoá xảy ra
Động tác nhanh: đi lại, chạy Động tác: duy trì tư thế
Trang 21Đặc điểm Cơ trắng Cơ đỏ
Mạng lưới mạch máu Nhỏ hơn Rộng hơn
Lưới nội cơ tương Rộng hơn Ít hơn
Số lượng enzym glycolytic Nhiều Ít hơn
Trang 22• Tấm vận động: chỗ lõm ở sợi cơ, nơi có sự truyền đạt tín hiệu thần kinh tới cơ
CƠ VÂN
1.3 Synap thần kinh - cơ
Tế bào cơ vân
Tấm vận
Trang 23Cấu trúc tấm vận động CƠ VÂN
Trang 24• Tấm vận động: chỗ lõm ở sợi cơ, nơi có sự truyền đạt tín hiệu thần kinh tới cơ
• Chất truyền đạt thần kinh: Acetylcholin
• Cholin + Acetyl coenzym A
Trang 25Cấu trúc tấm vận động CƠ VÂN
Trang 261.4 Dẫn truyền xung động ở tấm vận động
Cấu trúc của receptor Acetylcholin nicotinic
CƠ VÂN
Trang 27Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
1 1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
Muscle action potential is produced
Na +
1
2
3 2
1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
Muscle action potential is produced
(a) Khớp nối thần kinh cơ
(b) Khớp nối thần kinh cơ phóng to
Tấm vận động
Vi sợi cơ
Bao ngoài
sợi cơ
Tận cùng sợi trục Dẫn truyền thần kinh Cúc tận cùng có chứa các bọc chứa acetylcholine (Ach) Cúc tận cùng
Khe synap
Bao ngoài sợi cơ
Tấm vận động
Ach được giải phóng từ các bọc nhỏ
Khe synap
Ach gắn vào các receptor
Ach bị khử hoạt
Điện thế hoạt động của
cơ được tạo ra
Khớp nối thần kinh cơ
Tận cùng sợi trục
Tận cùng synap
Trang 28CƠ VÂN
1.4 Dẫn truyền xung động ở tấm vận động
Trang 29Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
(a) Khớp nối thần kinh cơ
(b) Khớp nối thần kinh cơ phóng to
1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
1 1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
(c) Binding of acetylcholine to ACh receptors in the motor end plate
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
Muscle action potential is produced
Na +
1
2
3 2
1
Axon terminal
Axon terminal
Axon collateral of somatic motor neuron
Sarcolemma
Myofibril
ACh is released from synaptic vesicle
ACh binds to Ach receptor
Junctional fold
Synaptic vesicle containing acetylcholine (ACh) Sarcolemma
Synaptic cleft (space)
Motor end plate
Synaptic cleft (space)
(a) Neuromuscular junction
(b) Enlarged view of the neuromuscular junction
Synaptic end bulb
Synaptic end bulb Neuromuscular junction (NMJ)
Synaptic end bulb
Motor end plate
Nerve impulse
Muscle action potential is produced
(a) Khớp nối thần kinh cơ
(b) Khớp nối thần kinh cơ phóng to
Tấm vận động
Vi sợi cơ
Bao ngoài
sợi cơ
Tận cùng sợi trục Dẫn truyền thần kinh Cúc tận cùng có chứa các bọc chứa acetylcholine (Ach) Cúc tận cùng
Khe synap
Bao ngoài sợi cơ
Tấm vận động
Ach được giải phóng từ các bọc nhỏ
Khe synap
Ach gắn vào các receptor
Ach bị khử hoạt
Điện thế hoạt động của
cơ được tạo ra
Khớp nối thần kinh cơ
Tận cùng sợi trục
Tận cùng synap
Trang 31CƠ VÂN
1.5 Cơ chế phân tử của co cơ
1.5.1 Điện thế hoạt động theo hệ thống ống T tới
các sợi cơ
Điện thế hoạt động của
cơ lan tới
Giải phóng Calci
từ lưới nội bào
Ca2 + gắn vào troponin, bất hoạt chức năng chặn của tropomyosin
Các khớp nối di chuyển
Tropomyosin
Ca2 + rời khỏi troponin, kích hoạt chức năng chặn của tropomyosin, yêu cầu phải có Ca2 +
Ống ngang Màng bào tương
cơ
Lưới nội bào
Lưới nội cơ tương
Xơ dày
Trang 321.5 Cơ chế phân tử của co cơ CƠ VÂN
1.5.1 Điện thế hoạt động theo hệ thống ống T tới
các sợi cơ
1.5.2 Ion Calci gắn vào troponin
LƯỚI NỘI CƠ TƯƠNG
Đầu myosin (xơ dày)
Tropomyosin G-actin (xơ mỏng)
Vị trí gắn với myosin
(a) Trạng thái nghỉ ngơi (b) Vị trí hoạt động
được bộc lộ (c) Cầu nối được tạo thành
Kênh Calci mở
Trang 331.5 Cơ chế phân tử của co cơ CƠ VÂN
1.5.1 Điện thế hoạt động theo hệ thống ống T tới
các sợi cơ
1.5.2 Ion Calci gắn vào troponin
1.5.3 Các xơ trượt lên nhau
Trang 341 Myosin heads hydrolyze ATP and become reoriented and energized ADP P
= Ca2+
Key:
Contraction cycle continues if ATP is available and Ca2+ level in the sarcoplasm is high
1 Myosin heads hydrolyze ATP and become reoriented and energized
Myosin heads bind to actin, forming
1 Myosin heads hydrolyze ATP and become reoriented and energized
Myosin heads bind to actin, forming
crossbridges
Myosin crossbridges rotate toward center of the sarcomere (power stroke)
Contraction cycle continues if ATP is available and Ca2+ level in the sarcoplasm is high
Myosin heads bind to actin, forming
crossbridges
Myosin crossbridges rotate toward center of the sarcomere (power stroke)
Trang 351.5 Cơ chế phân tử của co cơ CƠ VÂN
1.5.1 Điện thế hoạt động theo hệ thống ống T tới
các sợi cơ
1.5.2 Ion Calci gắn vào troponin
1.5.3 Các xơ trượt lên nhau
1.5.4 Cơ giãn ra
Trang 37CƠ VÂN
1.5 Cơ chế phân tử của co cơ
Trang 38CƠ VÂN
1.6 Hình thức co cơ
1.6.1 Co cơ trương lực
1.6.2 Co cơ đơn độc
Trang 39CƠ VÂN
1.6 Hình thức co cơ
1.6.1 Co cơ trương lực
1.6.2 Co cơ đơn độc
Trang 421.7 Hiệu suất co cơ
• Là tỷ lệ % năng lượng tiêu hao è công cơ học
• H max: 20-25%
lượng ATP chuyển thành công cơ học.
• H cao nhất: khi co cơ với tốc độ vừa phải (30% tốc độ co cơ tối đa)
• Khi co cơ rất chậm: NL ATP à nhiệt năng
• Khi co cơ nhanh quá: phần lớn NL thắng lực
ma sát nhớt trong cơ.
CƠ VÂN
Trang 431.8 Mỏi cơ
• Xuất hiện khi cơ co mạnh và kéo dài
• Do: thiếu oxy và tích lũy các chất chuyển
hóa như acid lactic, giảm nồng độ glycogen
trong cơ
• Cơ căng à chèn ép mạch à giảm lưu thông
máu đến cơ
• Ko tái tạo kịp các chất truyền đạt thần kinh
CƠ VÂN
Trang 441.9 Điều hòa co cơ vân
• Bởi hệ TKTW - thông qua các sợi vận động
với chất truyền đạt thần kinh hoạt động tại
synap thần kinh – cơ là Acetylcholin
• Tổn thương nơron vận động à cơ sẽ
không hoạt động (liệt) à teo cơ.
CƠ VÂN
Trang 451.10 Phì đại cơ và teo cơ
• Khối lượng cơ tăng
• Cơ phì đại sinh lý
CƠ VÂN
Trang 46Cơ phì đại sinh lý
CƠ VÂN
Trang 471.10 Phì đại cơ và teo cơ
• Khối lượng cơ tăng
• Cơ phì đại sinh lý
• Phì đại cơ bệnh lý
CƠ VÂN
Trang 481.10 Phì đại cơ và teo cơ
• Khối lượng cơ tăng
• Cơ phì đại sinh lý
• Phì đại cơ bệnh lý
• Khối lượng cơ giảm
• Nguyên nhân:
một thời gian dài
CƠ VÂN
Trang 49myasthenia gravis Aran – Duchenne
Trang 502 Cơ trơn
2.1 Đặc điểm cấu trúc – chức năng
• Thành tạng rỗng: Ống tiêu hoá, phế quản,
bàng quang, tử cung, mạch máu.
• Mống mắt, thể mi
CƠ TRƠN
Trang 51Tế bào cơ trơn
- Hình thoi dài, một nhân nằm ở trung tâm
CƠ TRƠN
2 Cơ trơn
2.1 Đặc điểm cấu trúc – chức năng
- Bào tương: các bào quan
tập trung ở hai đầu nhân, vùng
gần màng có nhiều túi ẩm bào
chứa Ca 2+
- Chứa actin, myosin nhưng
không tạo sarcomer
Trang 52Tế bào cơ trơn
một số lơ lửng trong bào tương
- Thể đặc được tạo bởi alpha actinin
- Xơ dày: Myosin
- Xơ mảnh: Actin, tropomyosin, không
có troponin.
XơActinThể đặc
XơMyosin
Màng tếbào
Trang 53Tế bào cơ trơn
Trang 54Điều hòa bởi Ca 2+ , sự kết hợp của actin, myosin và thể đặc làm cho các tế bào cơ trơn
Trang 552 Cơ trơn
2.2 Cơ chế co cơ trơn
Tế bào cơ trơn
Co cơ Giãn cơ
Trang 56• Tốc độ co phụ thuộc vào sự phosphoryl hóa chuỗi nhẹ.
• Các cầu nối không còn được phosphoryl hóa vẫn gắn vào actin được gọi là cầu chốt (latch bridges) à cơ trơn có khả năng chỉ tiêu hao ít năng lượng mà vẫn duy trì được trương lực
• Lực co tối đa > cơ vân.
CƠ TRƠN
2 Cơ trơn
2.3 Chiều dài và lực co
Trang 57• Cơ trơn có khả năng co ngắn nhiều hơn so với
cơ vân (vẫn duy trì được lực co cơ hoàn toàn)
trong phạm vi rất lớn.
• Cơ trơn ở các nơi này có khả năng trở lại lực
co ban đầu chỉ sau vài giây hoặc vài phút sau
khi bị thay đổi độ dài.
CƠ TRƠN
2 Cơ trơn
2.3 Chiều dài và lực co
Trang 582.4 Điều hòa co cơ trơn
2.4.1 Điều hòa bằng hệ thống thần kinh
Thông qua hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm với các chất truyền đạt thần kinh là acetylcholin và noradrenalin
CƠ TRƠN
2 Cơ trơn
Trang 592.4 Điều hòa co cơ trơn
2.4.1 Điều hòa bằng hệ thống thần kinh
Thông qua hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm với các chất truyền đạt thần kinh là acetylcholin và noradrenalin
Trang 60• NL à Cơ phát triển, duy trì hoạt động tế bào, hoạt động bơm ion.
• NL phân giải ATP à CO CƠ
• Thực hiện cơ chế trượt
• Bơm ion calci từ dịch cơ tương vào mạng nội bào tương sau khi cơ đã ngừng co
• Bơm ion natri, kali qua màng sợi cơ để duy trì môi trường ion thích hợp cho sự tạo và dẫn truyền điện thế hoạt động.
3 Năng lượng trong co cơ
3.1 ATP
Trang 61• ATP + H 2 O " ADP + H 3 PO 4 + 7,3 Kcal
• [ATP] trong sợi cơ ~ 4 mmol à co cơ đầy đủ trong ~ 1-2s
à ATP phải luôn luôn được tái tạo từ sự phosphoryl hóa trở lại phân tử ATP.
3 Năng lượng trong co cơ
3.1 ATP
3.2 Phosphocreatin
• Nguồn cung cấp NL để tái tạo ATP
• Bị thuỷ phân dưới tác dụng của phosphocreatintransferase
• Chỉ nhiều > 5 lần ATP
Trang 62• Nguồn NL để tái tạo ATP và Phosphocreatin
• Phân giải trong bào tương tế bào cơ và gan à Glucose
• Phân giải Glucose theo 2 con đường:
² Thoái hoá hiếu khí: 1 Glucose è 36 ATP
² Thoái hoá yếm khí: P/ứ hoá học xảy ra nhanh hơn
3 Năng lượng trong co cơ
3.3 Glycogen
Trang 63• Nguồn NL để tái tạo ATP và Phosphocreatin
• Phân giải trong bào tương tế bào cơ và gan à Glucose
• Phân giải Glucose theo 2 con đường:
² Thoái hoá hiếu khí: 1 Glucose è 36 ATP
² Thoái hoá yếm khí: P/ứ hoá học xảy ra nhanh hơn
Trang 643 Năng lượng trong co cơ
3.3 Glycogen
Trang 653 Năng lượng trong co cơ
3.4 Oxy hoá các dạng thức ăn khác
• >95% NL cung cấp ATP cho co cơ
• Trong 3 loại Glucid, protid, lipid: Lipid là nguồn cung cấp năng lượng nhiều nhất.
Trang 664 Hiện tượng nợ oxy
• Điều kiện hiếu khí: Cơ vận động à mạch máu giãn à
é lưu lượng máu cung cấp cho cơ à é tiêu thụ oxy
• Điều kiện hiếm khí:
² Cơ vận động gắng sức liên tục à oxy không đủ để tái tổng hợp NL à tạo ra nhiều acid lactic à êpH,
ức chế hoạt động các enzym trong mô
² Thiếu nguồn glycogen & creatin phosphat dự trữ à lực co tối đa giảm
² Sau thời gian nghỉ à cơ hồi phục lại: sử dụng oxy
để oxy hoá acid lactic thành hợp chất cung cấp ATP