1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 10 Chia don thuc cho don thuc 2015

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc: * Nhận xét: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ hai điều kiện sau: - Mỗi biến của B đều là biến của A; - Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của mỗi biế[r]

Trang 1

Giáo viên thực hiện : Nguyễn Văn Vã

Nhơn Mỹ, ngày 15 tháng 10 năm 2015

Trang 2

Bài 2: Thực hiện phép tính

Đáp án

Bài 1:

4

3 4

3 4

3 4

3 4

3

2

2 2

3 5 3

5

a

      

xx   y

) :

b x x

5 3

) 3 : 3 ;

4 4

a    

   

   

) :

 

Trang 3

Cho a, b Z; b 0 Ta nói a chia hết cho b nếu tìm được số nguyên q sao cho a = b q.

Cho A, B là hai đa thức (B 0) Ta nói đa thức A

chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q Kí hiệu: A : B = Q hoặc .

Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;

B được gọi là đa thức chia;

Q được gọi là đa thức thương.

hết cho số b?

2/ Tương tự: Cho A, B là hai đa thức (B 0) Khi nào

ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B?

A

Q

B

Trang 4

1 Quy tắc:

Với mọi x  0, m, n  N, m ≥ n thì:

xm : xn = nếu m > n;

xm : xn = nếu m = n.

xm – n

1

Cho A, B là hai đa thức (B 0) Ta nói đa thức A

chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q Kí hiệu: A : B = Q hoặc .

Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;

B được gọi là đa thức chia;

Q được gọi là đa thức thương.

A

Q

B

Trang 5

Làm tính nhân các đơn thức sau:

2

5 2 4

)

)5 3

5 ) 12

3

a x x

3

x

7

15x

5

20x

Trang 6

Từ kết quả của phép nhân đơn thức, hãy tìm kết quả của phép chia các đơn thức sau:

1 Quy tắc:

2

5 2 4

)

)5 3

5

) 12

3

a x x

3

x

7

15x

5

20x

5

15 : 3

20 :12

x x

x

5

5x

4

5

3 x

(Vì: 15 : 3 = 5; x7 : x2 = x5 )

(Vì: 20 : 12 = 5/3; x5 : x = x4 )

Trang 7

?2 a) Tính15 x y2 2 : 5 xy2

b) Tính12 x y3 : 9 x2

Giải

3

b x y xxy

2 2 2

(Vì: 15:5 = 3; x2:x = x; y 2 : y 2 = 1 )

(Vì: 12:9 = 4/3; x3:x 2 = x; y:1 = y )

Trang 8

1 Quy tắc:

:

5

3

4

3

1/ Các biến có trong B có là biến của A không?

- Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số

mũ của nó trong đơn thức A

- Mỗi biến của đơn thức B

đều là biến của đơn thức A.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

*Nhận xét :

2/ Số mũ mỗi biến trong B

có lớn hơn số mũ mỗi biến trong A không?

Trang 9

* Nhận xét: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ

hai điều kiện sau:

- Mỗi biến của B đều là biến của A ;

- Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ

? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A

chia hết cho B) ta làm như thế nào?

* Quy tắc:

chia hết cho B) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của

cùng biến đó trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Trang 10

a/ 3xy2 : 2x2

b/ 4y3 : 2 x y

Theo em bạn An nói đúng không?

2

x

Trang 11

2 Áp dụng:

*Bài tâp 1: Tính

a/ 2x3y : xy =

b/ x2 y3 : 3xy2 =

c/ 4x3y2z : (-2x3y) =

1/3xy

-2yz

2x2

Trang 12

1 Quy tắc:

2 Áp dụng:

?3 a) Tìm thương trong phép chia sau, biết

đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia

là 5x2y3.

b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ) Tính giá trị

của P tại x = 3 và y = 1,005

*Bài tập 2:

Trang 13

a) 15x y z : 5x y = 3xy z

b) P = 12x4y2 : (-9xy2) = x3

Vậy thương của phép chia là 3xy2z.

P = .(-3)3 = .(-27) = 36

Thay x = - 3 vào biểu thức P ta được:

4 3

4 3

4 3

Trang 14

*Bài 1: Khoanh tròn kết quả mà em cho là đúng

trong câu sau:

4x3y khi:

Trang 15

trống ( ) trong các câu sau

a) 15x3y3 : 3x2y3 = . 5x

b) 20x2y3z : 10xy 3 = 2xz

c) 15xy2 : 12xy2 = 5/4

Trang 16

- Bài tập về nhà: Bài 59, 60, 61, 62 (SGK).

- Xem trước nội dung bài 11 “Chia đa thức

cho đa thức”.

Ngày đăng: 16/09/2021, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w