Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Toán tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 cùng đáp án, lời giải chuẩn xác nhất, có file tải miễn phí định dạng word, pdf được chúng tôi cập nhật kịp thời nhằm giúp học sinh 2K3, thầy cô và quý phụ huynh tham khảo, so kết quả nhanh nhất.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Hoàng Trung Quân
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 8
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số y = ax 4 + bx 2 + c thì:
A a > 0, b < 0, c < 0 B a < 0, b < 0, c < 0
C a < 0, b > 0, c < 0 D a > 0, b > 0, c < 0.
Câu 2 Tìm tung độ điểm cực tiểu của (C): y=33 x2 −2 x
Câu 3 Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào dưới đây.
0
+∞
-∞
A y x 1
x
+
2
1
x y x
−
Câu 4 Hàm số nào dưới đây đạt cực trị tại x = 0.
Câu 5 Biết (C): y = x3 – 3x2 + 1 chỉ có đúng một tiếp tuyến cùng phương với (d): y = mx Tìm m
Câu 6 Biết x > 0, y > 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F x2 3y2 .
x y
+
= +
A Fmax = 6 B Fmax = 10 C Fmax =4 D Fmax = 13
Câu 7 Xét phương trình: 1
1
x x
e
x+ =
− (1) Chọn phát biểu đúng.
A (1) có đúng một nghiệm B (1) vô nghiệm.
C (1) có hai nghiệm thuộc (0; 1) D (1) có hai nghiệm ngoài (0; 1).
Trang 2Câu 8 Tìm m ∈ ¡ để hàm số cos 2
cos
x y
x m
−
=
− đồng biến trên 2;0
π
A m > 2 B m < 2 C m ≤ 0 hoặc m ≥ 2 D m ≤ 0 hoặc 1≤ m
≤2
Câu 9 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau với 2 chữ số chẵn, 2 chữ số lẻ.
Câu 10 Có 6 chiếc túi gồm 2 chiếc màu xanh, 4 chiếc màu đỏ Bỏ ngẫu nhiên vào sáu chiếc túi đó mỗi
túi một chiếc bánh Pizza, trong đó có 2 chiếc hải sản, 4 chiếc phomai Tìm xác suất để hai chiếc hải sản được bỏ vào 2 túi màu xanh
A 1
1
1
1 24
Câu 11 Bé được mẹ mua cho 4 gói bim bim Ở cửa hàng có 3 loại: 6.000, 8.000 và 10.000 một gói Bé
lấy ngẫu nhiên 4 gói trong số đó Tìm xác suất để số tiền phải trả là 30.000
A 16
10
4
2 9
Câu 12 Gọi G là tập giá trị của hàm số 2 2
2 x x
y = − Tìm G
A G = (0; 1] B 1;1
2
Câu 13 Tìm m để phương trình: 2.y x −(2m+1 3) x + =m 0 có nghiệm:
2
m
Câu 14 Cho y=logx+1x Tính y’(1)
ln 2
ln 4
Câu 15 Tìm tập nghiệm s của bất phương trình:
1
1 3
3
x
>
÷
A S = (-1; 0) B 0;1
3
S
3 9
S = −
D S = (-∞; -1).
2 3
2 3
x
x
2 1
y= − x x− Khi đó:
A y đồng biến trên khoảng (0; 4) B y nghịch biến trên khoảng (0; 4).
C y đồng biến trên khoảng (2; 4) D y nghịch biến trên khoảng ( -∞ ; 2)
log tan1 log tan 2 log tan 89
2
Trang 3Câu 19 Đặt a = log2 3; b = log5 6 Tính T = log15 6 theo a, b.
b
T
a b
+
=
a(b 1)
1 (a 1)
T
b
+
=
a 1 1
T b
+
=
ab T
b
=
1 4x 1 4y
2
1 2x y
+ Khi đó E ≥ F khi và chỉ khi:
Câu 21 Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng với lãi suất cố định 0,5%/tháng theo phương thức không
rút lãi mà tiền lãi được gộp vào tiền gốc sau mỗi tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng số tiền trong tài khoản của người đó có không dưới 60 triệu?
Câu 22 Cho f(x) có tập xác định là ¡ và '( ) 22
1
x
x
+
Câu 23 Biết 3 2 4 ( )
sin cos
dx
F x C
A F x( ) 3 cos= 3 2x B F x( )= −3 cot3 2 x
C F x( ) 3 tan = 3 x D F x( ) 3 sin = 3 x
0
sin 2
ln 2 0
1 cos
a xdx
a
x = < <π +
2
a=π
3
a=π
4
a=π
6
a=π
Câu 25 Biết cos2
0
a x
x e dx= a>
a
x a
I x e dx
−
= ∫
Câu 26 Tính diện tích miền phẳng D được giới hạn bởi ; 3 ; 0
x=π x= π y=
và y=sin 2 x
A 5
4
D
4
D
2
D
S =
Câu 27 Gọi D là phần mặt phẳng thuộc
x y
E + = nằm trong góc phần tư (I) Tính thể tích khối tròn xoay khi cho D quay quanh trục Ox
Câu 28 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z z= Tìm {M}
Câu 29 Phương trình (z +i)( z + i2) (z + i100) = 0 có bao nhiêu nghiệm phức phân biệt?
Trang 4A m < -1 hoặc m > 1 B m ≤ -1 hoặc m ≥ 1.
Câu 31 Biết z, w ∈ £ thỏa mãn: z2 - zw + w2 = 0 và |z| = 2 Tìm |w|
Câu 32 Biết số phức z thỏa mãn: z2 + 1 = iz Tính 4
4
1
S z
z
Câu 33 Số tự nhiên n nào dưới đây thỏa mãn phương trình: 1
1
n i i i
+
Câu 34 Các số phức z, w thay đổi nhưng thỏa mãn |z + i – 2i| = 1 và |w - 3 + i| = 3 Tìm |z - w|max
Câu 35 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2+ =z 0
Câu 36 Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có khoảng cách từ A tới mp(A’BD) bằng a Tính VAB’C’D’
A
3
3
a
2
a
2
a
V =
Câu 37 Lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ∆ABC đều cạnh a, AA’ = a, · · 0
A AB A AC= = Tính thể tích lăng trụ
A
3
3
a
3
a
4
a
12
a
V =
Câu 38 Cho 3 tia Ox, Oy, Oz đôi một tạo với nhau góc 60° Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = a Tính
khoảng cách (A, (Oyz))?
2
a
3
2
a
2
a
V =
Câu 39 Hình trụ nội tiếp trong một mặt cầu được cắt bởi một thiết diện chứa trục hình trụ đó tạo thành
thiết diện là một hình vuông Tính T
C
V k V
= (VT, VC lần lượt là thể tích hình trụ, hình cầu).
A 3 2.
8
2
16
3
k=
Câu 40 Biết diện tích xung quanh của một hình nón gấp đôi diện tích đáy của hình nón đó Xác định góc
ở đỉnh hình nón đó
A α = 300 B α = 600 C α = 900 D α = 1200
Câu 41 Cho hình thang ABCD (AB = BC = CD = a, AD = 2a) quay quanh BC tạo thành khối tròn xoay
có thể tích V Tính V
Trang 5A 3
3
9 8
a
V = π
C
3
5
4
a
7 4
a
V = π
Câu 42 Hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông tại C có SA = 2a, AC = a, BC = a 3 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp SABC
2
a
2
a
Câu 43 Hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B; SA ⊥ (ABCD) với SA = AB = BC
= a, AD = 2a Tính khoảng cách h giữa AC, SD
3
2
a
5
a
h=
Câu 44 Hình chóp S.ABC có SA = a, SB = a 5, SC = a 3, · · 0 · 0
ASB BSC= = CSA= Tính khoảng cách h từ A tới mp(SBC)
3
2
a
2
a
2
a
h=
Câu 45 Cho ( ): 1 2
d
b
− và (P): 2x - 4y + z - 7 = 0 Tìm a, b ∈ R để (d) có 2 điểm phân
biệt thuộc (P)
A
1
1
2
a
b
=
=
1 10
a b
= −
= −
1 10
a b
=
= −
1 1 2
a b
= −
=
Câu 46 Tính khoảng cách từ M(2; -3; 4) tới trục Ox.
Câu 47 Mặt cầu (S): x2 + y2 + 2mx - 2my + z2 = m2 - 6m + 10 có bán kính nhỏ nhất (Rmin) bằng bao nhiêu?
A Rmin = 1 B Rmin = 10 C Rmin = 7 D Rmin = 2
Câu 48 Cho ( )S x: 2+y2+z2 =3 và ( ): 1 1
− − Biết ( ) ( ) {d ∩ S = E F, } Tính EF
3
3
3
EF =
Câu 49 Mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua M (1; 2; 3) Biết (P) cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C Tìm
GTNN của thể tích OABC (Vmin)
A Vmin = 24 B Vmin = 27 C Vmin =9 14 D Vmin = 36
Câu 50 Cho A(4; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 1) và D(2; 2; 0) Có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba
trong số 5 điểm O, A, B, C, D
A Có 4 tam giác B Có 5 tam giác C Có 8 tam giác D Có 9 tam giác.
Trang 6ĐÁP ÁN