Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Toán tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 cùng đáp án, lời giải chuẩn xác nhất, có file tải miễn phí định dạng word, pdf được chúng tôi cập nhật kịp thời nhằm giúp học sinh 2K3, thầy cô và quý phụ huynh tham khảo, so kết quả nhanh nhất.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Hoàng Trung Quân
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 7
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Đường thẳng nào dưới đây là TCN của C: 1 2
1
x y
x
Câu 2 Giá trị nào của x dưới đây không phải là hoành độ điểm cực trị của
y
Câu 3 Cho hàm số y33x2 Chọn mệnh đề đúng: x
A y�/ 0; � B y�/�;8 C y�/� ;8 D y�/ 1;7
Câu 4 Đồ thị hàm số yax3bx2 ở hình bên Chọn mệnh đề đúng: cx d
A a0;b'0;c0;d0
B a0;b0;c0;d0
C.a0;b0;c0;d0
D a0;b0;c0;d 0
Câu 5 Tìm các giá trị của m để C y x: 42mx2 có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có gốc tọa1
độ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
2
m D m � 1
Câu 6 Cho hàm số f(x) liên tục trên (-∞;+∞) có BBT dưới đây Tìm điều kiện của m để phương trình
f x có nghiệm m
A 1�m4 B. 1 m 4
C m�1 D 1 m 3
f’ 0 + 0
Câu 7 Hai vật thể chuyển động ngược chiều nhau trên quãng đường AB = 200m Vật thể thứ nhất (VT1)
và vật thể thứ 2 ( VT2) xuất phát cùng thời điểm với quãng đường đi được tương ứng xác định bởi quy luật S14t2 và 8t 3 2
S Hỏi tới khi 2 vật thể gặp nhau thì VT1 có vận tốc Vt t t 1 (m/s) là bào nhiêu?
A V1 = 60(m/s) B V1= 5(m/s) C V1=48 (m/s) D V1=32(m/s)
Trang 2Câu 8 Có bao nhiêu cặp điểm thuộc (C): y
1
x x
đối xứng nhau qua ( ): y x
A Có 1 cặp B Có 2 cặp C.Có 4 cặp D Có vô số cặp
Câu 9 Cho C y: ln 1
x
� �
� �� � Chọn phát biểu đúng về tiệm cận của (C)
A
�:x 0
C c�TCN y
C c�TC
�
�
(C)kh�ngc�TCN
�:x 0
C TC
�
C c�TCN y
C kh ngc�TC
�
�
�
C kh ngc�TCN
C kh ngc�TC
�
�
�
Câu 10 Tìm các giá trị m để C m :y x2 2mx m 12
x m
có 2 điểm cực trị thuộc 2 phía trục Ox.
A m < - 3 hoặc m > 4 B � m 0 C -3< m < 4 D �� m
Câu 11 Cho a, b, c là các số thực không âm và a + b ≠ 0
A Min F = 2 B Min F =1+2ln2 C 3
2
MinF D MinF 1 ln2
Câu 12 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: log2 32x 1 log 2 33x2
A 1 2;
2 3
S � � �� �� B 1;1
2
S � � � �� � C 2;1
3
S � � � �� � D S � 1;
Câu 13 Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn : b2c 2a 2 Hãy chọn mệnh đề đúng
A b2 c2 a2 B b c a C 1 1 1
b c a D b3 3c3 3a3 3
Câu 14 Đặt log13
a
T b Khi đó đẳng thức nào dưới đây đúng a 0;b và a # 1.0
A log1 3
a
T b B log3 1
a
T
b
� �
3
1 loga
T
b
� �
3 1
1 log
a
T
b
� �
� �
Câu 15 Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x x 12
2
S D S 0;1
Câu 16 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 9sinxm4 3 sinx4m0
A 0 < m ≤ 4 B 1 3
3� �m C 0 < m ≤ 3 D ��m
Câu 17 Tốc độ nuôi cấy một loại vi khuẩn A là cứ sau 5 ngày thì lượng vi khuẩn tăng gấp đôi Hỏi sau ít
nhất bao nhiêu ngày từ 4000 con vi khuẩn sẽ có được ít nhất 1 triệu con Biết rằng tốc độ nuôi cấy (sinh sản) trong mọi thời điểm của quá trình nuôi cấy là như sau
Câu 18 Cho f x logxx Tính 2 f' 2 .
A ' 3
2
4ln2
f B f' 2 0 C ' 1
2 ln2
2 2
f
Trang 3Câu 19 Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới dây?
3
log
y x
C y 2 3x D y 2 3x
Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của a a( min) để hệ 2 2
3
�
�
A amin0 B amin1 C amin2 D amin3
Câu 21 Cho u22f x với f 1 0; ' 1 Tính u4 ’(1)
A u' 1 4ln2 B u' 1 4ln4 C u' 1 2ln4 D u' 1 2ln2
Câu 22 Cho f(x) có đạo hàm trên 1;2và f(-1) = 4, f(2) = -1
Tính 2 '
1
1 2
Câu 23 Cho 2
1
x
x
� Đặt �f 2x dx F x c0thì:
A 2
x
F x
x
x
F x
x
C 2
x
F x
x
1
x
F x
x
Câu 24 Biết �cot2xdx F x c ,với 0;
4
x � �
�� �� � thì:
cot2
C F x cos 2sin22 x
x
Câu 25 Biết
0a e dx x 1
� Tính tích phân
0a x
J �x e dxtheo a ) a là hằng số dương)
A 1
2
a
ae
J B J 2 ae a1 C. 1
2
a
a e
J D J 2 a e a 1
Câu 26 Cho D: y0;y x x y 2; (D không thuộc phần lõm của 2 ( )P y x Tính diện tích (S2 D)
6
D
6
D
S
Câu 27 Cùng mặt phẳng D ở câu 26 Tính thể tích (V) vật thể tròn xoay do D quay quanh Ox.
A 8
15
V
B 3
4
V
C.
3
2
2
V
Trang 4Câu 28 Cho z = a +bi a b�� và ; w z 1 2i
i
thì phần ảo của w bằng:
Câu 29 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
C 3 3
z �z D zw�z2w2
Câu 30 Số phức nào dưới dây là nghiệm phương trình z z z 0
Câu 31 Có bao nhiêu số phức z là nghiệm phương trình z z 2 0
Câu 32 Biết các điểm biểu diễn các nghiệm phức của phương trình z6 = 1 tạo thành một đa giác lồi có diện tích S Tính S
A 3 3
2
4
2
S D S 3
Câu 33 Tìm số phức z thỏa mãn
z i z i
�
�
�
A z = i B z = 6 – 5i C z = 2 + i D Không tồn tại
Câu 34 Xét các số phức z thỏa mãn z Đặt w1 i 3 Tìm Max wz 2 3i
A Max w = 9 B.Max w = 8 C Max w = 6 D Max w =5
Câu 35 Hình chóp SABC có SAABC Hạ AE BC, biết AE a 2 ; góc giữa (ABC) và (ABC) bằng 60º Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC)
2
2
a
3
a
2
a
h
Câu 36 Hình chóp SABC có SABvà SBClà các tam giác đều cạnh a; SAC là tam giác vuông Tính thể tích V của hình chóp SABC
A
3
6
a
12
a
12
a
24
a
V
Câu 37 Vẫn với hình chóp ở câu 36 Tính khoảng cách h giữa AC và SB
2
a
2
a
2
a
3
a
h
Câu 38 Tứ diện đều ABCD nội tiếp trong mặt cầu bán kính R Tính AB theo R
3
2
R
3
R
AB
Câu 39 Một khối trụ tròn nội tiếp trong một mặt cầu (Hình vẽ), biết
Trang 5chiều cao hình trụ bằng bán kính mặt cầu, tính tỉ số 1
2
v k v
với v v lần lượt là thể tích khối trụ và mặt cầu.1; 2
A 3
4
16
k
C 27
64
16
k
Câu 40 Cho hình thang vuông ABCD như hình vẽ Người ta quay hình thang này xung quanh trục CD
tạo thành 1 khối tròng xoay có thể tích V Tính V theo a
A 7 3
3
a
3
a
V
C 7 2 3
6
a
6
a
V
Câu 41 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AD = 2a SA = SB = a;
(SAD) ABCD SD a; 3 Tính thể tích V của hình chóp
A 3 6
6
a
6
a
3
a
3
a
Câu 42 Vẫn với hình chóp ở câu 41, tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBD).
2
a
2
a
2
a
5
a
h
Câu 43 Cho P :2x y A (0;2;-4); B(2;-4;0) Điểm 2z 2 0 G� P với
1 2 3 1
x y z và G là trọng tâm ABC Tính khoảng cách h từ điểm C đến (P)
A 2
3
3
3
Câu 44 Tìm một vectơ pháp tuyến nrcủa mặt phẳng (OAB) với A (1 ;-1;2) và B ( 1;1;-3)
A nr1;5;2 B.nr 1;2;5 C nr2;1;5 D nr5;2;1
Câu 45 Cho A(3;1;-4) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (Ozx)
A A’(3;-1;-4) B A’(-3;1;4) C A’(-3;-1;4) D A’(-3;0;4)
Câu 46 Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(3;3;0); B(3;0;3); C(0;3;3) và D(3;3;3)
2
2
2
R
Câu 47 Cho A ( 1; 4; 2); B ( -1; 2;4) và 1 2
( ):
d
Điểm M di động trên (d), khi đó GTNN của F = MA2 + MB2 bằng bao nhiêu?
A Fmin = 25 B Fmin = 28 C Fmin = 34 D Fmin = 13
Câu 48 Cho (d): x = t; y = 3t – 2, z = 4t +6 và ( ): 5 1 20
x y z
Chọn mệnh đề đúng
Trang 6A / /d B
�
d
d c t
�
d
d ch� onhau
�
�
�
D d, cùng thuộc một mặt phẳng
Câu 49 Cho ( ): 1 1
d
; ( ):2p x y z Gọi d1 0 ’ là hình chiếu vuông góc của (d) xuống (p) Tính góc giữa (d, d’)
Câu 50 Có bao nhiêu mặt cầu đi qua A ( 5; 4;-5) và tiếp xúc với cả 3 mặt phẳng tọa độ?
A Có 1 mặt cầu B Có 2 mặt cầu C Có 4 mặt cầu D.Có 8 mặt cầu
ĐÁP ÁN