Cập nhật mới nhất nội dung đề thi và đáp án môn Toán tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 cùng đáp án, lời giải chuẩn xác nhất, có file tải miễn phí định dạng word, pdf được chúng tôi cập nhật kịp thời nhằm giúp học sinh 2K3, thầy cô và quý phụ huynh tham khảo, so kết quả nhanh nhất.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Hoàng Trung Quân
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 04
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y x 1
C 3
y x 1 D x 12
x 1
Câu 2 Hàm số
2
x x 1 y
1 x
đồng biến trong khoảng nào dưới đây ?
Câu 3 Đồ thị (C) : 6 4 2
y x 3x 3x có bao nhiêu điểm cực trị ?
Câu 4 Cho y f x là hàm số liên tục trên R có bảng biến thiên cho dưới đây Điểm M thuộc (C) với
M
x 1 3 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại M Biết có đáp án đúng dưới đây Hãy chọn đáp
án đó
x � 1 �
y’ + 0 -y
2
Câu 5 Cho (C) : y 2018x 20004 .
x 1
Tìm tiệm cận ngang của (C).
A y 2018 B y 2000 C y 0 D Không có tiệm cận ngang Câu 6 Tìm m R� để (C :
2 2
x 4x m y
x 1
có tiệm cận đứng.
Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của y cos x 4sin x 6 6
A min
1
y
8
3 y 8
4 y 9
Câu 8 Tìm m R� để phương trình 2 4
2x x có nhiều hơn 2 nghiệm m
Trang 2Câu 9 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số, mà số đó là số chẵn, hoặc chia hết cho 3, hoặc chia hết cho
5 ?
Câu 10 Hai nhóm bạn, mỗi nhóm đều gồm 3 nam, 3 nữ chơi một trò chơi Xếp ngẫu nhiên mỗi nhóm
thành 1 hàng và mỗi bạn nhóm này đứng đối mặt với 1 bạn nhóm kia Tìm xác suất P để mỗi bạn nam nhóm này đứng đối mặt 1 bạn nữ nhóm kia
A P 1
10
15
20
36
Câu 11 Tỉ lệ nảy mầm của một hạt giống trong điều kiện chuẩn là 90% Tìm xác suất để cùng trong
điều kiện chuẩn đó người ta gieo 10 hạt và có đúng 9 hạt nảy mầm
P 10x 0,9
Câu 12 Xét các hình nón có tổng độ dài đường sinh và chiều cao bằng 1, khi hình nón đó có thể tích lớn
nhất thì đường sinh l khi đó bằng bao nhiêu ?
A l 3
4
3
2
2
Câu 13 Cho f x x 1
2x 1
Tính 10
f 1 (đạo hàm bậc 10)
A 10
f 1 0 B 10
f 1 10! C 10
9
10!
2
D f 10 1 2 10!9
Câu 14 Phương trình 2 100
4
log x 1 e tương đương với phương trình nào dưới đây ?
16
log x 1 e B 100
2
log x 1 e C 6 100
64
log x 1 e D log 2 x 1 e 100
Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số y log x log 2x 1 3 3
A D 1;1
2
� �
� �� � B D 0;1 C D �1; D D 1;
2
� ��
Câu 16 Cho x
f x x 1 Tính k f ' 1
Câu 17 Tìm điều kiện của m để bất phương trình 9x m 1 3 x có nghiệm m 0
Câu 18 Biết thu nhập đều người (GDP) của quốc gia V và quốc gia M hiện nay lần lượt là
2000USD/năm và 50.000USD/năm Giả sử mức tăng trưởng GDP của quốc gia V và M lần lượt là 6%/năm và 3%/năm Hỏi phải ít nhất bao nhiêu năm nữa GDP đầu người của V mới đuổi kịp M (tính tròn năm) ?
Câu 19 Phương trình x x 3 4x 2
2 3 có bao nhiêu nghiệm thực ?
Câu 20 Cho hàm số x 1 2
y 2 3 Chọn khẳng định đúng
Trang 3Câu 21 Cho (C) : yx 1 x 2 x log 4 3 có hoành độ điểm cực đại, cực tiểu (xCĐ , xCT) thì :
A 1 x CÑlog 4 x3 CT 2 B 1 x CÑxCT log 43
C log 4 x3 CÑ xCT 2 D 1 x CT log 4 x3 CÑ2
Câu 22 Biết �e sx inxcos x dx F x C thì :
A x
F x e sin x
C F x e sin x cos xx D F x e cos x sin xx
Câu 23 Biết �cos3xdx F x c và F 1
6
� �
� �
� � Tính F 3 .
� �
� �
� �
� �
� �
2 F
� �
� �
� �
� �
1 F
� �
� �
� �
Câu 24 Tính 1
1
I 2x 1 dx
2
2
Câu 25 Tính I 12 xe 1 ln x dx
x
�
A I e 2 e B I e 2 e ln 2 C I e 1 ln 2 D I e ln 2 2
Câu 26 Tính diện tích SD của miền phẳng D được giới hạn bởi :
x x
e 1
x 1, y 0, y
e
A SD 1
e
e
D SD e 1
Câu 27 Tính thể tích của miền phẳng D (phần gạch chéo ở hình vẽ) khi
cho D quay quanh trục Ox
A V 7
3
3
Câu 28 Cho z, w là 2 số phức được biểu diễn bởi hai điểm đối xứng nhau qua trục Oy Biết z 1 2i. Tìm w
Câu 29 Gọi S là tổng các nghiệm phức của phương trình 4
z 1 Tính S.5
Câu 30 Cho số phức z và w biết z
1 i
w
và M, N lần lượt là các điểm biểu diễn z, w trong Oxy Biết diện tích OMN bằng 1 Tính z
A z 1
2
Trang 4Câu 31 Cho z 1 2i
4 3i
thì số phức liên hợp z bằng :
A z 1 2i
4 3i
4 3i z
1 2i
1 2i z
4 3i
4 3i z
1 2i
Câu 32 Biết z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 Tính tổng 5z 4 2 2
S z z z z
A S 5
8
8
8
Câu 33 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 1 2i 1 sao cho z R� hoặc iz R� ?
Câu 34 Xét các số phức thỏa mãn : z 2i Tìm z 4 i zmin.
A zmin 1
2
10
2
Câu 35 Hình chóp tam giác đều SABC có 0
AB a, SC; ABC 60 Tính thể tích V của SABC
A
3
a
V
4
3
a 3 V
12
3
a 3 V
4
3
a V 12
Câu 36 Lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Tính diện tích S của A 'BC
A S a2 3
4
4
4
2
3a S 4
Câu 37 Hình chóp SABC có ASB đều cạnh a, SBC ABC ,SC a 2, AC a. Tính khoảng cách
h từ S xuống mp (ABC)
A a
2
2
2
3
h
Câu 38 Gọi V là thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ và V0 là thể tích của phần hình hộp nằm ở giữa 2 mặt phẳng (A’BD) và (B’CD’) Tính V0
k V
A k 1
2
3
3
4
Câu 39 vuông ABC (tại A) có AB 4a,AC 3a quay quanh BC tạo thành khối tròn xoay có thể tích
V Tính V
A
3
48 a
V
5
3
144 a V
75
3
64 a V
3
Câu 40 Hình nón nội tiếp trong mặt cầu bán kính R Biết góc ở đỉnh hình nón bằng 1200 Tính thể tích V của hình nón theo R
A
3
R
V
4
3
R V
4 3
3
R 3 V
8
3
R V 8
Câu 41 ABC vuông tại A M là trung điểm cạnh huyền BC Hạ MH AB,MK AC. Cho ABC và
V
Trang 5A k 1
2
4
8
3
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách từ h giữa BD và
SC
A h a
2
4
4
3
Câu 43 Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ Tính góc giữa (A’B’C’) và (A’CD’).
Câu 44 Cho (P) : 2x y z 1 0 và 2
4x m 1 y 2z m 1 0. Tìm m để P P Q .
Câu 45 Cho P : 2x y z 2 0 và A 0;0;1 , B 2; 3;0 Điểm I thuộc AB sao cho
IAuur 1 2 IB.uur Tính khoảng cách h từ I tới (P)
6
6
h
3
Câu 46 Cho A 1;0;0 , B 0; 2;0 và C 0;0;3 Tìm một vectơ pháp tuyến n r của mp (ABC)
A nr 1; 2;3 B n 1; 1 1;
2 3
r
C nr 1; 4;9 D nr 3;1; 2
Câu 47 Cho P : 2x 2y z 4 0 và A 1;1;1 , B thuộc (P) sao cho góc giữa AB và (P) bằng 30 0 Tính
độ dài AB
A AB 1
2
Câu 48 Cho 2 2 2
S : x 1 y z 2 và 6 A 0;0; 1 , B 2; 1;0 , AB � S C B.� Tính P AB.AC
Câu 49 Cho (d) : x y z, P : x z 2 0,O 0;0;0
1 22
Gọi A d � P và H là hình chiếu vuông góc của A xuống (P) Tính diện tích OHA
Câu 50 Cho O 0;0;0 , A 4;0;0 , B 2; 2;0 ,C(0; 2,0) và S 0;0;1 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm O, A, B, C, S?
A 1 mặt phẳng B 3 mặt phẳng C 5 mặt phẳng D Vô số mặt phẳng.
ĐÁP ÁN
Trang 641.C 42.A 43.C 44.C 45.A 46.B 47.D 47.A 49.A 50.B