Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Đặng Việt Hùng
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 8
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3x z− + =1 0 Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P có tọa độ là
A (3;0; 1− ) B (3; 1;1− ) C (3; 1;0− ) D (−3;1;1)
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), SB a= 3 Tính thể tích
V của khối chóp S ABCD theo a
6
a
3
a
3
a
V =
Câu 3 Tập xác định của hàm số y= −(x 1)15 là
A (1;+∞) B [1;+∞) C (0;+∞) D ¡ \ 1{ }
Câu 4 Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức (2 3 ) (4 )
3 2
z
i
=
A (− −1; 4) B ( )1;4 C (1; 4− ) D (−1; 4)
Câu 5 Tìm đạo hàm y′ của hàm số y=sinx+cosx
A y′ =2cosx B y′ =2sinx C y′ =sinx−cosx D y′ =cosx−sinx
Câu 6 Cho hai hàm số f x g x liên tục trên ¡ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?( ) ( ),
A ∫f x( )+g x dx( ) =∫ f x dx( ) +∫g x dx( ) B ∫ f x g x dx( ) ( ) =∫ f x dx g x dx( ) ∫ ( )
C ∫f x( )−g x dx( ) =∫ f x dx( ) −∫g x dx( ) D ∫kf x dx k f x dx k( ) = ∫ ( ) ,( ≠0)
Câu 7 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx=0?
A cosx= −1 B cosx=1 C tanx=0 D cotx=1
Câu 8 Tìm hàm số F x biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) = x và F( )1 =1
A F x( ) =23x x B F x( ) =23x x+13
C ( ) 1 12
2
F x
x
Câu 9 Trong hệ tọa độ Oxyz , cho OAuuur=3k ir r− Tìm tọa độ điểm A
A (3;0; 1− ) B (−1;0;3) C (−1;3;0) D (3; 1;0− )
Trang 2Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên, Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2−
C Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2
D Hàm số có ba cực trị
Câu 11 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
2
x
y
= ÷
3
x
y
= ÷
Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
1
x y x
−
= +
Câu 13 Cho f x( ) =3 2x x Khi đó, đạo hàm f x′( ) của hàm số là
A f x′( ) =3 2 ln 2.ln 3x x B f x′( ) =6 ln 6x
C f x′( ) =2 ln 2 3 ln 3x − x D f x′( ) =2 ln 2 3 lnx + x x
Câu 14 Với , ,a b c là các số thực dương tùy ý khác 1 và log a c x= , logb c= y Khi đó giá trị của ( )
logc ab là
A 1 1
1
Câu 15 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9 x−13.6x+9.4x =0
4
4
T =
Câu 16 Tìm tập giá trị T của hàm số y= x− +3 5−x
A T =( )3;5 B T =[ ]3;5 C T = 2; 2 D T = 0; 2
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [−2; 2], và có đồ thị là
đường cong như trong hình vẽ bên Hỏi phương trình f x( ) − =1 2 có bao
nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn [−2; 2]
A 2
B 5
C 4
D 3
Trang 3Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cân tại S có
2
SA SB= = a nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Gọi α là góc giữa SD và mặt phẳng đáy (ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng? )
6
3
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1; 2;3 ;) (N 2; 3;1 ;− ) (P 3;1; 2) Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
A Q(2; 6; 4− ) B Q(4; 4;0− ) C Q(2;6;4) D Q(− −4; 4;0)
Câu 20 Cho hàm số ( ) 31 2 1,1 0
x a khi x
khi x x
Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục
tại điểm x=0
Câu 21 Cho cấp số cộng ( )u có n u5 = −15,u20 =60 Tổng S của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng20 là
A S20=600 B S20=60 C S20=250 D S20=500
Câu 22 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ Biết 2 ( )2
0
x f x dx=
0
I =∫ f x dx
2
Câu 23 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α qua ba điểm , ,A B C lần lượt là hình chiếu của
điểm M(2;3; 5− ) xuống các trục Ox Oy Oz , ,
A 15x−10y−6z−30 0= B 15x−10y−6z+30 0=
C 15x+10y−6z+30 0= D 15x+10y−6z−30 0=
Câu 24 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2− + =3z 4 0 Tính 1 2
1 2
z z
4
4
2
2
w= + i
Câu 25 Cho F x( ) a(lnx b)
x
= + là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2
1 ln x
f x
x
+
= , trong đó ,a b∈¢
Tính S a b= +
Câu 26 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ thỏa mãn ) z+ + −1 3i z i=0 Tính S a= +3b
3
3
S = −
Trang 4Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình ( )2
4 log x +log x m+ ≥0 nghiệm đúng với mọi giá trị x∈(1;64)
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;0 ;) (B 0;3;3 ;) (C 0;0; 4) Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH
A
4
3
2
x t
y t
=
=
= −
B
3 4 2
x t
y t
z t
=
=
=
C
6 4 3
x t
y t
z t
=
=
=
D
4 3 2
x t
y t
z t
=
=
=
Câu 29 Giả sử tích phân
5 1
1
.ln 3 ln 5
x
3
3
3
3
a b c+ + =
Câu 30 Gọi M a b là điểm trên đồ thị hàm số ( ); 2 1
2
x y x
+
= + mà có khoảng cách đến đường thẳng
d y= x+ nhỏ nhất Khi đó:
A a+2b=1 B a b+ =2 C a b+ = −2 D a+2b=3
Câu 31 Một người dùng một cái ca hình bán cầu có bán kính là 3cm để múc nước đổ vào trong một
thùng hình trụ chiều cao 3cm và bán kính đáy bằng 12cm Hỏi người ấy sau bao nhiêu lần đổ thì nước đầy thùng? (Biết mỗi lần đổ, nước trong ca luôn đầy)
Câu 32 Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào
ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop?
Câu 33 Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với
mỗi động viên còn lại Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84 Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
2
x b
ax
+
− Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại điểm A(1; 2− ) song song với đường thẳng : 3d x y+ − =4 0 Khi đó giá trị của a−3b bằng
Câu 35 Cho dãy số ( )u xác định bởi n u1=1 và 2
u + = u + , ∀ ∈n N* Tổng
1 2 3 1001
Trang 5Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−1; 2; 4) và B(0;1;5) Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ B đến ( )P là lớn nhất Khi đó, khoảng cách d từ O đến mặt
phẳng ( )P bằng bao nhiêu?
3
3
3
d =
Câu 37 Cho hàm số f x và ( ) g x liên tục, có đạo hàm trên R và thỏa mãn ( ) f′( ) ( )0 f′ 2 ≠0 và ( ) ( ) ( 2) x
g x f x′ =x x− e Tìm giá trị của tích phân 2 ( ) ( )
0
I =∫ f x g x dx′
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a AD= = , =2a, SA
vuông góc với mặt đáy (ABCD SA a), = Gọi M N lần lượt là trung điểm của , SB CD Tính cosin của, góc giữa MN và (SAC )
A 2
55
3 5
1 5
Câu 39 Số giá trị nguyên của tham số m∈ −[ 10;10] để bất phương trình
2 2
3+ +x 6− −x 18 3+ x x− ≤m − +m 1 nghiệm đúng ∀ ∈ −x [ 3;6] là
Câu 40 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡ Đường cong trong hình
vẽ bên là đồ thị của hàm số y= f x′( ) (y= f x′( ) liên tục trên ¡ ) Xét hàm
số g x( ) = f x( 2−3) Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số g x đồng biến trên ( ) (−1;0)
B Hàm số g x nghịch biến trên ( ) (−∞ −; 1)
C Hàm số g x nghịch biến trên ( ) ( )1;2
D Hàm số g x đồng biến trên ( ) (2;+∞)
Câu 41 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BC a= , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a= 3 Gọi M là trung điểm của AC Tính côtang góc giữa hai mặt phẳng (SBM và) (SAB )
A 3
21
2 7 7
Câu 42 Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một
dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các
lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD , phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho
phù hợp Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một m bảng Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất2 hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
Trang 6A 900.000 (đồng) B 1.232.000 (đồng)
C 902.000 (đồng) D 1.230.000 (đồng)
Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sin4x+cos4x+cos 42 x m= có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;
4 4
π π
A 47
64
m≤ hoặc 3
2
64 ≤ ≤m 2
Câu 44 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) được lập từ các chữ
số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 Chọn ngẫu nhiên một số abc từ S Tính xác suất để số được chọn thỏa mãn
a b c≤ ≤
A 1
11
13
9 11
Câu 45 Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình 9x2−4+(x2−4 2019) x−2 ≥1 là khoảng ( )a b Tính ; b a−
Câu 46 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(−1;0;0 ,) (B 0; 2;0 ,) (C 0;0;3) Gọi M là điểm thay đổi
trên mặt phẳng (ABC và N là điểm trên tia OM sao cho ) OM ON =12 Biết N luôn thuộc một mặt cầu
cố định Xác định tọa độ tâm mặt cầu đó
A (−1; 2;3) B (12;6; 4) C (−6;3; 2) D (6; 3; 2− − )
Câu 47 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1;4 , đồng biến trên đoạn [ ]1; 4 và thỏa
x+ xf x =f x′ ∀ ∈x Biết rằng ( )1 3
2
f = Tính 4 ( )
1
I =∫ f x dx
A 1186
45
45
45
45
I =
Câu 48 Cho các số phức z z z thỏa mãn , ,1 2 z1− − =4 5i z2− =1 1, z+4i = − +z 8 4i Tính
1 2
M = −z z khi P= − + −z z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0;1; 2) , mặt phẳng ( )α :x y z− + =0 và ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + −y + −z = Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A , vuông góc với ( )α và đồng thời ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tọa độ giao điểm M của
( )P và trục xOx′ là
Trang 7A 1;0;0
3
M−
2
M−
1
;0;0 3
Câu 50 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số lập được từ tập hợp X ={1, 2,3, 4,5,6,7,8,9} Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 6
A 4
9
1
4 9
Trang 8ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1
Ta có nuurP =(3;0; 1− ) Chọn A.
Câu 2
.
a
Câu 3
Điều kiện: x− > ⇔ >1 0 x 1 Chọn A.
Câu 4
Câu 5
Ta có y′ =cosx−sinx Chọn D.
Câu 6
Đáp án B sai Chọn B.
Câu 7
Phương trình có nghiệm trùng với tanx=0 Chọn C.
Câu 8
Ta có F x( ) =∫ xdx=23x x C+ mà ( )1 1 1 ( ) 2 1
Câu 9
Ta có A(−1;0;3) Chọn B.
Câu 10
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2 Chọn C.
Câu 11
Đồ thị hàm số qua điểm (−1;3) nên 1
3
x
y
= ÷ Chọn D.
Câu 12
Với hàm số y x= + −3 x 5 ta có y′ =3x2+ > ⇒1 0 hàm số đồng biến Chọn A.
Câu 13
Trang 9Ta có f x( ) =6x⇒ f x′( ) =6 ln 6x Chọn B.
Câu 14
log log
Câu 15
Ta có
2
0
1 2
x
x
x x
=
=
÷
Chọn A.
Câu 16
x
x x
− ≥
− ≤
Ta có y2 = +2 2 (x−3 5) ( −x) ≤ + − + − = ⇒ ≤2 (x 3) (5 x) 4 y 2
Mặt khác, y2 = +2 2 (x−3 5) ( −x) ≥ ⇒ ≥2 y 2
Vậy tập giá trị của hàm số là T = 2; 2 Chọn C.
Câu 17
Ta có: ( ) 1 2 ( ) ( ) 1 2 ( ) ( ) 3
f x
Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ) trên đoạn [−2; 2] ta thấy:
Phương trình f x( ) =3 có một nghiệm, phương trình f x( ) = −1 có 3 nghiệm
Do đó phương trình f x( )− =1 2 có 4 nghiệm trên đoạn [−2; 2] Chọn C
Câu 18
Kẻ SH ⊥AB⇒SH ⊥(ABCD)
2
HD= AD +AH = a + =
÷
2
4
SH = SA −AH = a − =
÷
HD
α
Chọn A.
Câu 19
1 1
3 1
Q
Q
x
z
− =
− =
uuuur uuur
Chọn C.
Trang 10Câu 20
f x
Câu 21
20 1
Câu 22
Ta có 2 ( ) ( )2 2 4 ( ) 4 ( )
2 f x d x 2 f t dt 2 f x dx 2I I
Câu 23
Ta có (2;0;0 ,) (0;3;0 ,) (0;0; 5) ( ): 1
x y z
−
15x 10y 6z 30 15x 10y 6z 30 0
Câu 24
1 2
1 2
1 2
3
3 2 2
4 2
z z
z z
Chọn B.
Câu 25
1
x
Chọn B.
Câu 26
( )2
2
3
b
+ = +
Chọn B.
Câu 27
Ta có: PT
2
2
1
Đặt t =log2x, với x∈(1;64)⇒ ∈t ( )0;6
Điều kiện bài toán trở thành f t( ) = + ≥ − ∀ ∈t2 t m( t ( )0;6 ) ( )*
Xét hàm số f t( ) = +t2 t t( ∈( )0;6 ) ta có: f t′( ) = + > ∀ ∈2t 1 0( t ( )0;6 )
Suy ra f t đồng biến trên khoảng ( ) ( )0;6 ⇒ f t( ) > f ( )0 = ∀ ∈0( t ( )0;6 )
Trang 11Do đó ( )* ⇔ ≥ − ⇔ ≥0 m m 0 Chọn B.
Câu 28
Dễ thấy OA OB OC đôi một vuông góc với nhau Ta có:, ,
( )
OC⊥ ABC ⇒OC⊥ AB
Mặt khác AB CH⊥
Suy ra AB⊥(OCH)⇒ AB⊥OH
Tương tự ta có: OH ⊥ AC⇒OH ⊥(ABC)
Phương trình mặt phẳng (ABC theo đoạn chắn là:)
x y z
Khi đó ( ) (6; 4;3) : 64
3
x t
z t
=
=
uuur uuuuur
Chọn C.
Câu 29
Đặt t = 3x+ ⇒ =1 t2 3x+ ⇒1 2tdt=3dx Đổi cận 1 2
= ⇒ =
2
tdt
a b c+ + = − + = Chọn A.
Câu 30
2
a
a
+
thuộc đồ thị hàm số
2
x y x
+
= +
;
a
d M d
+
+
( )
2 2
3
3
2
a
a
a
a
Do đó ( ; ) 6 2 4
2
a
Câu 31
Thể tích thùng hình trụ là: V =πr h2 =π.12 3 4322 = π( )cm3
Trang 12Thể tích nước mỗi lần múc là: 3 ( )3
1
2 C 2 3
Số lần đổ nước để đầy thùng là:
1
432
24 18
V n V
π π
= = = (lần) Chọn C.
Câu 32
Một người mỗi tháng gửi số tiền là m (tiền) trong n tháng Số tiền cả gốc lẫn lãi sinh ra từ số tiền gửi
của:
Tháng thứ nhất là: m(1+r)n
Tháng thứ hai là: ( ) 1
m +r −
………
Tháng thứ n−1 là: ( )1
1
m +r Suy ra sau n tháng, số tiền cả gốc lẫn lãi thu được là: ( ) ( ) 1 ( )
T =m +r +m +r − + +m +r
Áp dụng tổng của cấp số nhân với 1 (1 )
1
1
1
n
q
−
Với T =12,5,m=0, 75, r=0,72
Để đủ tiền mua laptop thì 0,75 1 0,72% ( ) (1 0,72%) 1 12,5
0,72
n
n
Câu 33
Gọi tổng số vận động viên là n , gồm n−2 nam và 2 nữ
Số ván các vận động viên nam chơi với nhau là ( )
( ) ( ) ( )
2 2
2 2 !
2! 4 !
n
n
n
−
−
Số ván các vận động viên nam chơi với 2 vận động viên nữ là 2(n−2 2) =4(n−2)
Theo bài ra ta có: (n−2) (n− −3) (4 n− =2) 66⇔n2−9n−52 0= n N∈ *→ =n 13
Số ván tất cả vận động viên đã chơi là 2.C132 =156 Chọn B.
Câu 34
Ta có: d =3x y+ − = ⇒ = − +4 0 y 3x 4
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2) 2 1 2 4 1 3 2
2
b
a
+
−
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1; 2− ) song song với đường thẳng d⇒y′( )1 = −3
2
2
2
ab
a
= ⇒ =
− −
Do ab≠ − ⇒ = = ⇒ −2 a b 1 a 3b= −2 Chọn A.
Câu 35
Trang 13Ta có:
2 2 1
2 2
2 2
2 1
2 2
2
−
= +
Do đó 2 1 2 3 1001 1001 2.( ) 1 1001.1001 1001 1002001
2
Chọn A.
Câu 36
Ta có: d B P( ;( ) )=BH ≤ AB dấu bằng xảy ra
( ) ( )P (1; 1;1)
⇔ ⊥ ⇒uuur uuur= = −
Phương trình mặt phẳng ( )P khi đó là: x y z− + − =1 0
Suy ra ( ( ) ) 1
O;
3
Câu 37
Ta có: ( ) ( ) ( 2) ( ) ( ) ( ) ( )2 2 0
g x f x x x e
′
Mặt khác f′( ) ( )0 f′ 2 ≠ ⇒0 g( )2 =g( )0 =0
Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
I =∫ f x g x dx′ = f x g x −∫ f x g x dx′
Do ( ) ( ) ( ) ( ) 2
0
g =g = ⇒ f x g x = , sử dụng máy tính ta có:
( ) ( ) ( )
f x g x dx′ = x x− e dx= − ⇒ =I
Câu 38
Chọn a=1, gắn hình chóp vào hệ trục tọa độ với A(0;0;0 ,) (B 1;0;0 ,) (D 0; 2;0 ,) (C 1;1;0) và S(0;0;1)
Ta có:
( )
(0;0;1) ( ) ; ( 1;1;0)
1;1;0 SAC
AS
AC
uuur
uuuuur uuur uuur uuur
Mặt khác 1;0;1 , 1 3; ;0
(tính chất trung điểm)
0; ;
uuuur
Trang 14
Ta có: (· ( ) ) (·( ) ) 32 3 5
10 10 2
4
SAC
MN SAC = nuuuuur uuuurMN = =
( )
·
10
Câu 39
Đặt
2
2
t
2
t
Xét hàm số t = 3+ +x 6−x với x∈ −[ 3;6], có 1 1 ; 0 3
2
Dựa vào bảng biến thiên hàm số t , ta được 3 x ≤ ≤t 3 2
3;3 2
2m 2m 2 max f t
⇔ − + ≥ , với f t( ) = − + +t2 2t 9 Xét hàm số f t( ) = − + +t2 2t 9 trên 3;3 2 max3;3 2 f t( ) 6
1
m
m
≥
Kết hợp với m∈¢;m∈ −[ 10;10]⇒ có 19 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D.
Câu 40
Ta có: ( ) ( ) ( )2
f x′ = +x x−
g x′ =f x − ′ = x x − + x − − = x x − x −
x
x
>
′ > ⇔ − > ⇔ − < <
Do đó hàm số g x đồng biến trên các khoảng ( ) (−1;0) và (1;+∞), nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1)
và ( )0;1 Khẳng định sai là C Chọn C.
Câu 41
Gọi E là trung điểm của AB⇒ME P BC⇒ ME⊥ AB
Mặt khác ME⊥SA⇒ME⊥(SAB)⇒ME⊥SB
Dựng EH ⊥SB⇒SB⊥(EHM)⇒( (·SAB) (; SBM) ) =EHM·
Do ME⊥(SAB)⇒ME⊥EH ⇒ ∆MEH vuông tại E
AB