1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BO DE THI THU HAY MOI DAP AN

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.. Giải phương trình:.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu I (2 điểm) Cho hàm số : 3 2

4

yxmx  có đồ thị là (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 3

2 Tìm m để đường thẳng (d) y = 2mx +m+3 cắt (Cm) tại ba điểm I(-1;3-m), A, B đồng thời các tiếp tuyến của (Cm) tại A và B có cùng hệ số góc

Câu II (1 điểm) Giải phương trình 3sin cos sin 2

1

4

Câu III (1 điểm) Tính tích phân I =

3

3 0

1

sin sin

6

x

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng (SAB)

vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = a; SB = a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a

Câu V(1 điểm) Một chiếc hộp đựng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím và

3 cái bút màu đỏ Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút Tính xác suất để lấy được ít nhất hai bút cùng màu

Câu VI ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z = 0 Lập

phương trình mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ, vuông góc với (P) và cách điểm M(1;2;-1) một khoảng bằng 2

Câu VII (1điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường trung tuyến

hạ từ B và đường phân giác trong của góc ABC lần lượt có phương trình là:

2x + y – 3 = 0 và x + y– 2 = 0 Điểm M(2;1) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5 Biết đỉnh A có hoành độ dương , hãy xác định tọa

độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu VIII (1 điểm ) Giải hệ phương trình  

3 2

( ;x y  )

Câu IX (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: 2x + 4y + 7z = 2xyz

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + y + z

Trang 2

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1b không tồn tại giá trị của m thỏa mãn bài toán

Câu 2 : phương trình có ba họ nghiệm là

x k2 2

x k2 6 5

x k2 6

  

   

 

   



, k  

Câu 3 : I= 3 3

  Câu 4 : V=

3 2

SH Sa  (đvtt) & d  2a

5

Câu 5 : Xác suất cần tìm là 4 3 0 5 2 87

4 8 4 5  3 2 3

Câu 6 : (Q) là: x-z=0 & : 5x-8y+3z=0

Câu 7 : A(3;1), C(1;-3)

Câu 8 : Hệ có một nghiệm là  

 

0 1

x y

Câu 9 :

Từ giả thiết ta có: có:  

z 2xy 7 , do x,y,z>0 nên 2xy-7>0

P            

2

x

2

x

Xét hàm số:

2

2

2 '

2

x

Lập BBT của hàm số f(x) trên 0;  ta suy ra: ( ) (3) 15

2

f xf  Vậy GTNN của P là

Trang 3

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số: yx3 3x2  3x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

có phương trình y  3x

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:

2

Câu 3 ( 1 điểm ) Tính tích phân:

0

Câu 4 ( 1 điểm ) Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SC = 2a Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của AB và AD; H là giao điểm của MD và CN Biết rằng SH vuông góc với (ABCD) Chứng minh CH vuông góc với MD và tính thể tích khối chóp SNMBC

Câu 5 ( 1 điểm ) Cho n là số nguyên dương thỏa 1 2 1

Hãy tìm số hạng chứa x14 trong khai triển của P(x) =  2

1  x 3x n

Câu 6 ( 1điểm ) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 2 = 0 và

(Q): 2x + 2y + z – 1 = 0.Viết phương trình của đường thẳng (d) đi qua A(0; 0; 1), nằm trong mặt phẳng (Q) và tạo với mặt phẳng (P) một góc bằng 450

Câu 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 4), B(1; 2), đỉnh C

thuộc đường thẳng (d): x + 2y + 1 = 0, trọng tâm G Biết diện tích tam giác GAB bằng 3 đơn vị diện tích, hãy tìm tọa độ đỉnh C

Câu 8 ( 1 điểm ) Giải hệ phương trình:

1

Câu 9 :(1 điểm) Cho x, y, là hai số dương thỏa x + y ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 4

hướng dẫn và đáp số

Câu 1 b : có một tiếp tuyến thoả mãn đề bài là: y  3x  4

Câu 2 : phương trình có nghiệm là:

2 2 3 2 3

   



Câu 3 :

2

2 2

I 

Câu 5 :

Vậy số hạng chứa x14 là: ( 7 0 7 8 2 6

8 7 3 8 8 3

Câu 6 : (d):

1 4

x t

y t

  

hay (d):

1

x t

y t z

 

 

là các đường thẳng cần tìm

Câu 7 : C(–7; 3) hay C(5; –3)

Câu 8 : hệ có nghiệm duy nhất là x = 2 và y = 1

Câu 9 :

2

5

x x

2

5

y y

2

2

2

1

x

x   x    x   , Tương tự ta có:

Vậy P ≥ 2 5 4

5

 Dấu "=" xảy ra  x = y = 1

2 Vậy MinP = 2 5 4

5

Trang 5

ĐỀ 3

Câu I: (2,0 điểm)

Cho hàm số yx33x2 9xm, trong đó m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

sin 2

1 3

cos 4

2 Giải phương trình: log ( 1 ) 3 log ( 4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8 8

4

Câu III: (1,0 điểm)

Tính tích phân:

4

6

2

cos 1 cos tan

dx x x

x

Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC =

2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a

, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu V : ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  :

  và điểm M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng (P) bằng 4

Câu VI : ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh

AB: x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC

Câu VII ( 1 điểm ) Giải hệ phương trình: 2

(x, y R)

Câu VIII: (1 điểm) Cho x,y  R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của  3 3  2 2

P

Trang 6

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1 b : m=11

Câu 2 a :

.

  

3 3 2 6

b : x=3

Câu 3 : I  3 7

3

Câu 4 :

3

.

S ABC ABC

a

Câu 5 : Phương trình mặt phẳng (P): 4x - 8y + z - 16 Phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y - z + 4

= 0

Câu 6 : Phương trình cạnh BC là: x - 4y + 7 = 0

Câu 7 : HPT có 1 nghiệm ( ; ) 1;4

5

x y   

Câu 8 :

Đặt t = x + y ; t > 2 Áp dụng BĐT 4xy  (x + y)2 ta có

2

4

t

xy 

3 2

(3 2) 1

t t xy t

P

xy t

  Do 3t - 2 > 0 và

2

4

t xy

   nên ta có 2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

t t

t t

t P

t

 

Xét hàm số

2

4

  f’(t) = 0  t = 0 v t = 4

t 2 4 +

f’(t) - 0 +

f(t)

8

Do đó min P =

( 2; min ) f t( )

Trang 7

ĐỀ 4

Cõu I (2,0 điểm): Cho hàm số: 2 1

1

x y x

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đó cho

2) Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến cú hệ số gúc bằng – 4

Cõu II (1,0 điểm):Giải phương trỡnh: log22x  log (4 ) 54 x2   0

Cõu III ( 1 điểm ) Tớnh tớch phõn: 3

0

cos

x

Cõu IV ( 1 điểm ) Tìm x(0;) thoả mãn phương trình: cotx – 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin

tan 1

2

Cõu V ( 1 điểm ) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh 2a, mặt phẳng (SAB)

vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD), SA = a; SB = a 3 Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng AC và SB theo a

Cõu VI ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh chữ nhật ABCD với D(7;-3);

BC= 2AB Gọi M, N lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AB và BC.Tỡm tọa độ điểm C biết phương trỡnh đường thẳng MN là x + 3y – 16 = 0

Cõu VII ( 1 điểm ) Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trỡnh mặt cầu đi qua ba

điểm A(1;-1;2), B(2;1;-1), C(-1;2;-3) biết tõm mặt cầu nằm trờn mặt phẳng (Oxz)

Cõu VIII ( 1 điểm ) Giải hệ phương trỡnh: 2 0

Cõu IX ( 1 điểm ) Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1

Chứng minh rằng :

2.

Trang 8

Hướng dẫn và đỏp số

Cõu 1 b : cú 2 tiếp tuyến thoả món ycbt là : y   4x  2 và y   4x  10 Cõu 2 a : phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm :x  8 và 1

4

x 

Cõu 3 : 1 2 ln 2

3

Cõu 4 :

4

Cõu 5 ;

3

3

a

V  ;2

5

a

Cõu 6 : DC là 7(x-7) + 1(y + 3)=0 hay 7x +y – 46 = 0

Cõu 7 : Phương trỡnh mặt cầu:

2

Cõu 8 : Vây hệ có hai nghiệm (x;y) = (2;1/2) và (x;y) = (10;5/2) Cõu 9 :

Ta có :VT =

b c caa b  b c caa b  

2

3

2

a b b c c a

a b b c c a

a b b c c a A

1

1 2

2

a b b c c a

Từ đó tacó VT 3 1 2

    Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3

Trang 10

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1 : Có 2 phương trình tuyến y=-x +1 và y=-x + 5

Câu 2 a : Phương trình có nghiệm 2 & 5 2

b : Phương trình có nghiệm x=3

Câu 3 :

Câu 4 : P=0.4

Câu 5 :

3

&

Câu 6 : A(-1;2) B(4;-3) ;C(8;5)

Câu 7 :

Câu 8 :Hệ có nghiệm duy nhất x=-1/2 ; y=1

Câu 9

:

Trang 12

Hướng dẫn và đáp số

y  x

3

Câu 3 : Bất phương trình có nghiệm 1 7 2 14;

x  

Câu 4 : 4 4

10 3

Câu 5 :

3

&

Câu 6 :

Câu 7 :AB : 3x+y-4=0 AC :y-1=0

Câu 8 : Hệ có nghiệm duy nhất x=5; y=1

Câu 9 :

Trang 14

Hướng dẫn và đáp án

Câu 1 :m=0

2

Câu 3 :

2

3 4

e

I  

Câu 4 a: P=3/11

b:x=3&x=27

Câu 5 : H(1;-1;0)

Câu 6

3

&

Câu 7 : BC: 3x+4y-29=0 ; FK: x-y+3=0 AH : 4x-3y+10=0

Câu 8 : hệ phương trình có nghiệm duy nhất (-1;2)

Câu 9 :

Trang 16

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1 ; y=9x+7 & y=9x-25

& 3

3

Câu 4 : n=12 và P=1/2

2

AH 

Câu 6 :

3

&

Câu 7 : B(-2;-2) ;C(4;1) ;D(0;4)

Câu 8 :

Câu 9 :

Trang 18

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1 : với mọi giá trị của m đề thỏa mãn bài toán Câu 2

2

k

Câu 3 : n=20

Câu 4

3

3 16

a

V 

Câu 5: 2

3

m 

Câu 6 :A(2;2;) B(1;-1) C(5;-1)

Câu 7 : hệ có nghiệm duy nhất x=3;y=1

Câu 8 : Min f(x)=2 Khi x=1

Trang 20

Hướng dẫn và đáp số

Câu 1 : 4 2;

5 5

M 

 

k

Câu 3 : I=5ln5-12

2

x  xx 

Câu 5 : P=37

91

Câu 6 :

3

&

Câu 7 A(3;1) ;C(1;-3)

Câu 8 : hệ có nghiệm duy nhất (5;6)

Câu 9 :

Ngày đăng: 16/09/2021, 00:58

w