1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI VAO 10 CO DAP AN

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 29,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thẳng DM và DC theo thứ tự tại H và K.. 1 Chứng minh : các tứ giác ABHD, BHCD nội tiếp đường tròn..[r]

Trang 1

sở gd & đt

Hải phòng

đề : A16

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

môn thi: toán

Thời gian làm bài : 120 phút

**********************************

Phần I Trắc nghiệm (2.0 điểm)

Chọn đỏp ỏn đỳng

Cõu 1: Điều kiện xỏc định của biểu thức 1− x

Cõu 2: Hàm số y = (m – 1)x + 2 luụn nghịch biến khi

A m < 1 B m = 1 C m > 1 D m > 0

Cõu 3 : Giả sử x1, x2 là nghiệm của phương trỡnh 2x 2 + 3x – 10 = 0 khi đú tớch x1.x2 bằng

Cõu 4 : Nghiệm của hệ phương trỡnh

¿

2 x − y =3

x+2 y =4

¿{

¿

A (4 ; 5) B (2 ; 1) C (-2 ; 1) D (-1 ; -5)

Cõu 5 : Chọn khẳng định sai:

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú C = 520; BC = 12cm khi đú :

Cõu 6: Cho hai đường trũn (O; R) và (O’; R’) với R > R’ Gọi d là khoảng cỏch từ O

đến O’ Đường trũn (O) tiếp xỳc trong với đường trũn (O’) khi:

A R – R’ < d < R + R’ B d = R – R’

Cõu 7: Cho một đường thẳng m và một điểm O cỏch m một khoảng bằng 4 cm Vẽ

đường trũn tõm O cú đường kớnh 8cm Khi đú đường thẳng m:

A Khụng cắt đường trũn tõm O

B Cắt đường trũn (O) tại 2 điểm

C Tiếp xỳc với đường trũn tõm O

D Khụng tiếp xỳc với đường trũn tõm O

Cõu 8: Hai bỏn kớnh OA, OB của đường trũn tõm O tạo thành gúc ở tõm cú số đo 1100

. Vậy số đo cung lớn AB bằng

Trang 2

Phần II Tự luận (8.0 điểm)

1: (2.0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức sau:

xy − yx

√xy +

x − y

x −y Với x > 0; y> 0; x y

b) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = (k – 1)x + 4 (k là tham số) và parabol (P): y = x2

Khi k = -2, hãy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

2: (1.0 điểm)

a) Cho hệ phương trình:

¿

(m− 1) x+ y=2

mx+ y=m+1

¿{

¿

(m là tham số)

Giải hệ phương trình khi m = 2

3 (1.0 điểm) Hai xe cùng xuất phát một lúc đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 120km.

Xe thứ hai có vận tốc lớn hơn vận tốc xe thứ nhất 10km/h nên đến nơi sớm hơn 36 phút Tính vận tốc của mỗi xe

4: (3.0 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC (M khác B, C) Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thẳng DM và DC theo thứ tự tại H và K

1) Chứng minh : các tứ giác ABHD, BHCD nội tiếp đường tròn

2) Tính CHK

3) Chứng minh: KH.KB = KC.KD

4) Đường thẳng AM cắt đường thẳng DC tại N Chứng minh:

1

AD2=

1

AM2+

1

AN2

5: (1.0 điểm)

Giải phương trình: √2010− x + √x −2008 = x2 – 4018x + 4036083

- hẾT

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Phần I (2.0 điểm) (Trắc nghiệm khách quan)

Phần II (8.0 điểm) (Tự luận)

1

(2.0 điểm) 1 (1.0 điểm)xy − yx

√xy +

x − y

x −y Với x > 0; y> 0; x y

= √xy(√x −y)

√xy +

(√x+y) (√x −y)

x −y

0,5điểm

2) (1 điểm)

Với k = - 2 ta có đường thẳng (d) : y = -3x + 4 khi đó phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (p) là :

x2 = -3x + 4  x2 + 3x – 4 = 0

Do a + b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nên phương trình có 2 nghiệm x1 = 1;

x2 = -4

Với x1 = 1 ta có y1 = 1

Với x2 = -4 ta có y2 = 16

Vậy khi k = -2 đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm có toạ độ là (1; 1); (-4; 16)

0,5điểm

0,5điểm

2

(2.0 điểm)

a (0.5điểm)

Khi m = 2 ta có hệ phương trình:

¿

x+ y=2

2 x + y =3

¿{

¿

¿

x=1 x+ y=2

¿{

¿ 

¿

x =1 y=1

¿{

¿ Vậy với m = 2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

¿

x =1 y=1

¿{

¿

0.5điểm

b (1.5 điểm)

Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h; x>0)

vận tốc của xe thứ hai là x + 10 (km/h) Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là 120x (giờ) Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là 120x +10 (giờ)

0,25điểm

0,25điểm

Trang 4

Do xe thứ hai đến nơi sớm hơn xe thứ nhất là 36 phút = 35 giờ, nên

ta có phương trình: 120x - 120x +10 = 35

 600(x + 10) – 600x = 3x(x + 10)

 600x + 6000 – 600x = 3x2 + 30x

 x2 + 10x – 2000 = 0 Giải phương trình ta được: x1 = -50 (loại)

x2 = 40 (thoả mãn điều kiện) Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40km/h

vận tốc của xe thứ hai là 50km/h

0,5điểm 0,25điểm

0.25điểm

3

(3.0 điểm)

0.25điểm

1 (0.75 điểm)

Xét tứ giác ABHD có DAB = 900 (ABCD là hình vuông)

BHD = 900 (gt)

=> DAB + BHD = 1800

=> Tứ giác ABHD nội tiếp

Xét tứ giác BHCD có BHD = 900 (gt)

BCD = 900 (ABCD là hình vuông) Nên H; C cùng thuộc đường tròn đường kính DB

=> Tứ giác BHCD nội tiếp

0.25điểm 0,25đ 0,25đ

2 (0.75 điểm)

Ta có: BDC + BHC = 1800 (tứ giác BHCD nội tiếp) CHK + BHC = 1800 (hai góc kề bù)

=> CHK = BDC

BDC = 450 (tính chất hình vuông ABCD)

CHK = 450

.

0.25điểm

0.25điểm 0.25điểm

3 (0.75 điểm)

Xét ∆KHD và ∆KCB có:

KHD = KCB (=900)

DKB chung

=> ∆KHD đồng dạng với ∆KCB (g.g)

=> KHKC =KD

KB => KH.KB = KC.KD

0.5điểm 0.25điểm

4 (0.5 điểm)

Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM, đường thẳng này cắt đường thẳng DC tại P

Ta có: BAM = DAP (cùng phụ MAD)

AB = AD (cạnh hình vuông ABCD)

ABM = ADP (=900)

=> ∆BAM = ∆DAP (g.c.g) => AM = AP (1) Xét ∆PAN: PAN = 900 có AD PN

0.25điểm

Trang 5

=> 1

AD2=

1

AP2+

1

AN2 (2) (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Từ (1) và (2) => 1

AD2=

1

AM2+

1

AN2

0.25điểm

4

(1.0 điểm) Giải phương trình: √

2010− x + √x −2008 = x2 – 4018x +

4036083 (*) ĐK:

¿

2010 − x ≥ 0

x − 2008≥ 0

¿{

¿

 2008 x 2010

Áp dụng tính chất (a + b)2 2(a2 + b2) với mọi a, b

Ta có: (√2010− x+ √x −2008)2≤2(2010− x+x −2008)=4

=> √2010− x + √x −2008 2 (1) Mặt khác : x2 – 4018x + 403683 = (x – 2009)2 + 2 2 (2)

Từ (1) và (2) => (*)  √2010− x + √x −2008 = (x – 2009)2 + 2 = 2

 (x – 2009)2 = 0

 x = 2009 (thoả mãn điều kiện) Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất là x = 2009

0.25điểm

0.25điểm

0.25điểm 0.25điểm

Ghi chú: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/09/2021, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w