Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt V vào hai đầu đoạn mạch RLC cuộn dây thuần
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN 3
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp với cuộn dây L thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều có dạng u =U 2.cos100πt Khi R=R1=128Ω và R=R2=200Ω thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lần lượt là ϕ1 và ϕ2 Biết 1 2 2;
π ϕ
F
C
π
4
10−
=
Độ tự cảm có giá trị là
5
,
2
B π H
8 , 1
6 , 2
6 , 1
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2 cos(ωt) (V) vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C
có ZC = R Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50(V) và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm) với
giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế hai đầu mạch không đổi và tần số góc ω thay đổi được Điều chỉnh ω để
trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch
B Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với điện pha hai đầu mạch.
C Điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.
D Hệ số công suất của mạch cực đại và bằng 1.
Câu 4:
Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm
thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát
eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s
A A = 2,385.10-18J B A = 1,985.10-19J C A = 3,975.10-19J D A = 5,925.10-19J
Câu 5: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ Tại điểm phản xạ thì sóng tới và
sóng phản xạ sẽ
Câu 6: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,56μm và λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 9 vân sáng Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 1 vân, bước sóng của λ2 là:
Câu 7: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp đến một mặt bên của lăng kính bằng thủy tinh có góc chiết quang A
= 6o sao cho phương tia tới vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là nđ = 1,61 và đối với ánh sáng màu tím là nt = 1,65 Chùm ló ra khỏi lăng kính được hứng trên một màn E song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang và cách mặt phẳng này 1,5m Bề rộng của quang phổ nhận được trên màn là
Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang, trong hai lần liên tiếp con lắc lò xo qua vị
trí cân bằng thì
A Động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C Gia tốc khác nhau, động năng bằng nhau D Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
Trang 2Câu 9: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
π (H), tụ
điện có điện dung C thay đổi được Mắc mạch vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz Khi thay đổi C thì ứng với hai giá trị của C = C1=
4
10 2
−
π (F) và C = C2=
4
10 3
−
π (F) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
nhau Giá trị của R là
Câu 10: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một chu kì sóng.
B khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
C hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha.
D tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác định.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
C Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
D Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
Câu 12: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu
cuộn dây là 220 V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
C Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
D Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
Câu 13: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền
qua (MN < λ) Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Độ lệch pha giữa M và N (sóng truyền từ M đến N) là bao nhiêu?
Câu 14: Một cái sáo (một đầu kín, một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc Sol tần số 460 Hz Ngoài âm cơ
bản tần số nhỏ nhất của các hoạ âm do sáo này phát ra là
Câu 15: Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giác đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai
nguồn phát sóng có phương trình u1 =u2 =2cos(20πt)(cm), sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và
có vận tốc 20 (cm/s); M trung điểm của AB Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là
Câu 16: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =
π
1
mH và một tụ điện có điện dung C =
π
1
,
0
µ F Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
Câu 17: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng ( 0 , 38 ÷ 0 , 76 )µm vào hai khe trong thí nghiệm
Y-âng Tại vị trí ứng với vân sáng bậc bốn của ánh sáng vàng có bước sóng 0 , 6µm còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng nào sau đây?
A 0 , 4µm; 0 , 48µm. B 0 , 48µm; 0 , 64µm. C 0 , 42µm; 0 , 64µm. D 0 , 4µm; 0 , 54µm.
Câu 18: Hai chất điểm P và Q d.đ.đ.h trên cùng một trục Ox (trên hai đường thẳng song song kề sát nhau)
với phương trình lần lượt là x1 = 4cos(4πt + π/3)(cm) và x2 = 4 2 cos(4πt + π/12)(cm) Coi quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Hãy xác định trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất
và nhỏ nhất giữa hai chất điểm là bao nhiêu?
A dmin = 0(cm); dmax = 8(cm) B dmin = 2(cm); dmax = 8(cm)
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Trang 3C dmin = 2(cm); dmax = 4(cm) D dmin = 0(cm); dmax = 4(cm)
Câu 19: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây không
thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay
chiều u = 200 cos(100πt) (V) thì uAM và uMB lệnh pha nhau π/3,
uAB và uMB lệnh pha nhau π/6 Xác định điện áp hiệu dụng trên R
A 200
2
Câu 20: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều từ trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km bằng dây dẫn kim
loại có điện trở suất ρ = 2,5.10-8 Ωm, tiết diện 0,4cm2 Hệ số công suất của mạch điện 0,9 Điện áp và công suất ở trạm phát là 10kV và 500kW Hiệu suất của quá trình tải điện là
Câu 21: Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một dòng
điện không đổi có cường độ I = I0?
Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là UL, UC, U Biết UL = 2UC và U = UC Nhận xét nào sau
đây là đúng với đoạn mạch này?
A Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể và dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch
B Do UL > UC nên ZL > ZC và trong mạch không thể thực hiện được cộng hưởng.
C Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể và dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch
D Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể và dòng điện trong mạch vuông pha với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch
Câu 23: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào:
A bước sóng và cường độ của chùm sáng kích thích.
B bản chất và nhiệt độ của kim loại, không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
C cường độ chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại.
D bước sóng chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại.
Câu 24: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, tích điện q > 0, dây treo nhẹ, cách điện,
chiều dài ℓ Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có E hướng thẳng đứng lên trên Chu kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức:
2
2
T
qE g
m
π
=
− ÷
l
g m
π
=
+
l
2
2
T
qE g
m
π
=
+ ÷
l
g m
π
=
−
l
Câu 25: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở Thành phố Hồ Chí Minh được đưa ra Hà Nội Quả lắc coi như
một con lắc đơn có hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1 Gia tốc trọng trường ở Thành phố Hồ Chí Minh là g1 = 9,787m/s2 Ra Hà Nội nhiệt độ giảm 10oC Đồng hồ chạy nhanh 34,5s trong một ngày đêm Gia tốc trọng trường ở Hà Nội là
Câu 26: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối lượng
là m1 = 2m2 được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là l1 = l2 Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với li độ góc ban đầu nhỏ và như nhau, vận tốc ban đầu đều bằng không Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc không như nhau do cơ năng ban đầu không bằng nhau.
B Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban đầu bằng nhau.
C
N M
Trang 4C Thời gian dao động tắt dần của m1 nhỏ hơn của m2 hai lần
D Thời gian dao động tắt dần của m2 nhỏ hơn của m1 hai lần.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về mạch dao động là sai?
A Dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn
dây
B Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản
tụ
C Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ.
D Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn
dây
Câu 28: Một con lắc lò xo có độ cứng k=20N/m, vật có khối lượng m=800g dao động tắt dần trên mặt
phẳng nằm ngang có hệ số ma sát 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn bằng 10cm rồi thả nhẹ Lấy g=10m/s2 Thế năng của vật tại vị trí mà vật có tốc độ lớn nhất là
Câu 29: Một mạch dao động điện từ tự do LC có dòng điện cực đại trong mạch là I0, tại thời điểm mà điện tích trên tụ điện có giá trị q, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i thì tần số góc ω thoả mãn biểu thức
A ω2 =
2 2
0
2
I i
q
−
B ω2 =
2 2 0
I i q
−
C ω2 =
2 2 0 2
I i q
+
D ω2 =
2 2 0
I i q +
Câu 30: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=8.10-4H và tụ điện có điện dung C=4nF Vì cuộn dây
có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P=0,9mW Điện trở của cuộn dây có giá trị:
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
C biến thiên điều hòa theo thời gian D là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 32: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu chàm ta quan sát được hệ vân
giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu chàm bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
C khoảng vân tăng lên D khoảng vân giảm xuống.
Câu 33: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật đi qua O
theo chiều dương với vận tốc vo Sau thời gian t1 = ( )
15 s
π vật chưa đổi chiều chuyển động và độ lớn vận tốc còn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π (s) vật đã đi được 15 cm Vận tốc ban đầu vo của vật là
Câu 34: Trong mạch dao động LC, tụ C được cấp năng lượng Wo = 10 -6J từ nguồn điện không đổi có suất điện động E = 4V (r = 0 Ω) Sau đó tụ phóng điện qua cuộn dây, cứ sau khoảng thời gian Δt = 2.10-6 (s) thì độ lớn điện tích trên một bản tụ lại đạt giá trị cực đại Xác định cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây
Câu 35: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:
A Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
B Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
C Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha.
D Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
Câu 36: Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến
vân sáng bậc 7 (ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm) là 5mm Cho khoảng cách giữa hai khe là 1,1 mm; khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,5 m Nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm
có bước sóng λ là
Câu 37: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra?
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Trang 5Câu 38: Một nguồn phát âm điểm O, phát sóng âm đều theo mọi phương Hai điểm A, B nằm trên cùng một
đường thẳng qua nguồn, cùng một bên so với nguồn Cho biết AB = 3OA và mức cường độ âm tại A là 5,8B;
thì mức cường độ âm tại B là
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
B Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
C Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
D Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
Câu 40: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = acos2π(ft – x/λ), trong đó u, x tính bằng cm, t đo bằng s Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sóng khi
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 10sin(2.10 )6t mA Trong thời gian bằng một nửa
chu kỳ có lượng điện tích nhiều nhất là bao nhiêu chuyển qua tiết diện dây dẫn?
Câu 42: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 150cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Bề
rộng của bụng sóng là 4a Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là
20 cm Số bụng sóng trên AB là
Câu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi.Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời uL1 = -10 3 V, uC1 = 30 3 V, uR1 =20 3 V Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời uC2 = - 60 3 V, uR2 = 0 Biên độ điện áp đặt vào 2 đầu mạch là:
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ.
B Quang phổ vạch phát xạ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D Quang phổ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra là quang phổ liên tục.
Câu 45: Trong 1 thí nghiệm về giao thoa với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe khoảng là D Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm Trên màn quan sát thu được các dải màu quang phổ, bề rộng của dải màu quang phổ ngay sát vạch sáng trắng (quang phổ bậc 1) là 0,36mm.Tỉ số D
a bằng
Câu 46: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt
vuông góc với phương truyền âm gọi là:
Câu 47: Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589 nm, khi chiếu nó vào trong thủy tinh thì có
vận tốc là 2,25.108 m/s Bước sóng của ánh sáng đó trong thủy tinh là
Câu 48: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U 2cosωt Chỉ có R thay đổi được và 2 1
LC
ω ≠ Hệ số công suất của mạch điện đang bằng 2
2 , nếu tăng R thì
A tổng trở của mạch giảm.
B công suất toàn mạch tăng.
C hệ số công suất của mạch giảm.
Trang 6D hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t0 )
4
π
π + (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 I cos(100 t0 )
12
π
= π − (A) Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A u 60 2 cos(100 t )
12
π
6
π
C u 60 2 cos(100 t )
12
π
6
π
Câu 50: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường
g=9,8 m/s2 với năng lượng dao động 100mJ, thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2,5 m/s2 Biết rằng thời điểm thang máy bắt đầu chuyển động là lúc con lắc có vận tốc bằng 0, con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn
không nằm trên trục quay có
A gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần.
C độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 52: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 10 cm, dao động theo phương trình u A =5 os(40 )c πt mm và u B =5 os(40c π πt+ ) mm Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng
40 /
v= cm s Số điểm có biên độ dao động bằng 5(mm) trên đoạn AB là
Câu 53: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng
B giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay.
C tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay.
D tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay.
Câu 54: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều,khối lượng m,chiều dài l có thể quay xung quanh một trục
nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh.Bỏ qua ma sát với trục quay và sức cản của môi trường Gia tốc trọng trường là g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí cân bằng,thanh có tốc độ góc ω bằng :
2
g
3g
g
2 3
g
l .
Câu 55: Trong chuyển động quay có vận tốc góc ban đầu ω và gia tốc góc γ, chuyển động quay nào sau đây
là nhanh dần đều?
A ω =3rad / s và γ = −0,5rad s/ 2 B ω =3rad / s và γ =0.
C ω =0rad s/ và γ = −0,5rad s/ 2 D ω =−3rad / s và γ =0,5rad s/ 2.
Câu 56: Một nguồn âm phát ra tần số không đổi, chuyển động thẳng đều hướng về phía máy thu Tần số mà máy
thu thu được thay đổi 1,5 lần sau khi nguồn âm đi ngang qua máy thu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là
340 /m s Tốc độ nguồn âm là
A 226,6 /m s B 136 /m s C 510 /m s D 68 /m s
Câu 57: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài l= 25cm, vật có khối lượng m= 10g và mang điện tích q= 10 − 4C Treo con lắc giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cách nhau 22cm Đặt vào hai bản hiệu điện thế không đổi U = 88 V Lấy g= 10 /m s2 Kích thích cho con lắc dao động với biên độ nhỏ, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Trang 7A T = 0,389s. B T= 0,957s. C T = 0,983s. D T = 0,659s.
Câu 58: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF Tại thời điểm t thì cường độ dòng điện là1
5mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u=10V Độ tự cảm của cuộn dây là
Câu 9: Một vật dao động điều hoà, tại li độ x1 và x2 vật có tốc độ lần lượt là v1 và v2 Biên độ dao động của vật bằng:
A
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
−
2 2 2 2
1 1 2 2
2 2
1 2
v x v x
−
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
+
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
− +
Câu 60: Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=240 2 os100c πt V( ), Cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là I = 1A, u MB lệch pha nhau π/3 u AM, u MB lệch pha nhau π/6 u AB, u AN vau AB lệch
pha nhauπ/2 Tìm điện trở của cuộn dây
- HẾT
-MÃ ĐỀ 132
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60