Câu 5: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở tạo bởi cácα-aminoaxit có một nhóm –NH2 và một nhóm – COOH bằng dung dịch NaOH dư 50% so với lượng cần phản ứng.. Câu 7: Để m gam
Trang 1SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN: HÓA HỌC LỚP 12 - NĂM 2013
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên
Số báo danh Mã đề thi 485
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu
=64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Cr = 52 ;
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm H2O và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau trong 1 dãy đồng đẳng Cho Na dư phản ứng với 27,2 gam hỗn hợp trên thu được 8,96 lít khí ở đktc Tiến hành tách nước hỗn hợp ancol trên thu được hỗn hợp 2 anken Tìm khối lượng của anken thu được:
A 10 gam B 12,8 gam C 7 gam D 12,4 gam
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:
A 0,45 mol B 0,5 mol C 0,30 mol D 0,40 mol
Câu 3: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
Trong số các công thức cấu tạo sau đây: (1) CH2 = C(CH3)COOC2H5 (2) CH2 = C(CH3)COOCH3
(3) CH2 = C(CH3)OOCC2H5 (4) CH3COOC(CH3) = CH2 (5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5
Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E: A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 4: X là một sản phẩm của phản ứng este hoá giữa glyxerol với hai axit: axit panmitic và axit stearic Hóa hơi 86,2 g
este X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,2 g khí oxi trong cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cacbon trong 1
phân tử X là: A 52 B 55 C 54 D 57.
Câu 5: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi cácα-aminoaxit có một nhóm –NH2 và một nhóm –
COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 50% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 58,2 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là:
A 8 B 10 C 5 D 9.
Câu 6: Trong số các câu sau:
a) Các chất: amoniac, cacbonđioxit, hiđro, ancol metylic đều khử được đồng (II) oxit khi nung nóng
b) Propen và xiclopropan khi cộng brom đều cho cùng một sản phẩm
c) Các chất rắn: kẽm hiđroxit, nhôm hiđroxit, bạc clorua đều tan được trong dung dịch amoniac đậm đặc
d) Khi cho dung dịch natri stearat vào dung dịch canxi hiđrocacbonat có kết tủa tạo thành
e) Stiren và toluen đều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
Số câu không đúng là : A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 7: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4 chất có khối lượng là 28
gam Hòa tan hết X trong 600 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 2,24 lít (đktc) H2 và dung dịch Y (không có HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z (chứa FeCl3, Fe(NO3)3 và HNO3 dư) và
2,24 lít (đktc) NO duy nhất Giá trị của m và a lần lượt là: A 22,4 và 1 B 15,68 và 1,5 C 22,4 và
1,5 D 15,68 và 1.
Câu 8: Trong các phát biểu sau đây :
(1) Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron
(2).Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số electron
(3).Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa số electron
(4).Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 e
(5).Nguyên tử luôn trung hoà điện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
(6) Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Số phát biểu đúng : A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 9: Dung dịch X là AlCl3 a mol/l Dung dịch Y là FeCl2 b mol/l
Cho 415 ml dung dịch KOH 2M vào 100ml dd X hoặc dd Y đều thu được 35,1 gam kết tủa
Trang 2Trộn 100ml dd X với 100 ml dd Y được 200ml dd Z Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào 100 ml dung dịch Z thì thu được kết tủa có khối lượng là:
A 145,905 gam B 124,845 gam C 249,69 gam D 291,91 gam.
Câu 10: Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 20oc ;biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể và phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu; biết nguyên tử khối của sắt bằng 55,85
A 1,48.10-8 cm B 1,38.10-8 cm C 1,28.10-8 cm D 1,58.10-8 cm
Câu 11: Cho các phản ứng sau: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2 CrCl2 ↑
(3) 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là:
A Zn2+;Cr3+; Fe3+; Ag+; NO3-(H+) B NO3-(H+), Ag+; Fe3+; Zn2+; Cr3+
C Zn2+; Cr3+ ; Fe3+; NO3-(H+), Ag+ D NO3-(H+), Zn2+; Fe3+; Cr3+ ; Ag+
Câu 12: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, ZnO và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dd Y1 và chất rắn E1 Sục dung dịch H2SO4 dư vào dd Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dd NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dd AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là:
A 7 B 9 C 6 D 8
Câu 13: Cho m (g) hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với 0,448 lit Cl2 ở đktc, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được dung dịch Y và 0,672 lit H2 đktc Làm khô dung dịch Y thu được 4,98g chất rắn khan m có giá trị là :
A 2,14 B 3,12 C 2,86 D 1,43.
Câu 14: Cho các chất A (C4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N)
Số lượng các đồng phân của A, B, C, D tương ứng là :
A 2; 4; 6; 8 B 2; 3; 5; 7 C 2; 4; 7; 8 D 2; 4; 7; 7.
Câu 15: Dd X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol Cl- và 0,03 mol SO42- Cho 150 ml dd Y gồm NaOH 1M và Ba(OH)2
0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6,615 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là : A 0,04 và 0,160
B 0,020 và 0,10 C 0,05 và 0,07 D 0,030 và 0,130
Câu 16: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, m-HO-C6H4-CH2OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,
p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH
Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(1) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(2) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
A 4 B 2 C 3 D 1.
Câu 17: Cho 4,56 gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp X có
khối lượng 6 gam Thể tích (tối thiểu) dung dịch HCl 0,5M cần dùng để hoà tan hoàn toàn X là: A 180 ml B
480 ml C 360 ml D 240 ml
Câu 18: Trộn 100 ml dd A (KHCO3 1M và (NH4)2CO3 1M) vào 100 ml dd B (NH4HCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C; Nhỏ từ từ 100 ml dd D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V1 lít khí bay ra (đktc)và dd E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào dd E đun nóng nhẹ thu được m gam kết tủa và có V2 lít khí bay ra (đktc) Giá trị của m và tổng V1 + V2 lần lượt là:
A 59,1 gam và 5,6 lít B 82,4 gam và 8,96 lít C 82,4 gam và 5,6 lít D 59,1 gam và 8,96 lít
Câu 19: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan bằng số mol etilen
4,1664 lít O2 (đktc) Giá trị của m là :
A 2,682 B 1,788 C 2,235 D 2,384
Câu 20: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X người ta thu được tripeptit là Ala-Glu-Gly và các đipeptit là Val-Ala, Glu-Gly
và Gly-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là :
A Ala-Val-Glu-Gly-Ala B Gly-Ala-Val-Ala-Glu
Câu 21: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, biết: X
+ Y → Z (1) Y →t0 Z + H2O + E ↑ (2)
E + X → Y (3) E + X → Z (4)
Trang 3Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là:
A KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 22: Tripeptit mạch hở X và Đipeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 24,8 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này
A giảm 37,2 gam B Giảm 27,3 gam C giảm 23,7 gam D Giảm 32,7 gam
Câu 23: Đốt cháy 2 g một este E đơn chức được 4,4g CO2 và 1,44g H2O Nếu cho 10g E tác dụng với 180ml dung dịch KOH 1M,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu thu được12,88g chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là :
Câu 24: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17,2 Lấy 5,16 gam X lội vào 100 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 1,568 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi
so với H2 bằng 18 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% (Biết phản ứng chỉ xẩy ra theo hướng tạo thành sản phẩm chính) Giá trị của C% là:
A 1,305% B 1,715% C 1,043% D 1,407%
Câu 25: Cho a gam ancol no đơn chức và b gam một axit no đơn chức Cho a gam ancol phản ứng với b gam axit (H =
100%) với xúc tác thích hợp Sau phản ứng, chưng cất thu lấy các sản phẩm hữu cơ, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các sản phẩm hữu cơ, thu được hỗn hợp sản phẩm CO2 và H2O có tỉ lệ mol = 1:1 Có các kết luận sau:1 Lượng ancol lấy dư so với lượng axit 2 Lượng ancol lấy vừa đủ với axit
Số nhận định đúng nhất: A 3 B 4 C 2 D 1.
Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 7,0g B 8,3g C 7,3g D 10,4g
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là:
A x+ y = 2z +2t B x +y = z +t C x+y =2z +2t D x+y =2z +3t
Câu 28: Cho các chuyển hóa sau: X + H2O →xt,t o
Y Y + H2 → o
t Ni,
Sobitol
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t o Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y →xt E + Z ; Z + H2O anhsang diepluc→X + G X, Y và Z lần lượt là:
A xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit B tinh bột, glucozơ và ancol etylic
C xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2
0
2 , : / 3 ,
H xt Pd PbCO t C
+
2 /
O Mn+ +
Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Vậy T là :
A axit propanoic B Axeton C anhiđrit axetic D axit axetic.
Câu 30: Cho các phản ứng sau : (1) H2S + O2 (2) Dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 (dư)
(3) CaOCl2 + HCl đặc (4) Al + dung dịch NaOH (5) F2 + H2O
(6) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (7) SiO2 + Mg →ti le mol 1:2t0 (8) CH3OH + CuO → t 0
Số phản ứng có thể tạo ra đơn chất là: A 5 B 7 C 8 D 6
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → K2SO4 + X + Y + H2O Biết Y là hợp chất của crom Công thức
hóa học của X và Y lần lượt là :
A S và Cr2(SO4)3 B K2S và Cr2(SO4)3 C S và Cr(OH)3 D SO2 và Cr(OH)2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Hyđrocacbon là hợp chất mà phân tử chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hyđro
(2) Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(3) Chỉ có anken mới có công thức chung là CnH2n
(4) Tất cả các anken đều có thể cộng hợp H2 tạo thành ankan
Trang 4(5) Ankađien liên hợp là hyđrocacbon không no, mạch hở,phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn (6) Chất C5H8 có hai đồng phân là ankađien liên hợp
Số phát biểu đúng là : A 4 B 6 C 3 D 5.
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau : X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là: A 4 B 6 C 7 D 5.
Câu 34: Cho các phân tử và ion sau: HSO4−; C3H6; N2O; N2O5; H2O2; NO3−; Cl2; H3PO4; C2H5OH; CO2; C2O42-; C6H6 Số
phân tử và ion chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là:
A 7 B 8 C 5 D 6.
Câu 35: Có các phản ứng hóa học:
(1) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
(2) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2↑ + H2O
(3) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3↓ + H2O
(4) Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + CO2 + H2O
Phản ứng gây ra sự xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động lần lượt là:
A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4).
Câu 36: Cho các chất: (1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng);
(4) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
(6) Na (7) axit axetic (8) kẽm, (9) glyxin (10) ancol etylic
Hỏi alanin nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
A 7 B 8 C 9 D 6.
Câu 37: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K2O và Al2O3 ; Cu và Fe2(SO4)3; CaCl2
và Na2CO3; Ca và KHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A 1
B 2 C 3 D 4
Câu 38: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 400 ml dung dịch ZnSO4 x(M) thu được 9,96 gam kết tủa Thêm tiếp
200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 10,31 gam Giá trị của x là: A 0,06.
B 0,1 C 0,09.D 0,12.
Câu 39: Cho các dung dịch sau NaOH, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3, NaHSO4 Nếu trộn các dung dịch với nhau theo từng
đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra là: A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) CaOCl2 là muối kép
(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
(3) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính khử yếu nhất
(5) Bón nhiều phân đạm sẽ làm cho đất chua
(6) Kim loại có nhiệt
độ nóng chảy cao nhất là crom (Cr)
(7) CO2 là phân tử phân cực
(8) Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
II PHẦN RIÊNG [10 câu] : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có bao nhiêu gam KClO3 tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 350 gam dung dịch KClO3 bão hòa ở 80oC xuống
20oC Biết độ tan của KClO3 ở 80oC và 20oC lần lượt là 40 gam/100 gam nước và 8 gam/100 gam nước
A 80 gam B 95 gam C 170 gam D.115 gam.
Câu 42: Cho các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
(2) Để nước Javen trong không khí một thời gian
(3) Bình nước vôi trong để ngoài không khí
(4) Sục khí sunfurơ vào dung dịch thuốc tím
(5) Ngâm dây đồng trong bình đựng dung dịch HCl để trong không khí hở miệng bình
(6) Cho H2SO4 đặc nóng vào NaBr rắn
(7) Cho C2H4 hợp nước trong điều kiện thích hợp
Trang 5(8) Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư, trong không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là: A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 43: Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy ôxi Phóng điện để ôzôn hóa ôxi trong bình, sau đó lại nạp thêm ôxi
cho đầy Cân bình sau phản ứng thấy tăng 0,84g Tính % thể tích ôzôn trong bình sau phản ứng biết các thể tích đo ở đktc?
A.48% B.58,8% C 24,6% D 22%
Câu 44: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân của nhau) Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là :
A 64,8 gam B 21,6 gam C 16,2 gam D 32,4 gam.
Câu 45:Trong phản ứng oxi hóa khử sau : FexOy + H+ + SO42- →Fe3+ + SO2 + S + H2O
( với tỉ lệ mol SO2 và S là:1:1) Hệ số cân bằng của H2O là:
A 36x-8y B 18x-4y C 6x-4y D 3x-2y
Câu 46 Tiến hành trùng hợp caprolactam thu được sản phẩm trùng với sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào
dưới đây ?
A Axit ω-aminocaproic B Axit ε- aminocaproic C Axit β-aminglutaric D Axit α-aminovaleric.
Câu 47 Có các dung dịch loãng của các muối sau: MnCl2, AlCl3, FeCl3, FeCl2, CdCl2, BaCl2, CuCl2 Khi cho dung dịch
Na2Svào các dung dịch muối trên Số trường hợp phản ứng sinh ra chất kết tủa là :
Câu 48: Ca dao sản xuất có câu " Lúa chiêm lấp ló đầu bờ/ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên" Các tương tác hóa học nào
sau đây được dùng để giải thích một cách khoa học câu ca dao trên?
A N2 + O2, NO + O2, NO2 + O2 + H2O B N2 + O2, NO + O2 + H2O, NH3 + HNO3.
C CO + O2, CO2 + NH3 tạo (NH4)2CO3 D H2O phân hủy tạo H2, N2 + H2 tạo NH3
Câu 49: Có các phản ứng sau: (1) poli(vinylclorua) +Cl2 →0
t
(2) Cao su thiên nhiên + HCl →t0
(3) Cao su BuNa – S + Br2 →t0
(4) Poli(vinylaxetat) + H2O → − 0
t OH
(5) Amilozơ + H2O → + 0
t H
(6) Nhựa rezol
0
150 C
→ (7) Polistiren →900 C0
Câu 50: Muốn tổng hợp 60 kg thủy tinh hữu có (plexiglat) thì khối lượng axit và ancol tương ứng phải dùng lần lượt là
(Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A 32,5kg và 20kg B 85kg và 40kg C 85,5 kg và 41 kg D 107,5kg và 40kg
B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí than ướt X gồm CO, H2, và CO2 Cho toàn bộ khí X đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng ống sứ giảm24,0 gam, đồng thời tạo thành
18 gam H2O Lấy toàn bộ khí và hơi thoát ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị của
m là:
A.65 gam B.75 gam C.60 gam D.70 gam.
Câu 52: Một hỗn hợp A (gồm 0,1 mol Cu; 0,1 mol Ag; và 0,1 mol Fe2O3) đem hòa tan vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn trong dung dịch X và khối lượng chất rắn Y lần lượt:
là: A 32,5 g và 17,2 g B 38, 9 g và 10,8 g C 38,9 g và 14,35 g D 32,5 g và 10,8 g
Câu 53: Cho các thế điện cực chuẩn 2
0
Ni / Ni
0
Hg / 2Hg
E + = + 0,79V Khi ghép hai điện cực trên thành pin điện thì
phản ứng xảy ra và giá trị suất điện động của pin là
A Ni2+ + 2Hg → Ni + 2
2
2
C Ni + 2
2
2
Câu 54 Cho 8,2 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 125 ml dung dịch NaOH 1M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị
Câu 55 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua,
phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m- crezol Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Trang 6Câu 56:Axit X phản ứng với NaHCO3 theo tỉ lệ 1:2, phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Trung hòa m gam X bằng NaOH vừa
đủ, đốt muối sau phản ứng được 0,18 mol Na2CO3 và 27 gam hỗn hợp (CO2 + H2O) Số C trong axit là: A 4
Câu 57: Trong các dung dịch sau: NaClO, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Mg(HCO3)2, Na2ZnO2, HCOONH4,NH4ClO4 ,Na2C2O4, (NH4)2SO3, CH3OH và AgNO3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch trong điều kiện thích hợp?
A 9 B 10 C 11 D 12
Câu 58: Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4) Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là :
Câu 59 Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch không màu chuyển sang màu tím
B Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.
C Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng
D Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng
Câu 60: Một bình kín chứa NH3 ở 0oC và 1 atm với nồng độ 1 mol/l Nung bình kín đó đến 546oC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3(k) N2(k) + 3H2(k)
Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi Hằng số cân bằng của phản ứng phân huỷ NH3 ở 546oC là:
A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4
- HẾT -Đ
ề
4
8
5
Trang 733 C