Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là : D.. Công thức biểu diễn hàm số đó là: A... Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.. Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.. Công
Trang 1Kiểm tra tháng 4_2017 10A1 (Mã đề 118)
Câu 1 :
Cho đường thẳng d:
3x y 1 0− − =
Tớnh khoảng cỏch từ điểm M(1;-2) đến đường thẳng d
Câu 2 :
Tập tất cả cỏc nghiệm của bất phương trỡnh
3x 2
5
x 1 1
− >
+ −
là:
A. ( 6; 2) 0;1
4
4
− − − ữ
U
C. ( 6; 1) 0;1
4
Câu 3 :
Cho điểm
( )
M − 2;1
và đường thẳng
x 1 t :
y 2 3t
= +
∆ = −
Tỡm điểm H thuộc ∆
sao cho MH nhỏ nhất
A. H 2; 1( − )
B. H 1; 2( − )
C. H(− 1;5)
D. H 1; 2( )
Câu 4 :
Cho đường trũn
( )C : x2+y2−2x 4y 4 0+ − =
cắt đường thẳng d:
x y 3 0+ + =
tại hai điểm A, B Tớnh độ dài đoạn AB?
Câu 5 :
Tam giỏc ABC đều , cạnh 2a , ngoại tiếp đường trũn bỏn kớnh R Khi đú bỏn kớnh đường trũn nội
tiếp tam giỏc ABC là :
Câu 6 :
Cho hàm số
( ) = 44 2
+
x x
f x
Tớnh giỏ trị biểu thức
= ữ+ ữ+ + ữ
?
Trang 2C©u 7 : Cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên
đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD Giả sử
( 1;3)
, phương trình đường thẳng
và
5
; 4 2
Tìm tọa độ đỉnh D của hình thang ABCD
A. D(−1;1)
B. D(−2;3) C. D( )3;3
D. D(2; 3− )
C©u 8 :
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: (m2+2017)x2−2(m+1)x m+ − =1 0
có 2 nghiệm trái dấu
A m (-∞;1).∈ B m (-∞;-1).∈ C m (-1;1).∈ D m (1;+∞).∈
C©u 9 :
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , O là tâm đường tròn ngoại tiếp , gọi
, c = AB, a = BC
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
b
C. 2 2 1( 2 2 2)
9
C©u 10 :
Xác định m để 3 đường thẳng
1
2 −
= x y
,
x
y=8−
và y=(3−2m)x+2
đồng quy:
A. m=−1
3
−
=
2
1
=
m
D. m=1
C©u 11 :
Cho số thực a < 0 Đk cần và đủ để hai khoảng ( −∞ ;9a )
và
4
;
a
có giao khác tập rỗng là
A.
2
0
− < <
B.
3
0
− < <
D.
2
0
− ≤ <
C©u 12 :
2
k x
k x
π π
= − +
≠ +
Trang 3A. x= − +π6 k23π
π π
k
x= +π π
k
x= − +π π
C©u 13 :
Điểm
A a b
thuộc đường thẳng d:
3 2
ìï = + ïí
ï = + ïî
và cách đường thẳng D
:
2x y- - 3 0=
một khoảng là 2 5
và a > 0
Khi đó ta có a+b bằng:
C©u 14 :
Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng
∆ − − =
sao cho AM = 2
,với
( )2;0
A
3 1
5 5
C©u 15 :
Cho phương trình
1 7 8 1
2 7
x
có 2 nghiệm là
1, 2
x x
với
x < x
Tính
2
( )x − 2x
C©u 16 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )2
1 ( ) 3 2
1
x
= + +
+ với x>-1
C©u 17 :
Tam giác ABC vuông cân tại
, AC 2
Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là :
D. a(2− 2)
C©u 18 :
Một quả cầu có trọng lượng
40 (N)
P=
được treo vào một tấm ván dựng nghiêng 60
o
so với mặt phẳng nằm ngang nhờ 1 sợi dây Biết sợi dây hợp với mặt ván một góc bằng 30
o
(hình vẽ) đồng thời lực ma sát ở
Trang 4A. T =40 (N)
và
40 (N)
3
và
40 3 (N) 3
C. T =80 (N)
và
40 3 (N)
40 2 (N)
T =
và
40 (N)
C©u 19 :
Tìm GTNN của hàm số
2
x 5 y
x 3
−
= + trên đoạn
[ ]0;2
A. x 0;2 min y [ ] 10
∈ = −
1 min y
3
∈ = −
D. x 0;2 [ ]
5 min y
3
∈ = −
C©u 20 :
Tập nghiệm của bất phương trình
0 1
x x x
−
là:
A. [-2;-1) ∪
(–∞;1) ∪ (1;+∞)
C©u 21 : Hai bạn Vân và Lan đến cửa hàng mua trái cây Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá 17.800
đồng Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam với giá 18.000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả quýt và mỗi quả cam lần lượt là bao nhiêu ?
A 800 đồng và 1.400 đồng B 1.200 đồng và 900 đồng.
C 1.400 đồng và 800 đồng D 900 đồng và 1.200 đồng.
C©u 22 : Tính độ dài cung tròn có số đo 540 và bán kính 3cm
C©u 23 :
cho hai đường thẳng
( )1
x 1 y 3
d :
+ = −
và
( )2
x 3 y
d :
− =
− Tìm tất cả giá trị thức của m để
( ) ( )d và d 1 2
tạo với nhau một góc 450
A. m ∈ − −{ 4; 1}
B. m ∈ −{ 4;1} C. m ∈ −{ 1;4}
D. m ∈{ }1; 4
C©u 24 :
Cho điểm
2 2
và đường tròn
( )C : x2+y2 =8
Đường thẳng d thay đổi, đi qua M, cắt đường tròn (C) tại hai điểm A;B phân biệt Tính diện tích S lớn nhất của tam giác OAB với O là gốc tọa độ
A S 2 7=
D. S 4=
Trang 5C©u 25 :
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
x y
=
trên
[ ]0;3
A. [ ]0;3
1 maxy
3
=
B. [ ] 0;3
1 maxy
5
[ ] 0;3
3 maxy
5
=
D. [ ] 0;3
1 maxy
4
=
C©u 26 : x = –3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. (x+3)
2(x+2)
(x+2) 2
9 x−
>
0
0
1 x + 7 x <
2
16 x−
≥ 0
C©u 27 :
Cho tam giác ABC có góc B nhọn , AD và CE là hai đường cao Biết rằng
9
ABC BDE
và
2 2
DE=
Tính cos B và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A. cosB=19, R=32
cos , R=
2
B=
C©u 28 :
Tìm tập hợp các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:
x y
x
=
A. D = −( 1;0)
B. D = −( )1;1 C. D =( )0;1
D. D = −( 2;1)
C©u 29 :
Cho tam giác ABC có
AB a, BC 2a= =
và
ABC 60=
Tính độ dài của u AB 2ACr uuur= + uuur
C©u 30 :
Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện
1 2
2 +y =
x
Tìm giá trị giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 2 2
1 2 4
2
2
+
−
− +
=
y xy
xy x
P
C©u 31 :
Tính tổng S của các số α
thỏa mãn hệ :
k
π π α
π α
= − +
− ≤ <
Trang 6A. 36375 π
B.
3638 5
π
C. 36365 π
D.
3639 5 π
C©u 32 :
Cho parabol
2 ( ) :P y ax= + +bx c
có đỉnh
(2; 5)
và đi qua điểm
( 1;7)
Giá trị của biểu thức 9
T = + +a b c
bằng bao nhiêu ?
A. T = −3
C©u 33 :
Cho phương trình
có 2 nghiệm là
1, 2
x x
với
x <x
Tìm tất cả các giá trị của
m để có
x + x =
D m=-24 C©u 34 : Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình:
(4m m− 2−5)x2−2(m−3)x− ≥1 0
vô nghiệm
A m (3;+∞).∈ B m [2;+∞).∈ C m (-∞;2).∈ D m (2;+∞).∈
C©u 35 :
Giả sử phương trình
4x m− = +x m
có 2 nghiệm
1, 2
x x
Khi đó
2 2
1 2
bằng
A. 6m2−14m+16
B.
2
2m −18m+16 C 16 20m−
D.
2
4m −20m+16
C©u 36 :
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình
2
x +mx m 0− ≥
nghiệm đúng với mọi số thực x
A Có 5 giá trị nguyên B Có 7 giá trị nguyên
C Có 4 giá trị nguyên D Có 6 giá trị nguyên
C©u 37 :
để hàm số
1 x+m
mx
nghịch biến trên đoạn [ ]0;2
A. 0< ≤m 1 B. m∈ −( 1;1)
C. m<0 D. 0< <m 1 C©u 38 :
Cho đường thẳng ∆
có phương trình tổng quát:
2x−5y− =17 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?
A. ∆
có hệ số góc k=2
Trang 7
6x−15y+ =7 0
C.
Một vectơ chỉ phương của ∆
là
( 10; 4)
ur= − −
D. Một vectơ pháp tuyến của ∆
là
( 2;5)
nr= −
C©u 39 :
Khoảng cách từ điểm
(5; 1)
đến đường thẳng
3x+2y+ =13 0
là:
28
13 2
C©u 40 :
Cho đường thẳng
: 2 2 0
và điểm
( )2;5
M
Điểm M' đối xứng với M qua đường thẳng d
có tọa độ là
A. M' 1; 1(− − )
D. M' 4; 5(− − )
C©u 41 :
Đường thẳng
y 2x 1 = −
cắt đồ thị hàm số
2
y x= −3x 1+
tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó độ dài AB
là bao nhiêu ?
C©u 42 :
Tập xác định của hàm số
2 2
1
9 8
20
− −
là:
A D= [-1; 9] B D=[-5 ;9].
C©u 43 :
y
1
-3
3
Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:
A y = -2x2 +
5x - 3
B y = x2 - 2x - 3
C y = -x2 - 4x
-3
D y = -x2 + 4x - 3
Trang 8Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:
C©u 44 :
Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình
− −
≤ + −
2
1
x 2 1
là:
A. (− −3; 1) U 2 1;− +∞
B. [− −3; 1)U 2 1;3−
C. [−3;3] D. (− −3; 1)U 2 1;3−
C©u 45 :
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao Biết AH=6m;
Tính chiều
cao của cây (hình bên).
m
C. (17+ 3)
m
D. 4 3( + 3)
m
C©u 46 :
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
y x 3 x= −
A. maxy= 32
B.
maxy
2
=
D.
1 maxy
2
=
C©u 47 :
Cho góc tù α
sao cho
3
5
α =
Tìm khẳng định sai ?
A. cosα = −45 B. cos(3 ) sin(2 ) 76
125
α + α = −
C. tan(α+π4)=17
D. tan(2α −214π) 2=
C©u 48 :
Cho tam giác ABC có ba cạnh là
9,12,13
có diện tích là :
C©u 49 :
Giải phương trình:
2 2
x x
+ + + − =
Trang 9Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:
A.
= −
=
4 5 2
x
=
=
2 1 2
x
= −
=
2 1 2
x
= −
= −
4 5 2
x x
C©u 50 :
Hàm số
y= x− + −x
đạt giá trị lớn nhất tại gia trị nào của x?
C©u 51 : Cho ∆ABC có A(-1;3), đường cao BH có phương trình: x-y-2=0, CK là đường phân giác
trong của góc C có phương trình x+3y+4=0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC
C©u 52 :
Hệ phương trình sau có mấy nghiệm thực:
x xy y
− + + − =
− + =
C©u 53 : ar=( )2;3 , br=( )5;7 ,cr=(3; 2 − )
,
dr= 4;12
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. d a b c= + −
r r r r
B. d a b c= + +
r r r r
C. d a b c= − +
r r r r
D. d a b c= − −
r r r r
C©u 54 : Tìm tọa độ điểm H là trực tâm tam giác ABC biết A(1;2;); B(2;-1) C(-3;5).
A.
−
29 83
3 9
− −
29 83
3 3
−
C©u 55 :
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
2
1
1
3 1
x
− −
>
+ −
− − ≤ −
là:
A.
21
; 1 3
∈ − − ÷÷
3
∈ −∞ − ∪ −
Trang 10Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:
C.
21
; 1 3
∈ − − ÷÷
3
∈ − − ∪ −
C©u 56 :
Cho hàm số
2
1
f x
+ biết rằng
(1) (2) (3) (2017) m
n
Với m, n là các số tự nhiên và
m n
tối giản Tính
2
m n−
A. m n− =2 2018
B.
2 2018
− = −
m n C. m n− = −2 1
D.
2 1
− =
m n
C©u 57 :
Cho phương trình tham số của đường thẳng :{ 3 3
2 1
d y= − +t
= −
Phương trình tổng quát của d là:
A. 2x+3y+ =3 0
B. 2x−3y+ =3 0 C. 3x+2y+ =11 0
D. 2x−3y− =3 0
C©u 58 :
cho hai đường thẳng
( )1
x 1 y 3
d :
+ = −
và
( )2
x 3 y
d :
4 − = 1
− Tìm tất cả giá trị thức của m để ( ) ( )d 1 ⊥ d 2
C©u 59 : Tìm m để tổng các bình phương các nghiệm của phương trình:
x2−(2m−1)x−4m− =3 0
là nhỏ nhất
3
m
B. = −1
2
2
m
C©u 60 :
Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình:(m2+3)x2−2(m+3)x+ <1 0
vô nghiệm
A. m< −1
C©u 61 : Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C lần
lượt có phương trình là
x− y= x− = x y+ − =
Tìm tọa độ các đỉnh A biết rằng
Trang 11Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên Công thức biểu diễn hàm số đó là:
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
10
và đỉnh A có hoành độ âm.
A. A(− −2; 1)
B. A(− −4; 2) C. A(−2;1)
D. A( )0;3
C©u 62 :
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng:
2x+3y− =19 0
;
22 2
55 5
= +
= +
là:
( 10; 25)
C©u 63 :
Cho
( ); 2 , ( 5;1 ,) ( );7
ar= x br= − cr= x
Vec tơ cr=2ar+3br
nếu:
A. x=15
D. x=5
C©u 64 : Cho hai đường thẳng ∆1và ∆2 có phương trình là: 5x-y+4=0 và 3x+2y-5=0 Tính góc giữa hai
đường thẳng ∆1và ∆2
C©u 65 : cho các điểm A(1;2); B(2;3) C(3;-2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
A. I10 133 3;
− −
10 2
3 3
10 2
3 3
−
C©u 66 :
Cho ΔABC có AB=2, AC=4,
BAC=
Tính diện tích ΔABC
A.
2 3
B.
+∞
-∞
x
y
-∞
+∞
Trang 121
C©u 67 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
A.
y = 2
3x 6x 1
;
B.
y =
2 2 1
C.
y = 2
2x −4x+4
;
D.
y =
2 2 2
;
C©u 68 :
Tam giác ABC có các cạnh thỏa hệ thức
(a b c a b c+ + ) ( + − =) ab
Khi đó số đo của góc
C
là :
C©u 69 :
Các điểm
( )2;3
M
,
(0; 4)
,
( 1;6)
P −
lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A. (1; 10− )
B. (− −2; 7) C. ( )1;5
D. (− −3; 1)
C©u 70 :
Cho hệ phương trình:
+
=
− + +
−
−
−
=
−
− +
−
7 2 7 3 2 3 6
3
1 1
2
2
x y
x y
x y
x y y
xy
có 2 nghiệm là
( ; ),( ; )x y x y
với
x <x
Tính
( )x + ( )y − 2x − 2y
Trang 13
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : kiem tra thang 4_2017 10A1
Mã đề : 118
01 A 28 { ) } ~ 55 { | ) ~
25 { | } ) 52 { | } )
26 ) | } ~ 53 ) | } ~
27 { | ) ~ 54 { ) } ~