+ Biểu điểm này là bắt buộc đối với các trường THCS Phan Bội Châu, THCS Minh Hưng, THCS Nguyễn Trường Tộ, THCS Thống Nhất, THCS Quang Trung và THCS Đức Liễu + Các trường còn lại Hội đồng[r]
Trang 1UBND HUYỆN BÙ ĐĂNG
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học : 2014-2015 Môn : TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2,0 điểm):
Một xạ thủ bắn súng trong 30 lần Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn là :
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2 (2,0 điểm): Cho các đa thức:
A(x) = 2x4 5x3 4x4 7x2 x4 x 1
B(x) = 2x 3x7 x2 4x4 3x7 2x x 3 3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến x
b) Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) ?
Câu 3 (1,75 điểm):
a) Tìm nghiệm của các đa thức: P( ) 2x x 8
b) Tính giá trị của biểu thức M = 2x3y2 2xy tại x = 2; y = -1
Câu 4(3,5 điểm):
Cho tam giác ABC cân tại A (A ˆ 900 ) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Tia AH cắt BC tại I
a) Chứng minh rằng ABDACE
b) Chứng minh I là trung điểm của BC
c) Chứng minh BHC cân
Câu 5 ( 0,75 điểm):
Cho đa thức F(x) = ax2+bx c+ Tìm a ,b, c biết F(0) = 5; F(1) = 8; F(-1) = 6
Hết
-( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7
Học kỳ II năm học 2014– 2015
1
(2,0đ)
a) Dấu hiệu là: Điểm số đạt được sau mội lần bắn của xạ thủ
b) Bảng tần số, tìm X :
Gía trị x Tần số n Tích x.n
X
X =
267
8,9
30 (Điểm)
c) X
=8,9 (điểm) 0
M 9
0,5đ
1 đ
0,5 đ
2
(2đ)
a) A(x) = 2x4 5x3 4x4 7x2 x4 x 1
= x4 5x3 7x2 x 1
B(x) = 2x 3x7 x2 4x4 3x7 2x x 3 3
= 4x4 x3 x2 4x3
b) A(x) + B(x) = 3x4 4x3 6x2 5x2
A(x) - B(x) = 5x4 6x3 8x2 3x 4
0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,.5đ
3
(1,75đ) a) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x - 8 ?
Đa thức: P(x) = 2x - 8 có nghiệm khi 2x - 8 = 0 x = 4
Vậy nghiệm của đa thức: P(x) là x = 4
b) Tại x = 2, y = -1 :
M = 2x3y2 2xy
= 2.2 3 1 2 2.2.( 1) 11
0,5 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ
Trang 3
4
(3,5đ)
** Học sinh ghi đúng GT, KL ; hình vẽ chính xác :
a) Xét Δ ABD vuông tại D và Δ ACE vuông tại E , ta có :
AB = AC ( GT) ; góc BAC chung
ABD ACE ( cạnh huyền – góc nhọn )
b) Học sinh lập luận ,chứng minh được H là trực tâm của tam giác cân ABC ;
AH là đường cao thứ ba của ABC
AH là đường trung tuyến của ABC
I là trung điểm của BC ( do AH cắt BC tại I )
c) Học sinh lập luận ,chứng minh được HI vừa là đường cao , vừa là đường
trung tuyến của BHC , từ đó suy ra BHC cân tại H
0,5đ 1,0 đ
1,0 đ
1 đ
5
(0,75đ)
Từ a + b = 3; a – b = 1
3 1
2 2
3 1
1 2
a b
Vậy a = 2 ; b = 1 ; c = 5
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Ghi chú : Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa.
+ Biểu điểm này là bắt buộc đối với các trường THCS Phan Bội Châu, THCS Minh Hưng, THCS Nguyễn Trường Tộ, THCS Thống Nhất, THCS Quang Trung và THCS Đức Liễu
+ Các trường còn lại Hội đồng chấm thi có thể xây dựng lại biểu điểm cho phù hợp với đối tượng học sinh của trường mình theo hướng đảm bảo theo chuẩn kiến thức kỹ năng, tăng biểu điểm phần yêu cầu cơ bản giảm biểu điểm phần nâng cao sao cho số điểm từng câu không thay đổi