MA TRẬN MỤC TIÊU GIAO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨNKIẾN THỨC KỸ NĂNG Lớp 7- học kỳ II năm học 2010-2011 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng Tầm quan trọng Mức cơ bản trọng tâm Trọng
Trang 1MA TRẬN MỤC TIÊU GIAO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN
KIẾN THỨC KỸ NĂNG Lớp 7- học kỳ II (năm học 2010-2011)
Chủ đề hoặc mạch
kiến thức, kỹ năng
Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng
tâm)
Trọng số(Mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
đơn thức đồng
dạng
Cạnh đối diện với
góc lớn hơn
Tìm bộ ba số đo là
độ dài của 1 tam
giác
Nghiệm của đa thức
một biến
Cộng, trừ đa thức
Chứng minh hai
đoạn thẳng bằng
nhau
Nhận biết tam giác
Chứng minh hai
đường thẳng vuông
góc
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1
C7c 1
3 2
Cạnh đối diện với góc lớn
1 0,5 Tìm bộ ba số đo là độ dài của
1 tam giác
C6 0,5
1 0,5 Bậc của đa thức C3 0,5
1 0,5
Chứng minh 2 đoạn thẳng
bằng nhau
C9 a 1
1 1
1
1 1
Tổng
7
5
3
3
3
2
13 10
Dự kiến câu hỏi và yêu câu cần đạt
Câu1: Nhận biết hai đơn thức đồng dạng
Câu 2: Nhận biết nghiệm của đa thức 1 biến
Câu 3: Nhận biết bậc của đa thức
Trang 3Câu 4: Nhận biết kết quả của phép nhân 2 đơn thức
Câu 5: Nhận biết cạnh lớn hơn đối diện với góc lớn hơn
Câu 6:Nhận biết bộ ba số đo là độ dài 3 cạnh của tam giác
Câu 7: a/ Nhận biết dấu hiệu điều tra
b/ Lập bảng phân bố ‘’ tần số’’
c/ Hiểu cách tính số trung bình cộng
Câu 8a,b: Biết cách cộng, trừ đa thức một biến
Câu 9: a/ Biết cách chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau
b/ Nhận biết tam giác cân
c/ Chứng hai đường thẳng vuông góc
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010- 2011 Trường THCS & THPT Hồng Vân Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút
Trang 4I.Trắc Nghiệm (3 đ) Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu1: Các đơn thức nào sau đây , đồng dạng với đơn thức 3x3y :
a.3x2y ; b -5x3y ; c -3x2y d xy3
Câu 2 : Số nào là nghiệm của đa thức A(x) = 3x-1 ?
a 3 ; b 1
3 ; c
1 3
−
; d 2
3.
Câu 3 : Bậc của đa thức A(x) =5x5 +4x3y4 +3 là :
a 5; b 6 ; c.7 ; d.4
Câu 4: Kết quả của phép tính 3xy.4x2y là :
a 12x3y2; b 12x2y2; c.7x3y2 ; d 7x2y2
Câu 5 : cho ∆ABC có Â= 500 , Bˆ 70= 0 và Cˆ 60= 0thì :
a AB<AC<BC b AB<BC< AC
c BC<AC<AB d BC <AB<AC
Câu 6 : Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A 5cm, 3cm, 2cm; B 3cm , 4cm, 5cm;
C 8cm, 4cm, 3cm; D 1cm, 2cm, 3cm
II/Tự luận : ( 7đ )
Câu 7( 2đ): Điểm thi Toán của một nhóm HS được liệt kê trong bảng sau :
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng ’’tần số’’
c/ Tính số trung bình cộng
Câu 8: (2đ) Cho các đa thức:
3
3
= − +
Tính :
a P(x)+Q(x) ;
b P(x)-Q(x)
Câu 9 (3đ) :Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D và trên tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=CE Đường vuông góc với AB tại Bvà đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở điểm H Chứng minh:
a/ AD =AE
b/∆ADElà tam giác cân?
c/ AH ⊥BC
Trang 5Đáp án
I/ Trắc nghiệm:
Trang 6Đáp án b b c a d b
II/ Tự luận :
b/ Điểm
1
c/ 4.2 5.1 6.2 7.2 8.6 9.5 10.2
7,6 20
Câu 8
a/ P(x) +Q(x) = (3x3 – x +5) +(4x3 + 3x – 1)= 3x3 – x +5 +4x3 + 3x –
1=(3x3 +4x3) +(-x+3x) +(5-1)
0,5
b/ P(x) -Q(x) = (3x3 – x +5) -(4x3 + 3x – 1)= 3x3 – x +5 -4x3 - 3x +
1=(3x3 -4x3) +(-x-3x) +(5+1)
0,5
Trang 7Câu 9
a/ a/Vì tam giác ABC cân tại A nên AB=AC (1)
Mặt khác BD=CE (2)
Vì tam giác ABC cân tại A nên ˆB C= ˆ do đó ABD=ACE (3)
Từ (1) ,(2) và (3) suy ra ∆ABD= ∆ACE c g c( − − ) ⇒ AD = AE
1
c/
Ta có∆ABH = ∆ACH (ch-cgv)
⇒BH = CH ⇒ H nằm trên dường trung trực của BC
Mà AB =AC ⇒ A nằm trên dường trung trực của BC
⇒AH là đường trung trực của BC vậy AH ⊥ BC
1