1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề toán 7 HKII 2010-2011

5 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hai cạnh bằng nhau B.. ba góc nhọn C.hai góc nhọn D.. một cạnh đáy Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :... Gọi G là giao điểm của EC và FB.. b/ Ch

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 7 HỌC KÌ II

Năm học 2010-2011

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống

Biết tìm tần số của 1 giá trị

Tìm số trung bình cộng

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1

1 10%

2 Biểu

thức đại

số

-Nhận biết đơn thức đồng dạng

-Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức

-Xác định một giá

trị là nghiệm của

đa thức

-Thu gọn đa thức -Cộng, trừ hai đa thức

- Tìm nghiệm của đa thức

- Tính giá trị của biểu thức đại số

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 0.5

6 1.5

1 0.5

1 1.5

2 1 5 12

5.5

5 5%

3.Tam giác

( Định lí

Pytago ,

các

THBN

của tam

giác )

Nhận biết một tam giác là tam giác đều

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuơng

-Chứng minh hai tam

giác bằng nhau -Chứng minh 1 tam giác cân

Chứng minh 1 tam giác cân

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 0.5

1

1,5

1 0.5 6

3 25%

4 Quan

hệ giữa

các yếu tố

; Các

đường

đồng quy

trong tam

giác

Biết khoảng cách

từ trọng tâm đến đỉnh tam giác

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ %

4

3

100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 7 HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2010 2011

Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Phần 1 Trắc nghiệm (5.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng :

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2

5xy

5x y

− B ( 5 )− xy y C 2

5( )xy

Câu 2: Đơn thức 1 2 425 3

5y z x y

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Kết qủa phép tính 3 3 3

5xy xy 2xy

3xy

− B 3

8xy C. 3

4xy D 3

4xy

Câu 4: Bậc của đa thức 4 4

Q x= − x y xy+ − là :

A 18 B 6 C 5 D 4

Câu 5: Gía trị x = 3 là nghiệm của đa thức :

A.F x( ) = −3 x B.F x( ) =x2−3 C F x( ) = +x 3 D.F x( ) =x x( +3)

Câu 6: Giá trị của biểu thức : A= 2 x y2 + 2 xy2 tại x= −1;y = −1 là

A 2 B -1 C -2 D -4

Câu 7 : Thu gọn đa thức P = − 2 x y2 − 7 xy2+ 3 x y2 + 7 xy2 bằng :

A x y2 B − x y2 C x y2 + 14 xy2 D − 5 x y2 − 14 xy2

Câu 8 : Nghiệm của đa thức P (x) = 2x -3 là :

A 3

2

− B 3

2 C

2

3 D

2 3

Câu 9 : Đa thức 2x2 + 8 :

A Không có nghiệm B Có nghiệm là -2

C Có nghiệm là 2 D Có hai nghiệm

Câu 10: Đơn thức M trong đẳng thức : 12 x y4 3− M = 15 x y4 3 là:

A.3x y4 3 B.− 27x y4 3 C.27x y4 3 D.− 3x y4 3

Câu 11: Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền của tam giác vuông đó là :

A 10cm B 8cm C 6cm D 14cm

Câu 12: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn C.hai góc nhọn D một cạnh đáy

Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

Trang 3

A AM = AB B 2

3

AG= AM C 3

4

AG= AB D AM = AG

Câu 14 : ∆QPR có µ P = 53 ;0 µ R = 640thì :

A.QP > PR > QR B.PR > QP > QR

C.QP > QR > PR D.PR > QR > QP

Câu 15 : ∆DEF có µ D = 910 ; ED < DF thì :

A EF < ED < DF B ED < EF < DF

C.µ µ F E D < < µ D µ µ F D E < < µ

Câu 16 : Số đo ba cạnh của một tam giác có thể là :

A 1cm ; 2cm và 3cm B 2cm ; 4cm và 3cm

C 2cm ; 4cm và 7cm D 2cm ; 3cm và 5cm

Phần 2 Tự luận (5.0 điểm)

Câu 17 (1.0 điểm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau :

a) Tìm tần số của điểm 8

b) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 18 (1.5 điểm) Cho hai đa thức ( ) 3

Q x = − x + − +x x x− − a/ Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

b/ Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 19 (0.5 điểm) Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyz2 và x + y + z = 1

Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz

Câu 20 (2.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC

Gọi G là giao điểm của EC và FB

a/ Chứng minh : FB =EC

b/ Chứng minh : Tam giác BGC cân

c/ Chứng minh : EF// BC

Trang 4

-II ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7

HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2010 2011

Phần I Trắc nghiệm: Câu 1đến câu 12 mỗi câu đúng 0,25 điểm;

Câu 13 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Đá

p

án

Phần II Tự luận:

17 a) Tìm đúng tần số của điểm 8 là 5

b) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A 7.2 9.2 8.5

8,0 9

0.5 0.5

18 a) Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

P x = xx+ −x =3x3− +3x 7

Q x = − x + − +x x x− − = 3 2

b) Tính tổng hai đa thức đúng được M(x) = P(x) +Q(x) =3x3− +3x 7 + (−3x3− +x2 3x−5)

= − +x2 2 c) − +x2 2=0

2 2 2

x x

⇔ = ±

Đa thức M(x) có hai nghiệm x= ± 2

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

19 A + B + C =x2yz +xy2z+xyz2

= xyz x y z.( + + ) = xyz (vì x + y + z = 1)

0.25 0.25

20

0.5

Trang 5

Vẽ hình đúng

G

A

F

E

a) Chứng minh :: FB =EC µ

( )

1

( )

2

1

2

( )

AF

AC AB gt

Achung

AE AB gt

AC gt

AB AC gt

AE

EC FB

=

=

=

⇒ ∆ = ∆

b) Chứng minh BGC∆ cân

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên:

2

3

2

3

BF CE cmt

BG CG

=

=

=

BGC

⇒ ∆ cân tại G

c) ABC∆ cân tại A

µ (1800 µ) : 2

EAF

∆ cân tại A vì AE=AF=1

2AB

· (1800 µ) : 2

B AEF=

Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên EF// BC

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Mọi cách làm khác của HS nếu đúng được ghi điểm tương ứng của câu đó.

Điểm bài kiểm tra được làm tròn đến một chữ số thập phân (VD: 7,25=7,3)

Ngày đăng: 01/07/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w