1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Toán 7 Thịnh Liệt năm học 2020 - 2021

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 210,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) d) Tìm mốt của dấu hiệu.. e) D ựng biểu đồ đoạn thẳng II.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THỊNH LIỆT

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN L ỚP 7

A LÝ THUY ẾT

- Ôn t ập lý thuyết chương Thống kê, và §1 đến §4 Chương IV (Đại số)

- Ôn t ập các trường hợp bằng nhau của tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều, định lý Pitago (Hình học)

B M ỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

D ạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:

Bài 1 Thu gọn, rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức

A x x y x y ;

Bài 2: Thu gọn đa thức

A=15x y +7x −8x y −12x +11x y −12x y B 3x y5 1xy4 3x y2 3 1x y5 2xy4 x y2 3

Bài 3: Thu gọn đa thức sau

a) A=5xy−y2−2xy 4xy 3x+ + −2y; b) B 1ab2 7ab2 3a b2 3a b2 1ab2

c) C=2a b 8b2 − 2+5a b 5c2 + 2−3b2+4c2

D ạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a) A=3x y 6x y3 + 2 2+3xy3 tại x 1; y 1

= = − b) B=x y2 2+xy+x3+ tại y3 x= −1; y=3

Bài 2: Cho đa thức: ( ) 4 2

P x =x +2x + ; 1 ( ) 4 3 2

Q x =x +4x +2x −4x 1+ Tính ( ) 1 ( ) ( )

P 1 ; P ; Q 2 ; Q 1 ;

2

 

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

a) A 2x2 1y

3

= − , tại x=2; y=9 b) B 1a2 3b2

2

= − , tại a 2; b 1

3

= − = −

c) P=2x2+3xy+ ty2 ại x 1; y 2

D ạng 3: Bài toán thống kê

Bài 1 Thời gian làm bài tập của học sinh lớp 7 tính bằng phút được thống kê bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính số trung bình cộng?

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

Bài 2: Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS của một trường (ai cũng làm

được) người ta lập bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Tính mốt của dấu hiệu?

b) Tính thời gian trung bình làm bài tập của 30 học sinh?

c) Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh so với thời gian trung bình

Bài 3: Số HS giỏi của mỗi lớp trong khối 7 được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Cho biết đơn vị điều tra

b) Lập bảng tần số và nhận xét

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

Bài 4: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại

như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Dựng biểu đồ đoạn thẳng

II PH ẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho ∆ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh: ABM∆ = ∆ACM

b) Biết AB 5cm= , BC=6cm Tính AM ?

c) Từ M vẽ MH AB⊥ và MK⊥AC Chứng minh BH CK=

d) Từ B vẽ BP⊥AC, BP cắt MH tại I Chứng minh IBM∆ cân

Bài 2: Cho ∆ABC vuông cân tại A Từ một điểm K bất kì thuộc cạnh BC vẽ KH AC⊥ Trên tia đối của tia

HK lấy điểm I sao cho HI HK= Chứng minh:

a) AB//HK b) ∆AKI cân c) BAK =AIK d) ∆AIC= ∆AKC

Bài 3: Cho ∆ABC cân tại A ( 0)

A<90 , vẽ BD AC⊥ và CE⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh: ABD∆ = ∆ACE

b) Chứng minh: AED∆ cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh  ECB=DKC

Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD

= CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh:

a) HB = CK b) AHB=AKC c) HK//DE d) ∆AHE= ∆AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE⊥

Bài 5: Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm Kẻ CI vuông góc với AB (I thuộc AB)

a) Chứng minh rằng IA = IB

b) Tính độ dài IC

c) Kẻ IH vuông góc với AC (H thuộc AC), kẻ IK vuông góc với BC (K thuộc BC) So sánh các độ dài IH và

IK

Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE a) Chứng minh rằng BE = CD b) Chứng minh: DE//BC

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

Bài 7: Cho ∆ABC ( 0)

A=90 ; BD là tia phân giác của góc B ( D AC∈ ) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA =

BE

a) Chứng minh: DE BE⊥ b) Chứng minh: BD là đường trung trực của AE

Bài 8: Cho tam giác ABC có A=90 , AB0 =8cm, AC=6cm

a) Tính BC

b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ∆BEC= ∆DEC

c) Chứng minh: DE đi qua trung điểm của cạnh BC

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường phân giác BH (H∈AC) , kẻ HM vuông góc với BC (M∈BC )

Gọi N là giao điểm của AB và MH Chứng minh rằng:

a) ∆ABH= ∆MBH b) BH⊥AM c) AM / /CN

Bài 10: Cho ∆ABC vuông tại A có  0

B=60 Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD Tia phân giác của B

cắt AC tại I

a) Chứng minh BAD∆ đều b) Chứng minh IBC∆ cân

c) Chứng minh D là trung điểm của BC d) Cho AB = 6cm Tính BC, AC

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w